Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Nagakawa

Máy lạnh Nagakawa Inverter NIS-C09R2T62 1 HP

Bộ hoàn chỉnhSKU: NIS-C09R2T62Model: NIS-C09R2T62

Máy lạnh BLDC Inverter với Turbo, I Feel, đảo gió tự động, lọc bụi đa thành phần và chế độ ngủ.

Liên hệ báo giá / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Làm mát nhanh, điều chỉnh theo vị trí sử dụng

NIS-C09R2T62 có dàn lạnh trắng với thiết kế treo tường gọn gàng và màn hình nhiệt độ. Điều khiển giúp thay đổi cài đặt thuận tiện theo lịch sinh hoạt.

BLDC Inverter điều chỉnh máy nén theo nhu cầu để giữ nhiệt độ ổn định và hỗ trợ dùng điện hợp lý. Turbo tăng cường làm lạnh khi căn phòng còn nóng. Eco bổ sung lựa chọn vận hành tiết kiệm.

Đảo gió tự động theo phương ngang và phương đứng giúp phân bổ hơi mát rộng hơn. I Feel tham chiếu nhiệt độ đo tại điều khiển để điều chỉnh làm lạnh quanh vị trí đặt điều khiển.

Dàn lạnh Nagakawa NIS-C09R2T62 trong hình sản phẩm

Điều chỉnh theo nhu cầu sử dụng

Chế độ ngủ điều chỉnh vận hành khi nghỉ ngơi để hạn chế cảm giác quá lạnh. Hẹn giờ giúp chủ động thời điểm tắt máy.

Lọc bụi và theo dõi tình trạng máy

Màng lọc đa thành phần hỗ trợ giữ bụi và hạn chế mùi trong luồng khí đi qua máy. Nhắc vệ sinh màng lọc giúp người dùng chủ động chăm sóc thiết bị.

Lớp phủ Golden Fin hỗ trợ hạn chế ăn mòn dàn trao đổi nhiệt trước tác động của môi trường. Vệ sinh bộ lọc và bảo dưỡng định kỳ giúp duy trì đường gió thông thoáng.

Tiện ích và vận hành hằng ngày

Tự chẩn đoán và cảnh báo rò rỉ môi chất hỗ trợ nhận biết tình trạng bất thường để kiểm tra kỹ thuật. Mã lỗi được hiển thị để việc theo dõi thuận tiện hơn.

Auto Mode và hút ẩm hỗ trợ lựa chọn vận hành theo điều kiện phòng. I-Set lưu cài đặt yêu thích; tự khởi động lại giúp tiếp tục vận hành khi điện trở lại.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Nagakawa
Model
NIS-C09R2T62
Năm model
2026

Công suất và vận hành

Hạng công suất
1 HP
Công suất lạnh
9000 BTU/h
Công suất lạnh
2.64 kW lạnh
Điều kiện tham khảo diện tích
< 15m²
Inverter
Có
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
1 pha
Điện áp
220–240 V
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.9 kW điện
Công suất điện tiêu thụ min/max
0.22–1.25 kW điện
CSPF
4.16 W/W
EER
2.93 W/W
Số sao năng lượng
3 sao

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
275 mm
Dàn lạnh: Rộng
790 mm
Dàn lạnh: Sâu
192 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
8 kg
Dàn nóng: Cao
459 mm
Dàn nóng: Rộng
712 mm
Dàn nóng: Sâu
276 mm
Dàn nóng: Khối lượng
18 kg
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
9.52 mm
Chiều dài đường ống tối đa
20 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
10 m
Độ ồn dàn lạnh
34 dB(A)Ở cấp quạt cao.
Độ ồn dàn nóng
50 dB(A)
Lưu lượng gió
600 m³/hỞ cấp gió đầu tiên được công bố.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh cao/trung bình/thấp: 34 / 29 / 26 dB(A); dàn nóng: 50 dB(A).
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh cao/trung bình/thấp: 600 / 500 / 370 m³/h.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
Màng lọc 6 trong 1
Điều khiển luồng gió
Tự động trái/phải và lên/xuống
Chế độ ngủ
Có
Tiện ích khác có căn cứ
Hẹn giờ
Bảo hành thân máy
24 thángTheo điều kiện bảo hành của hãng.
Gọi tư vấn · 0909 375 467