Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Samsung

Dàn nóng máy lạnh Samsung AC120TXADKC/EA

Dàn nóng riêngSKU: AC120TXADKC/EAModel: AC120TXADKC/EA

Dàn nóng máy lạnh Samsung AC120TXADKC/EA, dàn nóng riêng. Xem cấu hình, thông số lắp đặt và liên hệ để nhận báo giá.

Liên hệ báo giá / Dàn

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn nóng máy lạnh Samsung AC120TXADKC/EA

AC120TXADKC/EA được trình bày với phạm vi dàn nóng riêng. Dàn còn lại, mặt nạ, bộ điều khiển và phụ kiện cần được đối chiếu riêng trong cấu hình và báo giá.

Công suất và khả năng lạnh/sưởi của thiết bị cần được kiểm tra theo tổ hợp tương thích. Việc trang hãng tham chiếu mã dàn đi cùng không có nghĩa mã đó nằm trong sản phẩm dàn riêng này.

Dàn nóng và cấu hình tương thích

Thiết bị này đảm nhiệm phần dàn nóng trong hệ máy lạnh Split. Mã dàn lạnh được Samsung dẫn trong bảng là cấu hình tham chiếu; cần xác nhận cặp máy phù hợp trước khi thay thế hoặc kết hợp thiết bị.

Khi lập phương án lắp đặt, ưu tiên kiểm tra nguồn điện, kích thước, khối lượng, độ ồn và khoảng trống bảo trì của dàn nóng. Tính năng WindFree™ và hướng gió thuộc dàn lạnh, nên không được coi là tính năng riêng của dàn nóng này.

Thông số kỹ thuật đầy đủ

Các hàng dưới đây giữ giá trị và đơn vị Samsung công bố cho đúng trang model. Dấu “/” thể hiện các cấp hoặc điều kiện theo nhãn nguồn; không mặc định là giá trị có thể dùng đồng thời.

Bảng nguồn của mã dàn nóng còn chứa thông số của cặp dàn lạnh tham chiếu. Các nhóm mang nhãn dàn lạnh, mặt nạ, công suất toàn cấu hình và hiệu suất không phải thông số độc lập của dàn nóng.

Nhận diện sản phẩm

Kiểu sản phẩm12kW-1Φ-360 CST

Mã thiết bị

Mã dàn lạnhAC120TN4PKC/EA
Mã dàn nóngAC120TXADKC/EA

Hệ thống và chế độ

Chế độ vận hànhCOOLING ONLY

Công suất lạnh và sưởi

Công suất lạnh (kW)3.5 / 12.1 / 14.0 kW

Dòng điện đầu vào

Làm lạnh3.7/16.7/23.0 A

Thông số điện MCA / MFA

MCA [A]34.0 A
MFA [A]40.0 A

Hiệu suất năng lượng theo nguồn

EER (Nominal Cooling)3.30

Kết nối và giới hạn đường ống

Ống lỏng, đường kính (mm)9.52 mm
Ống lỏng, đường kính (inch)3/8"
Ống hơi, đường kính (mm)15.88 mm
Ống hơi, đường kính (inch)5/8"
Chiều dài ống tối đa (m)75 m
Chênh lệch độ cao tối đa (m)30 m

Dây nguồn và dây tín hiệu

Dây tín hiệu0.75↑

Môi chất lạnh

Loại môi chấtR410A
Thiết bị tiết lưu (nhãn nguồn: Bảng điều khiển)EEV
Lượng môi chất nạp sẵn (kg)3.40 kg

Nguồn điện dàn lạnh (pha, dây, V, Hz)

Giá trị1,2,220-240,50

Quạt

Loại quạtTurbo Fan
Công suất động cơ quạt (W)97 W
Số lượng quạt1 EA
Lưu lượng gió Cao / Trung bình / Thấp (m³/phút)32.0/26.0/19.5 CMM

Nguồn điện dàn nóng (pha, dây, V, Hz)

Giá trị1,2,220-240,50

Thoát nước

Ống thoát nướcVP25 (OD 32,ID 25)

Độ ồn

Áp suất âm Cao / Trung bình / Thấp (dB(A))45/41/36 dBA

Kích thước và khối lượng dàn lạnh

Khối lượng tịnh (kg)25.5 kg
Khối lượng đóng gói (kg)30.3 kg
Kích thước tịnh Rộng × Cao × Sâu (mm)947 x 365 x 947 mm
Kích thước đóng gói Rộng × Cao × Sâu (mm)990 x 414 x 990 mm

Mặt nạ

Mã modelPC4NUDMAN
Khối lượng tịnh (kg)3.6 kg
Khối lượng đóng gói (kg)6.3 kg
Kích thước tịnh Rộng × Cao × Sâu (mm)1000 x 66 x 1000 mm
Kích thước đóng gói Rộng × Cao × Sâu (mm)1093 x 85 x 1083 mm

Bơm xả và phụ kiện theo nguồn

Bơm xả (giữ nhãn và giá trị nguồn)Built in
Độ nâng / lưu lượng bơm xả (nguyên văn nguồn)750 /24

Máy nén

Loại máy nénTwin BLDC Rotary
Mã modelUG5TK1450FJX
Công suất máy nén (kW)4.19 kW
Loại dầuPOE
Lượng dầu ban đầu (cc)1700 cc

Quạt dàn nóng

Lưu lượng gió khi làm lạnh (m³/phút)110 CMM

Độ ồn dàn nóng

Áp suất âm Lạnh / Sưởi (dB(A))53 dBA

Kích thước và khối lượng dàn nóng

Khối lượng tịnh (kg)86.5 kg
Khối lượng đóng gói (kg)96.5 kg
Kích thước tịnh Rộng × Cao × Sâu (mm)940 x 1210 x 330 mm
Kích thước đóng gói Rộng × Cao × Sâu (mm)995 x 1388 x 426 mm

Khoảng nhiệt độ vận hành

Nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh (°C)-15 ~ 50 ℃

Kết nối và điều khiển

Bộ kết nối Wi-FiYes

App Connectivity

SmartThings App SupportYes

Kiểm tra cấu hình trước khi đặt máy

Cần khảo sát tải nhiệt, nguồn điện, tuyến ống và phương án thoát nước để chọn đúng công suất và thiết bị đi kèm. Giá bán, tình trạng hàng, phạm vi lắp đặt và điều kiện bảo hành cần được xác nhận trong báo giá của cửa hàng.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Samsung
Model
AC120TXADKC/EA
Mã dàn nóng
AC120TXADKC/EATheo bảng thông số Samsung của đúng model và đúng bộ phận được nêu.

Công suất và vận hành

Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Chế độ vận hành được bảng thông số Samsung xác nhận.
Môi chất lạnh
R410AMôi chất lạnh theo bảng thông số Samsung của đúng model; cần dùng đúng môi chất và tổ hợp thiết bị tương thích.

Điện năng

Số pha
1 phaSố pha nguồn điện của dàn nóng theo Samsung.
Điện áp
220–240 VDải điện áp nguồn của dàn nóng theo Samsung.
Tần số
50 HzTần số nguồn điện của dàn nóng theo bảng Samsung.

Kích thước và lắp đặt

Dàn nóng: Cao
1210 mmKích thước Samsung công bố theo thứ tự rộng × cao × sâu (W × H × D).
Dàn nóng: Rộng
940 mmKích thước Samsung công bố theo thứ tự rộng × cao × sâu (W × H × D).
Dàn nóng: Sâu
330 mmKích thước Samsung công bố theo thứ tự rộng × cao × sâu (W × H × D).
Dàn nóng: Khối lượng
86.5 kgKhối lượng tịnh của dàn nóng trong nhóm kích thước tương ứng trên bảng Samsung; không gồm bao bì đóng gói.
Độ ồn dàn nóng
53 dB(A)Mức áp suất âm theo bảng Samsung, đơn vị dB(A); áp suất âm và công suất âm là hai đại lượng khác nhau.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Sound Pressure (Cooling / Heating) [dB(A)]: 53 dBACác mức âm được giữ theo cấp vận hành Samsung công bố. Với dải Cao / Trung bình / Thấp, các giá trị lần lượt tương ứng với từng tốc độ quạt.
Gọi tư vấn · 0909 375 467