Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Samsung

Dàn nóng Samsung VRF DVM S HR AM160FXVAGR/EU 16 HP

Dàn nóng riêngSKU: AM160FXVAGR/EUModel: AM160FXVAGR/EU

Dàn nóng Samsung VRF DVM S HR AM160FXVAGR/EU, dàn nóng riêng. Công suất lạnh định mức 45 kW.

Liên hệ báo giá / Dàn

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn nóng máy lạnh Samsung VRF DVM S HR AM160FXVAGR/EU 16 HP

AM160FXVAGR/EU là dàn nóng máy lạnh VRF DVM S HR 16 HP, dùng trong hệ thống có các dàn lạnh và bộ điều khiển tương thích.

Sản phẩm chỉ gồm dàn nóng. Dàn lạnh, mặt nạ, bộ điều khiển và phụ kiện cần được lựa chọn riêng theo cấu hình tương thích.

Cần kiểm tra công suất, khả năng kết nối và chế độ vận hành của toàn bộ tổ hợp khi chọn dàn lạnh đi cùng.

Linh hoạt bố trí các nhánh dàn lạnh

DVM S hỗ trợ cách bố trí đường ống linh hoạt giữa khu vực kỹ thuật và các dàn lạnh trong công trình. Đường truyền thông không phân cực giúp đơn giản hóa khâu đấu nối khi thi công theo tài liệu kỹ thuật của máy lạnh.

Linh hoạt bố trí các nhánh dàn lạnh - minh họa Samsung AM160FXVAGR/EU
Linh hoạt bố trí các nhánh dàn lạnh

Các mốc 220 m và 110 m trong hình mô tả giới hạn thiết kế của cấu hình DVM S phù hợp; chiều dài và chênh cao cho công trình cần được kiểm tra theo tổ hợp thiết bị và hướng dẫn lắp đặt.

Hai máy nén cuộn phối hợp vận hành

Hệ thống DSI sử dụng hai máy nén biến tần để điều chỉnh hoạt động theo nhu cầu của hệ thống máy lạnh. Cơ chế quản lý lưu lượng môi chất và cân bằng dầu hỗ trợ sự ổn định trong quá trình làm việc của dàn nóng.

Hai máy nén cuộn phối hợp vận hành - minh họa Samsung AM160FXVAGR/EU
Hai máy nén cuộn phối hợp vận hành

Thông tin vận hành phục vụ bảo dưỡng

ACM theo dõi hoạt động của hệ thống và cung cấp thông tin lỗi để hỗ trợ quá trình kiểm tra. Việc lưu dữ liệu trước khi phát sinh sự cố giúp kỹ thuật viên có thêm căn cứ khi chẩn đoán và lên phương án xử lý máy lạnh.

Thông tin vận hành phục vụ bảo dưỡng - minh họa Samsung AM160FXVAGR/EU
Thông tin vận hành phục vụ bảo dưỡng

Chuẩn bị phương án lắp đặt

Khảo sát tải nhiệt, nguồn điện, tuyến ống và phương án thoát nước giúp chọn cấu hình máy lạnh phù hợp với công trình. Đội kỹ thuật cần đối chiếu thông tin kỹ thuật của model và chừa khoảng trống cần thiết để lắp đặt, kiểm tra và bảo dưỡng.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Samsung
Model
AM160FXVAGR/EU
Dòng sản phẩm
Samsung DVM S (HR)
Mã dàn nóng
AM160FXVAGR/EU

Công suất và vận hành

Hạng công suất
16 HPHạng công suất HP; không quy đổi trực tiếp từ công suất lạnh kW.
Công suất lạnh
153500 BTU/hCông suất lạnh định mức. Giá trị giữa dải tối thiểu / định mức / tối đa.
Công suất lạnh
45 kW lạnhCông suất lạnh định mức.
Công suất sưởi
170600 BTU/hCông suất sưởi định mức.
Công suất sưởi
50.4 kW sưởiCông suất sưởi định mức.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)
Môi chất lạnh
R410AMôi chất lạnh tương thích với thiết bị là R410A.

Điện năng

Số pha
3 phaÁp dụng cho dàn nóng.
Điện áp
380–415 VÁp dụng cho dàn nóng.
Tần số
50 HzÁp dụng cho dàn nóng.
Công suất điện tiêu thụ danh định
11 kW điệnĐiện đầu vào khi làm lạnh của dàn nóng.
EER
4.09 W/W

Kích thước và lắp đặt

Dàn nóng: Cao
1695 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Rộng
1295 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Sâu
765 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Khối lượng
282 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Đường kính ống lỏng
12.7 mm
Đường kính ống gas
28.58 mm
Độ ồn dàn nóng
63 dB(A)Mức áp suất âm, đơn vị dB(A); khác với mức công suất âm.
Lưu lượng gió
15000 m³/hLưu lượng gió dàn nóng ở mức vận hành được nêu. Quy đổi từ m³/phút sang m³/h bằng cách nhân 60.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Sound Pressure: 63 dBACác mức âm cần được xem cùng cấp quạt hoặc chế độ vận hành tương ứng.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn nóng, một mức: 250 CMM; tương đương 15000 m³/h | Dàn nóng, một mức: 4,167 L/s; tương đương 15001.2 m³/hCác giá trị được tách theo dàn máy và cấp vận hành; các cách biểu thị khác đơn vị chỉ được ghép khi phù hợp trong độ làm tròn.

VRV/VRF

Giới hạn đường ống / chênh cao theo loại
Chiều dài ống tối đa: 200(220) m; Chênh cao tối đa: 110.0(40.0) m. Các mức trong ngoặc cần được xác định theo điều kiện lắp đặt trước khi áp dụng.Giữ riêng các mức giới hạn và dấu ngoặc. Chưa xác định điều kiện áp dụng của từng mức; không dùng một giá trị duy nhất làm giới hạn chung.
Gọi tư vấn · 0909 375 467