Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467
MAYLANH247.VN
Tư vấn lựa chọn máy lạnh0909 375 467

Nagakawa

Máy lạnh tủ đứng Nagakawa NP-C50R1K58

Bộ hoàn chỉnhSKU: NP-C50R1K58Model: NP-C50R1K58

Máy lạnh Nagakawa NP-C50R1K58 làm lạnh một chiều, sử dụng môi chất R410A. Dàn lạnh tủ đứng giúp bố trí thiết bị và tiếp cận điều khiển thuận tiện.

30.290.000 ₫ / Bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh tủ đứng cho nhu cầu làm mát

Nagakawa NP-C50R1K58 là máy lạnh tủ đứng làm lạnh một chiều. Dàn lạnh được bố trí trên sàn, kết hợp cửa thổi ở phía trên và dàn nóng đặt bên ngoài công trình. Kiểu lắp này phù hợp để cân nhắc cho phòng họp, khu vực kinh doanh hoặc không gian làm việc cần thiết bị dễ tiếp cận.

Mặt trước màu sáng, cửa gió và khu vực điều khiển tạo bố cục dễ quan sát. Khi lựa chọn vị trí đặt, cần chừa khoảng thao tác và giữ lối đi thông thoáng, đồng thời tránh để luồng khí thổi tập trung liên tục vào chỗ ngồi.

Máy lạnh Nagakawa NP-C50R1K58

Bố trí luồng khí theo mặt bằng

Cửa thổi của dàn lạnh hướng khí mát vào không gian sử dụng. Cách bố trí bàn ghế, quầy kệ và các vách ngăn cần được cân nhắc cùng vị trí máy để hạn chế vật cản trên đường lưu thông không khí.

Không nên đặt vật dụng che sát cửa hút hoặc cửa thổi. Với không gian có nhiều kính, trần cao hoặc thường xuyên mở cửa, cần đánh giá tải nhiệt riêng; diện tích sàn chỉ là một phần của điều kiện lựa chọn hệ thống.

Máy lạnh Nagakawa NP-C50R1K58

Cấu hình phục vụ nhu cầu làm lạnh

Máy sử dụng môi chất R410A trong chu trình làm lạnh. Cần đối chiếu đúng mã hệ thống và nguồn điện của từng bộ phận trước khi chuẩn bị lắp đặt.

Dàn lạnh trong phòng và dàn nóng bên ngoài làm việc cùng nhau qua tuyến ống và kết nối điện. Công việc đấu nối, kiểm tra kín và xử lý môi chất cần người có chuyên môn thực hiện.

Chuẩn bị thi công và khoảng bảo dưỡng

Vị trí đặt dàn lạnh cần nền ổn định và đủ khoảng thao tác. Dàn nóng bên ngoài cần kết cấu đỡ phù hợp, nơi trao đổi không khí thông thoáng và lối tiếp cận để kiểm tra sau này.

Thông số kích thước, khối lượng, nguồn điện và giới hạn đường ống được trình bày riêng trong mục thông số kỹ thuật. Kỹ thuật viên cần đối chiếu các thông tin này với điều kiện công trình và chạy thử hệ thống trước khi đưa vào sử dụng.

Chăm sóc trong quá trình vận hành

Giữ khu vực hút gió và lưới lọc sạch giúp hạn chế bụi tích tụ trên đường lưu thông không khí. Việc vệ sinh cần thực hiện theo hướng dẫn thiết bị, ngắt nguồn trước khi thao tác và dành phần tháo lắp sâu cho người có chuyên môn.

Nên theo dõi khả năng làm mát, tiếng động và tình trạng thoát nước ngưng. Khi xuất hiện thay đổi bất thường, cần kiểm tra sớm để xác định nguyên nhân, tránh tự can thiệp vào các bộ phận điện hoặc đường ống môi chất.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Nagakawa
Model
NP-C50R1K58

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
50000 BTU/h
Inverter
Không
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R410A

Điện năng

Số pha
3 phaGiá trị cho dàn nóng; dàn lạnh dùng nguồn một pha.
Điện áp
380–415 VDàn nóng: 380–415 V, 3 pha, 50 Hz; dàn lạnh: 220–240 V, 1 pha, 50 Hz.
Tần số
50 Hz

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
1906 mm
Dàn lạnh: Rộng
581 mm
Dàn lạnh: Sâu
385 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
48 kg
Dàn nóng: Cao
1250 mm
Dàn nóng: Rộng
940 mm
Dàn nóng: Sâu
340 mm
Dàn nóng: Khối lượng
82 kg
Chiều dài đường ống tối đa
50 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
30 m
Độ ồn dàn lạnh
52 dB(A)
Độ ồn dàn nóng
60 dB(A)
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh ở mức quạt cao.