Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467
MAYLANH247.VN
Tư vấn lựa chọn máy lạnh0909 375 467

Sumikura

Máy lạnh tủ đứng Sumikura APF/APO-210 CL-A32

Bộ hoàn chỉnhSKU: APF/APO-210Model: APF/APO-210

Máy lạnh tủ đứng Sumikura CL-A32 làm lạnh một chiều, dùng môi chất R32 và nguồn điện một pha. Cánh đảo gió dọc, ngang hỗ trợ phân phối khí mát; có điều khiển cầm tay và chức năng tự làm sạch.

17.690.000 ₫ / Bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh tủ đứng cho không gian cần làm mát tập trung

Sumikura APF/APO-210 thuộc dòng CL-A32, sử dụng thiết kế dàn lạnh đặt sàn để đưa luồng khí mát vào khu vực sinh hoạt hoặc làm việc. Kiểu máy này phù hợp để cân nhắc cho cửa hàng, phòng họp và không gian thương mại có nhu cầu làm lạnh, đặc biệt khi việc bố trí một dàn lạnh lớn trên tường không thuận tiện.

Thân máy màu trắng, cửa thổi gió phía trên và bảng điều khiển ở mặt trước tạo bố cục gọn gàng. Khi lựa chọn vị trí đặt, nên chừa khoảng thoáng quanh cửa hút và cửa thổi để máy trao đổi không khí thuận lợi, đồng thời giữ lối tiếp cận cho việc vệ sinh, bảo dưỡng.

Dàn lạnh tủ đứng Sumikura CL-A32 nhìn chính diện

Điều hướng luồng khí theo cách bố trí căn phòng

Cửa gió rộng kết hợp với cánh đảo gió dọc và ngang giúp người dùng điều chỉnh hướng thổi phù hợp với khu vực cần làm mát. Thay vì để đồ nội thất che trước máy, nên bố trí một khoảng trống để luồng khí có thể đi vào không gian sử dụng.

Quạt gió của máy hỗ trợ nhiều mức vận hành. Khi phòng vừa nóng lên, người dùng có thể chọn mức phù hợp để tăng lưu thông không khí; sau đó điều chỉnh lại theo cảm giác thực tế. Hướng thổi nên tránh tập trung liên tục vào một chỗ ngồi để tạo sự dễ chịu cho người trong phòng.

Cửa gió mở trên dàn lạnh Sumikura CL-A32

Thuận tiện theo dõi và điều khiển

Bảng điều khiển mặt trước giúp quan sát trạng thái hoạt động khi đứng gần máy. Bộ điều khiển cầm tay bổ sung sự thuận tiện khi cần thay đổi cài đặt từ vị trí ngồi, giúp việc sử dụng hằng ngày linh hoạt hơn trong không gian làm việc hoặc đón khách.

Máy có chức năng làm lạnh nhanh và tự làm sạch theo thiết kế của dòng CL-A32. Người dùng nên chọn chế độ theo nhu cầu thực tế và đọc hướng dẫn đi kèm để vận hành đúng cách. Chức năng tự làm sạch hỗ trợ chăm sóc dàn lạnh, nhưng vẫn cần vệ sinh lưới lọc và bảo dưỡng định kỳ.

Góc nhìn nghiêng dàn lạnh tủ đứng Sumikura CL-A32

Trao đổi nhiệt và lắp đặt đúng cấu hình

Dòng máy sử dụng dàn trao đổi nhiệt bằng đồng và môi chất lạnh R32. Dàn lạnh đặt trong phòng làm việc cùng dàn nóng lắp bên ngoài; vì vậy vị trí đặt cả hai khối máy, đường ống và thoát nước đều cần được khảo sát trước khi thi công.

Đây là phiên bản sử dụng nguồn điện một pha. Công trình cần được kiểm tra nguồn cấp, thiết bị bảo vệ và tuyến dây phù hợp với yêu cầu của máy. Việc đấu nối, lắp đường ống và xử lý môi chất lạnh nên do kỹ thuật viên có chuyên môn thực hiện, theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

Chọn máy theo tải nhiệt thực tế

Diện tích chỉ là một trong các yếu tố để lựa chọn máy lạnh. Không gian có trần cao, nhiều cửa kính, thường xuyên mở cửa hoặc tập trung đông người có thể cần đánh giá thêm về tải nhiệt. Khảo sát trước khi lắp đặt giúp lựa chọn vị trí thổi gió, đường ống và phương án thoát nước phù hợp hơn.

Trong quá trình sử dụng, giữ cửa hút gió sạch và kiểm tra tình trạng thoát nước sẽ hỗ trợ máy vận hành ổn định. Các thông số công suất, nguồn điện, kích thước và giới hạn đường ống được trình bày riêng trong mục thông số kỹ thuật để thuận tiện đối chiếu khi chuẩn bị mặt bằng.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Sumikura
Model
APF/APO-210
Dòng sản phẩm
CL-A32

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
21000 BTU/h
Diện tích phòng tham khảo
20–30 m²
Điều kiện tham khảo diện tích
Diện tích tham khảo; cần khảo sát tải nhiệt, cửa kính và mật độ người trước khi chọn máy.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
1 pha
Điện áp
220–240 V
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
1.95 kW điện

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
1747 mm
Dàn lạnh: Rộng
503 mm
Dàn lạnh: Sâu
319 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
37 kg
Dàn nóng: Cao
560 mm
Dàn nóng: Rộng
780 mm
Dàn nóng: Sâu
270 mm
Dàn nóng: Khối lượng
33 kg
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
12.7 mm
Chiều dài đường ống tối đa
20 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
12 m
Độ ồn dàn lạnh
44 dB(A)
Độ ồn dàn nóng
52 dB(A)
Lưu lượng gió
950 m³/h
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh ở mức quạt cao; các mức cao, trung bình và thấp: 44/42/39 dB.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh ở mức quạt cao; các mức cao, trung bình và thấp: 950/830/710 m³/h.

Tính năng và bảo hành

Điều khiển luồng gió
Cánh đảo gió dọc và ngang hỗ trợ phân phối luồng khí trong phòng.
Tự vệ sinh
Có
Tiện ích khác có căn cứ
Điều khiển từ xa

Cấp gió

Kiểu cấp gió
Thổi trực tiếp