
Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-56MY2E5A 19.100 BTU/h
Dàn lạnh Panasonic S-56MY2E5A, dòng VRF Y2 mini cassette, công suất lạnh định mức 19.100 BTU/h (5,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Panasonic
Dàn lạnh Panasonic S-28MY2E5A, dòng VRF Y2 mini cassette, công suất lạnh định mức 9.600 BTU/h (2,8 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Dòng sản phẩm: Panasonic VRF Y2 mini cassette (dàn lạnh)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn lạnh Panasonic S-28MY2E5A, dòng VRF Y2 mini cassette, công suất lạnh định mức 9.600 BTU/h (2,8 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
Máy lạnh mini cassette Y2 đưa không khí qua quạt Turbo rồi phân phối ra bốn hướng quanh dàn lạnh. Thiết kế này giúp bố trí nguồn gió tại khu vực trung tâm thay vì dành chỗ trên tường. Động cơ quạt DC có nhiều mức tốc độ; mức gió cao phù hợp khi cần tăng lưu thông, còn lựa chọn tốc độ thấp hơn cho phép cân nhắc giữa lượng gió và tiếng vận hành theo thông số của từng model.


Y2 được giới thiệu cho lưới trần 60 × 60 cm, với mặt nạ tùy chọn CZ-KPY3AW có kích thước 700 × 700 mm và phần nhô xuống 31 mm. Mặt nạ phủ rộng hơn ô lưới nên cần kiểm tra khoảng cách tới đèn, đầu phun chữa cháy và các chi tiết trần lân cận trong bản vẽ bố trí. Kích thước lắp đặt cần lấy từ tài liệu của đúng model, có tính cả phần thân máy, mặt nạ và khoảng bảo trì.
Bơm bên trong máy hỗ trợ nâng đường nước ngưng tối đa 750 mm theo công bố của Panasonic, giúp xử lý vị trí tuyến thoát trong khoảng trần. Khi chọn chỗ treo máy, cần kiểm tra mốc chiều cao và cách nối ống trong hướng dẫn lắp đặt, sau đó bố trí độ dốc cho đoạn ống tiếp theo. Chức năng bơm hỗ trợ dẫn nước nhưng không thay thế yêu cầu thiết kế và vệ sinh đường thoát nước.

Panasonic ghi bộ thu tín hiệu được kèm theo dàn lạnh mini cassette Y2. Điều khiển từ xa CZ-RWS3 vẫn nằm trong danh mục phụ kiện tùy chọn, nên cần phân biệt bộ thu trên máy với thiết bị cầm tay khi kiểm tra báo giá. Công trình cũng có thể chọn bộ điều khiển có dây tương thích nếu muốn thao tác tại một vị trí cố định.
Cảm biến ECONAVI CZ-CENSC1 là phụ kiện tùy chọn để hệ thống nhận biết sự hiện diện và mức hoạt động của người trong khu vực. Thông tin này hỗ trợ điều chỉnh hoạt động khi nhu cầu làm lạnh hoặc sưởi giảm, thay vì chỉ duy trì một cách vận hành cố định suốt giờ mở cửa. Điều khiển tập trung, Cloud hoặc WLAN cần được thiết kế với các thiết bị tương thích của hệ thống; không mặc định là kết nối Wi-Fi có sẵn trên Y2.

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Nguồn điện (V, pha, Hz) | 220/230/240 V, 1 pha, 50/60 Hz |
| Công suất làm lạnh (kW) | 2.8 |
| Công suất làm lạnh (BTU/h) | 9,600 |
| Công suất sưởi ấm (kW) | 3.2 |
| Công suất sưởi ấm (BTU/h) | 10,900 |
| Công suất điện làm lạnh (kW) | 0.035 |
| Công suất điện sưởi ấm (kW) | 0.030 |
| Dòng điện làm lạnh (A) | 0.30 |
| Dòng điện sưởi ấm (A) | 0.30 |
| Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (m³/h) | 558/504/336 |
| Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (L/s) | 155/140/93 |
| Loại quạt | Quạt turbo |
| Độ ồn áp làm lạnh cao/trung bình/thấp (dB(A)) | 35/31/25 |
| Độ ồn áp sưởi ấm cao/trung bình/thấp (dB(A)) | 35/31/25 |
| Kích thước cao × rộng × sâu (mm) | 288 (+31) × 575 (700) × 575 (700) |
| Đường kính ống lỏng (mm [inch]) | Ø6.35 (Ø1/4) |
| Đường kính ống hơi (mm [inch]) | Ø12.7 (Ø1/2) |
| Ống nước ngưng | VP-25 |
| Khối lượng (kg) | 18 (+2.4) |
| Mặt nạ tùy chọn | CZ-KPY3AW |
| Điều khiển và phụ kiện tùy chọn | CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC5B; CZ-RTC4A; CZ-RWS3; CZ-CENSC1 (cảm biến ECONAVI) |
| Điều kiện thử làm lạnh trong nhà (°C DB / °C WB) | 27 / 19 |
| Điều kiện thử làm lạnh ngoài trời (°C DB / °C WB) | 35 / 24 |
| Điều kiện thử sưởi ấm trong nhà (°C DB) | 20 |
| Điều kiện thử sưởi ấm ngoài trời (°C DB / °C WB) | 7 / 6 |
| Bơm nước ngưng tích hợp | Có |
| Độ nâng ống nước ngưng tối đa từ mặt trần (mm) | 750 |
| Kích thước mặt nạ cao × rộng × sâu (mm) | 31 × 700 × 700 |
| Động cơ quạt | DC |
| Bộ thu tín hiệu | Kèm theo dàn lạnh cassette mini 4 hướng thổi |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model