Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-28MY2E5A 9.600 BTU/h

Dàn lạnh riêngSKU: S-28MY2E5AModel: S-28MY2E5A

Dàn lạnh Panasonic S-28MY2E5A, dòng VRF Y2 mini cassette, công suất lạnh định mức 9.600 BTU/h (2,8 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Dòng sản phẩm: Panasonic VRF Y2 mini cassette (dàn lạnh)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-28MY2E5A 9.600 BTU/h

Dàn lạnh Panasonic S-28MY2E5A, dòng VRF Y2 mini cassette, công suất lạnh định mức 9.600 BTU/h (2,8 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Phân phối gió bốn phía từ một vị trí trên trần

Máy lạnh mini cassette Y2 đưa không khí qua quạt Turbo rồi phân phối ra bốn hướng quanh dàn lạnh. Thiết kế này giúp bố trí nguồn gió tại khu vực trung tâm thay vì dành chỗ trên tường. Động cơ quạt DC có nhiều mức tốc độ; mức gió cao phù hợp khi cần tăng lưu thông, còn lựa chọn tốc độ thấp hơn cho phép cân nhắc giữa lượng gió và tiếng vận hành theo thông số của từng model.

Phân phối gió bốn phía từ một vị trí trên trần
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF Y2 mini cassette.


Lắp theo lưới trần, hoàn thiện bằng mặt nạ riêng
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF Y2 mini cassette.

Lắp theo lưới trần, hoàn thiện bằng mặt nạ riêng

Y2 được giới thiệu cho lưới trần 60 × 60 cm, với mặt nạ tùy chọn CZ-KPY3AW có kích thước 700 × 700 mm và phần nhô xuống 31 mm. Mặt nạ phủ rộng hơn ô lưới nên cần kiểm tra khoảng cách tới đèn, đầu phun chữa cháy và các chi tiết trần lân cận trong bản vẽ bố trí. Kích thước lắp đặt cần lấy từ tài liệu của đúng model, có tính cả phần thân máy, mặt nạ và khoảng bảo trì.


Bơm nước ngưng tích hợp với độ nâng 750 mm

Bơm bên trong máy hỗ trợ nâng đường nước ngưng tối đa 750 mm theo công bố của Panasonic, giúp xử lý vị trí tuyến thoát trong khoảng trần. Khi chọn chỗ treo máy, cần kiểm tra mốc chiều cao và cách nối ống trong hướng dẫn lắp đặt, sau đó bố trí độ dốc cho đoạn ống tiếp theo. Chức năng bơm hỗ trợ dẫn nước nhưng không thay thế yêu cầu thiết kế và vệ sinh đường thoát nước.

Bơm nước ngưng tích hợp với độ nâng 750 mm
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF Y2 mini cassette.


Có bộ thu tín hiệu, điều khiển từ xa chọn thêm

Panasonic ghi bộ thu tín hiệu được kèm theo dàn lạnh mini cassette Y2. Điều khiển từ xa CZ-RWS3 vẫn nằm trong danh mục phụ kiện tùy chọn, nên cần phân biệt bộ thu trên máy với thiết bị cầm tay khi kiểm tra báo giá. Công trình cũng có thể chọn bộ điều khiển có dây tương thích nếu muốn thao tác tại một vị trí cố định.


Bổ sung ECONAVI theo nhu cầu sử dụng phòng

Cảm biến ECONAVI CZ-CENSC1 là phụ kiện tùy chọn để hệ thống nhận biết sự hiện diện và mức hoạt động của người trong khu vực. Thông tin này hỗ trợ điều chỉnh hoạt động khi nhu cầu làm lạnh hoặc sưởi giảm, thay vì chỉ duy trì một cách vận hành cố định suốt giờ mở cửa. Điều khiển tập trung, Cloud hoặc WLAN cần được thiết kế với các thiết bị tương thích của hệ thống; không mặc định là kết nối Wi-Fi có sẵn trên Y2.

Bổ sung ECONAVI theo nhu cầu sử dụng phòng
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF Y2 mini cassette.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.


Thông số kỹ thuật chi tiết của S-28MY2E5A

Thông sốGiá trị công bố
Nguồn điện (V, pha, Hz)220/230/240 V, 1 pha, 50/60 Hz
Công suất làm lạnh (kW)2.8
Công suất làm lạnh (BTU/h)9,600
Công suất sưởi ấm (kW)3.2
Công suất sưởi ấm (BTU/h)10,900
Công suất điện làm lạnh (kW)0.035
Công suất điện sưởi ấm (kW)0.030
Dòng điện làm lạnh (A)0.30
Dòng điện sưởi ấm (A)0.30
Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (m³/h)558/504/336
Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (L/s)155/140/93
Loại quạtQuạt turbo
Độ ồn áp làm lạnh cao/trung bình/thấp (dB(A))35/31/25
Độ ồn áp sưởi ấm cao/trung bình/thấp (dB(A))35/31/25
Kích thước cao × rộng × sâu (mm)288 (+31) × 575 (700) × 575 (700)
Đường kính ống lỏng (mm [inch])Ø6.35 (Ø1/4)
Đường kính ống hơi (mm [inch])Ø12.7 (Ø1/2)
Ống nước ngưngVP-25
Khối lượng (kg)18 (+2.4)
Mặt nạ tùy chọnCZ-KPY3AW
Điều khiển và phụ kiện tùy chọnCZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC5B; CZ-RTC4A; CZ-RWS3; CZ-CENSC1 (cảm biến ECONAVI)
Điều kiện thử làm lạnh trong nhà (°C DB / °C WB)27 / 19
Điều kiện thử làm lạnh ngoài trời (°C DB / °C WB)35 / 24
Điều kiện thử sưởi ấm trong nhà (°C DB)20
Điều kiện thử sưởi ấm ngoài trời (°C DB / °C WB)7 / 6
Bơm nước ngưng tích hợpCó
Độ nâng ống nước ngưng tối đa từ mặt trần (mm)750
Kích thước mặt nạ cao × rộng × sâu (mm)31 × 700 × 700
Động cơ quạtDC
Bộ thu tín hiệuKèm theo dàn lạnh cassette mini 4 hướng thổi


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Thông số điện là của dàn lạnh thành phần; không phải công suất điện của toàn bộ hệ thống VRF.
  • Giá trị trong ngoặc ở kích thước và khối lượng áp dụng cho mặt nạ trần tùy chọn. Các bộ điều khiển được trình bày trong mục Phụ kiện tùy chọn; không mặc định đi kèm dàn lạnh.
  • Trang danh mục ghi bộ thu tín hiệu kèm theo dàn lạnh; điều khiển từ xa CZ-RWS3 nằm trong mục phụ kiện tùy chọn.
  • Bảng thông số ghi chiều cao 288 (+31) mm; phần mô tả riêng ghi thân máy 260 mm và khoảng lắp đặt 288 mm. Giữ nguyên kích thước theo bảng thông số.
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-28MY2E5A
Dòng sản phẩm
VRF Y2 mini cassetteThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn lạnh
S-28MY2E5AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã mặt nạ
CZ-KPY3AWThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
9600 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
2.8 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
10900 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
3.2 kW sưởiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
1 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
220–240 VNguồn công bố các mức 220/230/240 V; dải hiển thị lưu hai đầu mức điện áp.
Tần số
50 HzCấu hình 50 Hz; các phương án khác nếu có được giữ nguyên trong bảng nguồn.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.035 kW điệnCông suất điện của dàn lạnh riêng, không phải điện tiêu thụ toàn hệ thống.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
288 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Rộng
575 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Sâu
575 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Khối lượng
18 kgKhối lượng thân máy; khối lượng mặt nạ nếu có nằm trong ngoặc.
Mặt nạ: Cao
31 mmKích thước mặt nạ tùy chọn nằm trong ngoặc của bảng hãng.
Mặt nạ: Rộng
700 mmKích thước mặt nạ tùy chọn nằm trong ngoặc của bảng hãng.
Mặt nạ: Sâu
700 mmKích thước mặt nạ tùy chọn nằm trong ngoặc của bảng hãng.
Mặt nạ: Khối lượng
2.4 kgThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
12.7 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn lạnh
35 dB(A)Mức cao trong dãy Cao/Trung bình/Thấp; các mức tăng áp trong ngoặc giữ ở bảng chi tiết.
Lưu lượng gió
558 m³/hLưu lượng gió tốc độ cao; toàn bộ dãy H/M/L giữ trong phần chi tiết.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn áp làm lạnh cao/trung bình/thấp (dB(A)): 35/31/25Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (m³/h): 558/504/336Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện đi kèm
Kèm theo dàn lạnh cassette mini 4 hướng thổiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Phụ kiện mua thêm
CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC5B; CZ-RTC4A; CZ-RWS3; CZ-CENSC1 (cảm biến ECONAVI)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Cassette

Kiểu cassette
Mini cassette 4 hướngThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Hướng thổi cassette
4 hướngThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mặt nạ đã gồm trong giá
KhôngThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵnThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ nâng bơm nước ngưng
750 mmĐộ nâng ống nước ngưng tối đa từ mặt trần (mm)
Phương án thoát nước
VP-25Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
VRF Y2 mini cassetteThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467