Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467
MAYLANH247.VN
Tư vấn lựa chọn máy lạnh0909 375 467

Daikin

Máy lạnh âm trần Daikin FCNQ36MV1/RNQ36MY1 - điều khiển không dây

Bộ hoàn chỉnhSKU: FCNQ36MV1/RNQ36MY1Model: FCNQ36MV1/RNQ36MY1

Máy lạnh âm trần Daikin FCNQ36MV1/RNQ36MY1 làm lạnh một chiều, phân phối gió đa hướng và có bơm nước xả tích hợp. Thiết kế cassette thuận tiện bố trí trong không gian có trần phù hợp.

Dòng sản phẩm: Daikin FCNQ MV1 · Cassette một chiều 3 pha

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

41.490.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Thiết kế cassette cho không gian gọn gàng

Máy lạnh Daikin FCNQ36MV1/RNQ36MY1 là bộ máy lạnh một chiều gồm dàn lạnh cassette FCNQ36MV1 và dàn nóng RNQ36MY1. Thiết kế âm trần giúp dành nhiều khoảng trống hơn cho nội thất, đồng thời tạo một điểm bố trí luồng khí gọn gàng phía trên khu vực sử dụng.

Mặt nạ sáng màu dễ phối hợp với trần và các chi tiết chiếu sáng. Phần thân máy được bố trí phía trên trần, còn mặt nạ và cửa gió là phần hiện diện trong không gian sinh hoạt.

Dàn lạnh cassette thuộc dòng Daikin FCNQ
Hình minh họa dàn lạnh thuộc dòng FCNQ.

Phân phối hơi mát quanh khu vực sử dụng

Luồng khí được đưa ra xung quanh mặt nạ để hỗ trợ phân bổ nhiệt độ đều hơn trong phòng. Cách bố trí này hữu ích khi chỗ ngồi nằm ở nhiều hướng, chẳng hạn khu vực sinh hoạt chung, văn phòng hoặc phòng họp.

Vị trí lắp máy vẫn cần được tính toán theo mặt bằng thực tế. Đồ nội thất cao, vách ngăn và khu vực có nắng có thể ảnh hưởng đến đường đi của hơi mát, vì vậy không nên chọn vị trí chỉ dựa trên hình thức của trần.

Minh họa cách bố trí luồng gió của dòng Daikin FCNQ

Linh hoạt với cách bố trí phòng

Dòng FCNQ có các cách bố trí hướng thổi để thích ứng với vị trí giữa trần, gần tường hoặc khu vực góc phòng. Khi sử dụng cấu hình đóng bớt cửa gió, cần dùng phụ kiện chắn miệng thổi phù hợp và thực hiện theo hướng dẫn lắp đặt.

Việc lựa chọn hướng thổi nên ưu tiên cảm giác dễ chịu tại khu vực thường có người, đồng thời giữ đường hồi gió thông thoáng. Kỹ thuật viên cần kiểm tra phương án trước khi hoàn thiện trần để tránh phải thay đổi vị trí về sau.

Hỗ trợ thoát nước và bảo dưỡng

Bơm nước xả tích hợp hỗ trợ đưa nước ngưng vào đường thoát. Đường ống vẫn phải được bố trí đúng độ dốc, cách nhiệt và kiểm tra kín nước để giảm nguy cơ rò rỉ trong quá trình sử dụng.

Kết cấu cassette cho phép tiếp cận các vị trí kiểm tra khi bảo dưỡng. Nên dành khoảng trống thao tác cần thiết, vệ sinh lưới lọc định kỳ theo môi trường sử dụng và giữ đường nước xả thông thoáng. Bảo dưỡng đúng cách giúp duy trì lưu thông gió và khả năng trao đổi nhiệt.

Chọn cấu hình phù hợp trước khi lắp đặt

Bộ máy được ghép theo đúng mã dàn lạnh và dàn nóng. Khi lập phương án thi công, cần đối chiếu nguồn điện, khoảng trống trần, đường ống và vị trí đặt dàn nóng với yêu cầu kỹ thuật của bộ máy.

Cấu hình này đi kèm mặt nạ và điều khiển không dây. Cần giữ đúng các mã phụ kiện khi đối chiếu bộ máy để tránh ghép nhầm cấu hình.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Daikin
Model
FCNQ36MV1/RNQ36MY1
Dòng sản phẩm
FCNQ
Mã dàn lạnh
FCNQ36MV1
Mã dàn nóng
RNQ36MY1
Mã mặt nạ
BYCP125K-W18
Mã bộ điều khiển
BRC7F633F9
Nơi sản xuất dàn lạnh
Thái Lan
Nơi sản xuất dàn nóng
Thái Lan

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
36000 BTU/hCông suất lạnh danh định theo điều kiện thử nghiệm của hãng.
Công suất lạnh
10.6 kW lạnh
Inverter
Không
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R410A

Điện năng

Số pha
3 pha
Điện áp
380–415 VNguồn điện dàn nóng.
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
3.31 kW điện
CSPF
3.39 W/W

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
298 mm
Dàn lạnh: Rộng
840 mm
Dàn lạnh: Sâu
840 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
24 kg
Dàn nóng: Sâu
320 mm
Dàn nóng: Khối lượng
103 kg
Mặt nạ: Cao
50 mm
Mặt nạ: Rộng
950 mm
Mặt nạ: Sâu
950 mm
Mặt nạ: Khối lượng
5.5 kg
Đường kính ống lỏng
9.5 mm
Đường kính ống gas
15.9 mm
Chiều dài đường ống tối đa
50 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
30 m
Độ ồn dàn lạnh
43 dB(A)
Độ ồn dàn nóng
54 dB(A)
Lưu lượng gió
1920 m³/h
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh cao/thấp: 43/32 dB(A). Giá trị đo trong phòng âm học theo điều kiện thử nghiệm của hãng; âm thanh thực tế phụ thuộc lắp đặt và môi trường.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh cao/thấp: 32/20 m³/phút.

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện đi kèm
Mặt nạ BYCP125K-W18 và điều khiển BRC7F633F9.

Cassette

Hướng thổi cassette
360 độ
Mặt nạ đã gồm trong giá
Có

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵn
Độ nâng bơm nước ngưng
850 mm