Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467
MAYLANH247.VN
Tư vấn lựa chọn máy lạnh0909 375 467

Hikawa

Máy lạnh âm trần Hikawa HI-CC25MT/HO-CC25MT

Bộ hoàn chỉnhSKU: HI-CC25MT/HO-CC25MTModel: HI-CC25MT/HO-CC25MT

Máy lạnh Hikawa HI-CC25MT/HO-CC25MT làm lạnh một chiều, không Inverter và sử dụng gas R32. Thiết kế cassette âm trần giúp bố trí hệ thống làm mát gọn gàng trong công trình.

Dòng sản phẩm: Hikawa CC MT · Cassette một chiều không Inverter 1 pha

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

22.050.000 ₫ / Bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Giải pháp làm mát với dàn lạnh cassette

Hikawa HI-CC25MT/HO-CC25MT là hệ thống máy lạnh làm lạnh một chiều, sử dụng cấu hình không Inverter. Dàn lạnh trong phòng làm việc cùng dàn nóng được bố trí bên ngoài, phục vụ nhu cầu làm mát cho không gian sinh hoạt hoặc làm việc.

Mặt nạ màu trắng và các cửa thổi bố trí quanh lưới hút gió tạo bố cục gọn gàng trên trần. Cách lắp này giúp giữ sàn và tường thông thoáng, thuận tiện bố trí bàn ghế, quầy kệ hoặc vật dụng trong phòng.

Dàn lạnh HI-CC25MT/HO-CC25MT

Bố trí luồng khí phù hợp với mặt bằng

Thiết kế cassette phân phối khí mát từ phía trên và theo các cửa thổi quanh mặt nạ. Khi chọn vị trí lắp, nên tính đến chỗ ngồi thường xuyên, vách ngăn và đồ nội thất để hạn chế vật cản ngay trước luồng gió.

Không gian có nhiều cửa kính, trần cao hoặc thường xuyên mở cửa cần được đánh giá tải nhiệt riêng. Diện tích sàn chỉ là một yếu tố tham khảo; khảo sát trước khi thi công sẽ giúp lựa chọn vị trí thiết bị phù hợp hơn với điều kiện thực tế.

Minh họa cách bố trí máy lạnh HI-CC25MT/HO-CC25MT

Thiết kế dành cho nhu cầu làm lạnh

Phiên bản này sử dụng môi chất R32 và cấu hình vận hành không Inverter theo bảng thông số của nhà sản xuất. Khi chọn mua và lắp đặt, cần đối chiếu đầy đủ mã dàn lạnh, mã dàn nóng và nguồn cấp của hệ thống để tránh ghép nhầm các phiên bản khác nhau.

Các thông số công suất, điện năng đầu vào, kích thước, khối lượng và giới hạn đường ống được trình bày riêng trong mục thông số kỹ thuật. Đây là phần cần đối chiếu khi chuẩn bị mặt bằng và phương án điện, đường ống của công trình.

Chừa khoảng trống cho thi công và bảo dưỡng

Dàn lạnh lắp phía trên trần cần được bố trí đủ khoảng thao tác cho các kết nối kỹ thuật, đường thoát nước ngưng và vị trí kiểm tra. Việc hoàn thiện trần nên được thực hiện sau khi hệ thống đã được lắp, kiểm tra và chạy thử theo hướng dẫn.

Dàn nóng cũng cần nơi đặt có khoảng thoáng để trao đổi không khí thuận lợi. Kỹ thuật viên nên kiểm tra tuyến ống, chênh lệch cao độ và nguồn điện trước khi đấu nối; không nên chỉ dựa vào hình dáng bên ngoài để quyết định cấu hình lắp đặt.

Duy trì điều kiện vận hành phù hợp

Trong quá trình sử dụng, giữ cửa hút gió và lưới lọc sạch giúp hạn chế bụi tích tụ trên đường lưu thông không khí. Nên vệ sinh theo hướng dẫn của thiết bị, ngắt nguồn trước khi thao tác và dành việc làm sạch sâu cho người có chuyên môn.

Khi phát hiện tiếng động bất thường, nước thoát không đều hoặc khả năng làm mát thay đổi rõ rệt, nên kiểm tra sớm. Bảo dưỡng định kỳ và xử lý đúng nguyên nhân giúp máy duy trì điều kiện vận hành theo thiết kế.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Hikawa
Model
HI-CC25MT/HO-CC25MT
Dòng sản phẩm
MT non-inverter
Mã dàn lạnh
HI-CC25MT
Mã dàn nóng
HO-CC25MT

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
24000 BTU/h
Công suất lạnh
7 kW lạnh
Inverter
Không
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
1 pha
Điện áp
220–240 V
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
2.34 kW điện
EER
3.03 W/W

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
246 mm
Dàn lạnh: Rộng
840 mm
Dàn lạnh: Sâu
840 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
25 kg
Dàn nóng: Cao
655 mm
Dàn nóng: Rộng
825 mm
Dàn nóng: Sâu
310 mm
Dàn nóng: Khối lượng
44 kg
Mặt nạ: Cao
55 mm
Mặt nạ: Rộng
950 mm
Mặt nạ: Sâu
950 mm
Mặt nạ: Khối lượng
5.3 kg
Đường kính ống lỏng
9.5 mm
Đường kính ống gas
15.9 mm
Chiều dài đường ống tối đa
30 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
20 m