Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467
MAYLANH247.VN
Tư vấn lựa chọn máy lạnh0909 375 467

Mitsubishi Heavy

Máy lạnh âm trần cassette Mitsubishi Heavy FDT71CNZ-W5/FDC71CNZ-W5 kèm điều khiển có dây RC-E5

Bộ hoàn chỉnhSKU: FDT71CNZ-W5/FDC71CNZ-W5Model: FDT71CNZ-W5/FDC71CNZ-W5

Máy lạnh Mitsubishi Heavy FDT71CNZ-W5/FDC71CNZ-W5 làm lạnh một chiều, không Inverter, dùng môi chất R32. Dàn lạnh âm trần cassette hỗ trợ bố trí hệ thống làm mát trong công trình.

Dòng sản phẩm: Mitsubishi Heavy FDT CNZ-W5 · một pha · RC-E5

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

30.790.000 ₫ / Bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Giải pháp làm mát với máy lạnh âm trần cassette

Mitsubishi Heavy FDT71CNZ-W5/FDC71CNZ-W5 là hệ thống máy lạnh làm lạnh một chiều, sử dụng cấu hình không Inverter và môi chất R32. Dàn lạnh trong phòng được ghép với đúng dàn nóng theo cấu hình hệ thống.

Dàn lạnh được bố trí phía trên trần, kết hợp mặt nạ và cửa thổi hướng vào khu vực sử dụng. Cách lắp này giữ sàn và tường thông thoáng cho bàn ghế, quầy kệ và các chi tiết nội thất.

Cấu hình bộ máy này kèm điều khiển có dây RC-E5 để người dùng thao tác vận hành tại vị trí lắp bộ điều khiển.

Minh họa dàn lạnh Mitsubishi Heavy FDT71CNZ-W5 với mặt nạ cassette

Bố trí luồng khí theo không gian sử dụng

Các cửa thổi quanh mặt nạ cassette giúp phân phối không khí mát về nhiều phía. Vị trí lắp cần được cân nhắc cùng cách bố trí chỗ ngồi, vách ngăn và vật dụng để luồng khí không bị che sát cửa thổi.

Việc điều chỉnh cánh gió phụ thuộc vào bộ điều khiển và cấu hình tương thích được lựa chọn. Các bộ điều khiển có dây hoặc không dây cần được kiểm tra theo đúng hệ thống; không nên mặc định mọi tùy chọn đều có sẵn trong bộ máy.

Vận hành theo nhu cầu làm lạnh

Phiên bản này vận hành theo cấu hình không Inverter. Khi sử dụng, nên đặt nhiệt độ phù hợp và hạn chế bật tắt liên tục trong thời gian ngắn để hệ thống làm việc theo điều kiện vận hành được thiết kế.

Mức tiêu thụ điện thực tế còn phụ thuộc vào thời tiết, tải nhiệt và cách sử dụng phòng. Không gian nhiều kính, trần cao hoặc thường xuyên mở cửa cần được khảo sát riêng; diện tích sàn chỉ là một yếu tố tham khảo khi lựa chọn máy.

Chuẩn bị tuyến ống và thoát nước ngưng

Dàn lạnh âm trần cần được bố trí tuyến thoát nước ngưng phù hợp với không gian và kết cấu trần. Kỹ thuật viên cần đối chiếu giới hạn lắp đặt và độ dốc đường nước theo hướng dẫn, đồng thời chừa vị trí tiếp cận để kiểm tra sau này.

Dàn nóng cần nơi đặt thông thoáng, có kết cấu đỡ phù hợp và khoảng cách kỹ thuật theo hướng dẫn. Những thông số kích thước, khối lượng, điện áp và giới hạn đường ống được trình bày riêng trong mục thông số kỹ thuật.

Chăm sóc thiết bị đúng cách

Giữ khu vực hút gió và lưới lọc sạch giúp hạn chế bụi tích tụ trên đường lưu thông không khí. Nên vệ sinh theo hướng dẫn thiết bị, ngắt nguồn trước khi thao tác và để người có chuyên môn thực hiện phần cần tháo lắp sâu.

Nếu khả năng làm mát thay đổi rõ rệt, xuất hiện tiếng động bất thường hoặc nước thoát không đều, nên kiểm tra sớm để xác định nguyên nhân. Không tự tháo đường ống môi chất lạnh hay thay đổi các kết nối điện của hệ thống.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Mitsubishi Heavy
Model
FDT71CNZ-W5/FDC71CNZ-W5
Mã dàn lạnh
FDT71CNZ-W5
Mã dàn nóng
FDC71CNZ-W5
Mã bộ điều khiển
RC-E5

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
7.2 kW lạnh
Inverter
Không
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
1 pha
Điện áp
220–240 V
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
1.98 kW điện

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
236 mm
Dàn lạnh: Rộng
840 mm
Dàn lạnh: Sâu
840 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
22 kg
Dàn nóng: Cao
640 mm
Dàn nóng: Rộng
800 mmThân máy rộng 800 mm; catalogue ghi thêm phần nhô 71 mm.
Dàn nóng: Sâu
290 mm
Dàn nóng: Khối lượng
44 kg
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
15.88 mm
Chiều dài đường ống tối đa
25 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
10 m
Độ ồn dàn lạnh
43 dB(A)
Độ ồn dàn nóng
55 dB(A)
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh ở mức quạt cao nhất (P-Hi).

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện đi kèm
Điều khiển có dây RC-E5.