Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467
MAYLANH247.VN
Tư vấn lựa chọn máy lạnh0909 375 467

Nagakawa

Máy lạnh âm trần Nagakawa Inverter NIT-C36R2U35

Bộ hoàn chỉnhSKU: NIT-C36R2U35Model: NIT-C36R2U35

Máy lạnh cassette Nagakawa NIT-C36R2U35 làm lạnh một chiều, dùng công nghệ Inverter và môi chất R32. Thiết kế âm trần hỗ trợ phân phối luồng khí mát và giữ không gian sử dụng gọn gàng.

28.450.000 ₫ / Bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh cassette Inverter cho không gian cần bố trí gọn gàng

Nagakawa NIT-C36R2U35 thuộc dòng máy lạnh âm trần làm lạnh một chiều. Dàn lạnh được bố trí phía trên trần, kết hợp mặt nạ và các cửa thổi hướng vào không gian sử dụng, giúp giữ sàn và tường thông thoáng cho bàn ghế hoặc quầy kệ.

Hình thức cassette phù hợp để cân nhắc cho văn phòng, cửa hàng, phòng họp và khu vực sinh hoạt cần một điểm làm mát trên cao. Trước khi lắp, nên khảo sát chiều cao trần, vị trí thiết bị và hướng luồng khí để lựa chọn phương án phù hợp.

Minh họa hệ thống máy lạnh Nagakawa NIT-C36R2U35

Điều chỉnh vận hành với công nghệ Inverter

Công nghệ Inverter giúp máy điều chỉnh hoạt động của máy nén theo nhu cầu làm mát. Khi sử dụng, người dùng nên lựa chọn nhiệt độ và chế độ phù hợp với tải nhiệt thực tế, thay vì liên tục bật tắt máy trong thời gian ngắn.

Mức điện tiêu thụ còn phụ thuộc vào điều kiện phòng, thời tiết và cách sử dụng. Với phòng nhiều cửa kính, trần cao hoặc thường xuyên mở cửa, việc đánh giá tải nhiệt trước khi chọn máy sẽ giúp bố trí thiết bị hợp lý hơn.

Phân phối khí mát từ phía trên

Cửa thổi quanh mặt nạ cassette hỗ trợ đưa không khí mát tới nhiều phía trong phòng. Kết hợp cùng quạt dàn lạnh và cách bố trí nội thất hợp lý, luồng khí có thể lưu thông thuận lợi giữa các vị trí sử dụng.

Nên tránh để vách ngăn cao hoặc đồ trang trí che sát cửa thổi. Hướng gió cũng cần được cân nhắc để hạn chế thổi tập trung liên tục vào một chỗ ngồi, giúp người trong phòng cảm thấy dễ chịu hơn.

Dàn trao đổi nhiệt và môi chất làm lạnh

Dòng máy sử dụng môi chất R32 và dàn trao đổi nhiệt có lớp phủ bảo vệ theo thiết kế của nhà sản xuất. Các bộ phận này cần được giữ sạch và bảo dưỡng đúng hướng dẫn để duy trì khả năng trao đổi nhiệt trong quá trình vận hành.

Không tự tháo đường ống hoặc xử lý môi chất lạnh. Công việc kết nối và kiểm tra hệ thống cần kỹ thuật viên có chuyên môn, thực hiện cùng với việc khảo sát nguồn điện và phương án thoát nước ngưng.

Chuẩn bị lắp đặt và chăm sóc định kỳ

Trước khi hoàn thiện trần, cần chừa khoảng thao tác cho thân dàn lạnh, các kết nối kỹ thuật và lối tiếp cận bảo dưỡng. Dàn nóng bên ngoài cũng cần vị trí thông thoáng, hạn chế vật cản trước luồng gió.

Thông số kích thước, nguồn điện, công suất và giới hạn đường ống được trình bày riêng trong mục thông số kỹ thuật. Khi sử dụng, nên giữ lưới hút gió sạch, theo dõi tình trạng thoát nước và kiểm tra sớm khi máy có dấu hiệu hoạt động bất thường.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Nagakawa
Model
NIT-C36R2U35
Dòng sản phẩm
R2U35 Inverter

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
36000 BTU/h
Công suất lạnh
10.55 kW lạnh
Inverter
Có
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
3 phaGiá trị cho dàn nóng; dàn lạnh sử dụng nguồn một pha.
Điện áp
380–415 VDàn nóng: 380–415 V, 3 pha, 50 Hz. Dàn lạnh: 220–240 V, 1 pha, 50 Hz.
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
3.5 kW điện
EER
3.01 W/W

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
288 mm
Dàn lạnh: Rộng
840 mm
Dàn lạnh: Sâu
840 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
23 kg
Dàn nóng: Cao
803 mm
Dàn nóng: Rộng
970 mm
Dàn nóng: Sâu
395 mm
Dàn nóng: Khối lượng
52 kg
Mặt nạ: Cao
53 mm
Mặt nạ: Rộng
950 mm
Mặt nạ: Sâu
950 mm
Mặt nạ: Khối lượng
5.3 kg
Đường kính ống lỏng
9.52 mm
Đường kính ống gas
15.88 mm
Chiều dài đường ống tối đa
30 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
20 m
Độ ồn dàn lạnh
50 dB(A)
Độ ồn dàn nóng
56 dB(A)
Lưu lượng gió
1800 m³/h
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh: giá trị ở mức quạt cao.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió dàn lạnh ở mức quạt cao.