Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467
MAYLANH247.VN
Tư vấn lựa chọn máy lạnh0909 375 467

Nagakawa

Máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C50R1T20

Bộ hoàn chỉnhSKU: NT-C50R1T20Model: NT-C50R1T20

Máy lạnh cassette Nagakawa NT-C50R1T20 làm lạnh một chiều, không Inverter, dùng môi chất R410A. Thiết kế âm trần giữ không gian gọn gàng và hỗ trợ phân phối khí mát quanh mặt nạ.

Dòng sản phẩm: Nagakawa NT R1T20 · Cassette một chiều 3 pha

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

29.990.000 ₫ / Bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh âm trần cho không gian gọn gàng

Nagakawa NT-C50R1T20 là máy lạnh cassette làm lạnh một chiều. Dàn lạnh được bố trí phía trên trần, kết hợp mặt nạ hướng xuống khu vực sử dụng và dàn nóng đặt bên ngoài công trình. Cách lắp này giúp giữ sàn và tường thông thoáng cho bàn ghế, quầy kệ hoặc các chi tiết nội thất.

Thiết kế phù hợp để cân nhắc cho phòng họp, văn phòng, cửa hàng và khu vực sinh hoạt chung. Việc lựa chọn vị trí lắp nên dựa trên mặt bằng thực tế, hướng đi của luồng khí và khoảng trống dành cho thi công, bảo dưỡng.

Máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C50R1T20 nhìn từ dưới

Phân phối khí mát quanh mặt nạ cassette

Các cửa thổi được bố trí quanh lưới hút gió, hỗ trợ đưa khí mát tới nhiều phía trong phòng. Hướng gió và tốc độ quạt nên được điều chỉnh phù hợp với chỗ ngồi thường xuyên, tránh để luồng khí tập trung liên tục vào một vị trí.

Vách ngăn cao, tủ lớn hoặc đồ trang trí sát cửa thổi có thể làm thay đổi đường lưu thông không khí. Khi khảo sát lắp đặt, cần xem xét đồng thời vị trí dàn lạnh và cách bố trí nội thất để không gian sử dụng được thoải mái hơn.

Máy lạnh âm trần Nagakawa NT-C50R1T20 và thiết kế mặt nạ

Vận hành theo nhu cầu làm lạnh

Hệ thống sử dụng môi chất R410A và cấu hình không Inverter. Máy phục vụ nhu cầu làm mát trong phòng; khi lựa chọn, cần đối chiếu đúng mã sản phẩm và yêu cầu nguồn điện của từng bộ phận trước khi chuẩn bị đấu nối.

Không gian có nhiều kính, trần cao hoặc thường xuyên mở cửa cần được đánh giá tải nhiệt riêng. Diện tích sàn chỉ là một yếu tố tham khảo, vì điều kiện nắng, lượng người và thiết bị trong phòng cũng ảnh hưởng đến nhu cầu làm mát.

Chuẩn bị lắp đặt đồng bộ

Thân dàn lạnh, đường ống và tuyến thoát nước ngưng cần được bố trí trước khi hoàn thiện trần. Nên chừa lối tiếp cận để kiểm tra các kết nối và vệ sinh thiết bị, đồng thời chọn vị trí dàn nóng có khoảng thoáng phù hợp.

Thông số kích thước, khối lượng, nguồn điện và giới hạn đường ống được trình bày riêng trong mục thông số kỹ thuật. Kỹ thuật viên cần đối chiếu các thông tin này với điều kiện công trình, kiểm tra và chạy thử hệ thống trước khi đưa vào sử dụng.

Chăm sóc máy trong quá trình sử dụng

Giữ cửa hút gió và lưới lọc sạch giúp hạn chế bụi tích tụ trên đường lưu thông không khí. Việc vệ sinh nên thực hiện theo hướng dẫn của thiết bị, ngắt nguồn trước khi thao tác và để người có chuyên môn xử lý phần cần tháo lắp sâu.

Nếu máy xuất hiện tiếng động bất thường, nước thoát không đều hoặc khả năng làm mát thay đổi rõ rệt, nên kiểm tra sớm. Không tự mở đường ống môi chất lạnh hay thay đổi các kết nối điện của hệ thống.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Nagakawa
Model
NT-C50R1T20
Dòng sản phẩm
R1T20

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
50000 BTU/h
Công suất lạnh
14.654 kW lạnh
Inverter
Không
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R410A

Điện năng

Số pha
3 phaGiá trị cho dàn nóng; dàn lạnh dùng nguồn một pha.
Điện áp
380–415 VThông số nguồn dàn nóng; dàn lạnh dùng nguồn 220–240 V, 1 pha, 50 Hz.
Tần số
50 Hz

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
290 mm
Dàn lạnh: Rộng
840 mm
Dàn lạnh: Sâu
840 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
28 kg
Dàn nóng: Cao
1250 mm
Dàn nóng: Rộng
940 mm
Dàn nóng: Sâu
340 mm
Dàn nóng: Khối lượng
74 kg
Mặt nạ: Cao
45 mm
Mặt nạ: Rộng
950 mm
Mặt nạ: Sâu
950 mm
Mặt nạ: Khối lượng
6 kg
Đường kính ống lỏng
9.52 mm
Đường kính ống gas
19.05 mm
Chiều dài đường ống tối đa
30 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
30 m
Độ ồn dàn lạnh
45 dB(A)
Độ ồn dàn nóng
60 dB(A)
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh ở tốc độ quạt cao.