- Dàn lạnh: Cao
- 260 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Dàn lạnh: Rộng
- 575 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Dàn lạnh: Sâu
- 575 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Dàn lạnh: Khối lượng
- 18 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Dàn nóng: Cao
- 695 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Dàn nóng: Rộng
- 875 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Dàn nóng: Sâu
- 320 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Dàn nóng: Khối lượng
- 44 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Mặt nạ: Cao
- 51 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Mặt nạ: Rộng
- 700 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Mặt nạ: Sâu
- 700 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
- Mặt nạ: Khối lượng
- 2.5 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Đường kính ống lỏng
- 6.35 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Đường kính ống gas
- 15.88 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Chiều dài đường ống tối đa
- 20 mGiá trị tối đa trong dải chiều dài ống đồng nguồn; mức tối thiểu được giữ trong nội dung.
- Chênh cao nóng–lạnh tối đa
- 15 mĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Độ ồn dàn lạnh
- 41 dB(A)Giá trị cấp cao khi làm lạnh; toàn bộ cấp vận hành được ghi trong nội dung.
- Lưu lượng gió
- 768 m³/hSchema dùng m³/h; quy đổi chính xác từ m³/phút × 60. Với bảng H/M/L, dùng cấp cao khi làm lạnh.
- Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
- Áp suất âm dàn lạnh khi làm lạnh; giá trị hiển thị ở cấp cao. Các cấp khác và công suất âm xem nội dung.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
- Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
- Lưu lượng làm lạnh; giá trị theo bảng hãng. Lưu trong thuộc tính sau khi đổi m³/phút sang m³/h.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.