Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Máy lạnh âm trần cassette Panasonic Inverter CS-S24MB4ZW/CU-S24MBZ 19.400 BTU/h

Bộ hoàn chỉnhSKU: CS-S24MB4ZW/CU-S24MBZModel: CS-S24MB4ZW/CU-S24MBZ

Bộ máy lạnh âm trần cassette Panasonic CS-S24MB4ZW/CU-S24MBZ, công suất định mức 19.400 BTU/h, nguồn 1 pha, môi chất R410A. Cassette mini Inverter MB4ZW. Liên hệ báo giá và phương án lắp đặt.

Dòng sản phẩm: Panasonic Cassette mini Inverter MB4ZW 1 pha

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh âm trần cassette Panasonic Inverter CS-S24MB4ZW/CU-S24MBZ 19.400 BTU/h

Bộ máy lạnh âm trần cassette Panasonic CS-S24MB4ZW/CU-S24MBZ, công suất định mức 19.400 BTU/h, nguồn 1 pha, môi chất R410A. Cassette mini Inverter MB4ZW. Liên hệ báo giá và phương án lắp đặt.

Tổ hợp gồm đúng dàn lạnh CS-S24MB4ZW và dàn nóng CU-S24MBZ. Khi lựa chọn máy, cần đối chiếu tải nhiệt, vị trí lắp đặt và nguồn điện thực tế của công trình. Hình ảnh dưới đây minh họa dòng sản phẩm.

Máy lạnh âm trần cassette Panasonic Inverter CS-S24MB4ZW/CU-S24MBZ 19.400 BTU/h
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


Bốn hướng thổi trong thân máy nhỏ gọn
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

Bốn hướng thổi trong thân máy nhỏ gọn

Cassette mini đưa hơi mát ra bốn phía để hỗ trợ phân bố khí lạnh trong không gian. Thân dàn lạnh có kích thước 260 × 575 × 575 mm, giúp đơn vị thiết kế kiểm tra khả năng bố trí trong trần kỹ thuật.

Mặt nạ CZ-BT20EW có kích thước riêng 51 × 700 × 700 mm. Không dùng kích thước mặt nạ làm kích thước thân máy hoặc mặc định đó là kích thước lỗ mở trần.


Inverter và đúng mức công suất công bố

Tổ hợp CS-S24MB4ZW/CU-S24MBZ sử dụng công nghệ Inverter với công suất làm lạnh định mức 19.400 BTU/h. Dải công suất và điện tiêu thụ được liệt kê riêng trong phần kỹ thuật để thuận tiện đối chiếu theo tải.

Tên model chỉ là mã nhận diện; công suất niêm yết ở đây lấy từ bảng hãng, không suy ra từ các chữ số trên model. Môi chất lạnh của dòng mini này là R410A.

Inverter và đúng mức công suất công bố
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


Dàn nóng và tuyến ống theo từng tổ hợp
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

Dàn nóng và tuyến ống theo từng tổ hợp

Dàn nóng CU-S24MBZ có kích thước 695 × 875 × 320 mm và khối lượng 44 kg. Các số liệu này cần được dùng khi kiểm tra giá đỡ, lối vận chuyển và không gian bảo dưỡng.

Chiều dài ống đồng cho phép của tổ hợp là 3–20 m, chênh cao tối đa 15 m. Lượng môi chất cần bổ sung phải được tính theo chiều dài ống và hướng dẫn hãng.


Tiện ích vận hành hằng ngày

Dòng máy có tự khởi động lại, mặt nạ tháo được để vệ sinh và các chức năng chống đọng sương, chống đóng băng theo giới thiệu Panasonic. Những tiện ích này hỗ trợ sử dụng và chăm sóc thiết bị trong điều kiện lắp đặt phù hợp.

Điều khiển không dây LCD được đóng gói cùng dàn lạnh. Mặt nạ và hạng mục lắp đặt cần đối chiếu báo giá; nguồn công khai chưa xác nhận giá bán, tồn kho hay điều kiện bảo hành cụ thể của cửa hàng.


Thông số kỹ thuật của CS-S24MB4ZW/CU-S24MBZ

Các thông số dưới đây thuộc đúng cặp dàn lạnh và dàn nóng này. Đơn vị và cấp vận hành được giữ theo bảng Panasonic.

  • Dàn lạnh: CS-S24MB4ZW
  • Dàn nóng: CU-S24MBZ
  • Môi chất lạnh: R410A
  • Chức năng: Một chiều lạnh
  • Công nghệ Inverter: Có
  • Số pha: 1 pha
  • Điện áp nguồn: 220–240 V
  • Tần số: 50 Hz
  • Công suất lạnh định mức: 19.400 BTU/h
  • Công suất lạnh định mức: 5,7 kW
  • Dải công suất lạnh: 0.98–6.60 kW
  • Dải công suất lạnh: 3,340–22,500 BTU/h
  • Dòng điện định mức: 8.5–7.9 A
  • Điện tiêu thụ làm lạnh định mức: 1,82 kW
  • Dải điện tiêu thụ làm lạnh: 0,3–2,15 kW
  • EER làm lạnh: 3,13 W/W
  • EER làm lạnh: 10,66 BTU/hW
  • Lưu lượng dàn lạnh: 12,8 m³/phút
  • Độ ồn áp suất dàn lạnh cao/thấp/rất thấp: 41 / 33 / 30 dB(A)
  • Độ ồn áp suất dàn nóng, mức cao theo nguồn: 49–50 dB(A)
  • Kích thước dàn lạnh (cao × rộng × sâu): 260 × 575 × 575 mm
  • Kích thước dàn nóng (cao × rộng × sâu): 695 × 875 × 320 mm
  • Kích thước mặt nạ (cao × rộng × sâu): 51 × 700 × 700 mm
  • Khối lượng dàn lạnh: 18 kg
  • Khối lượng dàn nóng: 44 kg
  • Khối lượng mặt nạ: 2,5 kg
  • Mặt nạ tương thích theo bảng hãng: CZ-BT20EW
  • Đường kính ống hơi: 15,88 mm
  • Đường kính ống lỏng: 6,35 mm
  • Chiều dài ống đồng tối thiểu–tối đa: 3–20 m
  • Chênh cao tối đa: 15 m
  • Chiều dài ống đã nạp sẵn môi chất: 10 m
  • Môi chất nạp bổ sung: 20 g/m
  • Dải nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh: 16–43 °C
  • Điều khiển không dây đi kèm: Có


Kích thước trình bày theo thứ tự cao × rộng × sâu. Độ ồn áp suất được hãng ghi theo JIS C 9612 và JIS B 8616; số liệu đo trong điều kiện tiêu chuẩn có thể khác tại công trình.

Nguồn: Catalogue Panasonic FS 2026, trang in 30–31. Tính năng đối chiếu thêm từ Panasonic Việt Nam.


Báo giá theo cấu hình và công trình

Liên hệ để xác nhận giá bộ máy, phạm vi mặt nạ và điều khiển, vật tư, vận chuyển, lắp đặt và thời gian cung cấp. Không có giá bán chính thức cho bộ máy trong nguồn công khai được đối chiếu.

Tồn kho và điều kiện bảo hành của đơn hàng cần được xác nhận trong báo giá. Công suất phù hợp được chọn theo tải nhiệt thực tế; không tự quy đổi công suất sang diện tích phòng khi chưa có điều kiện tính toán.


Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
CS-S24MB4ZW/CU-S24MBZ
Dòng sản phẩm
Cassette mini Inverter MB4ZWĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mã dàn lạnh
CS-S24MB4ZWĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mã dàn nóng
CU-S24MBZĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mã mặt nạ
CZ-BT20EWĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
19400 BTU/hĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất lạnh
5.7 kW lạnhĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Inverter
CóĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Môi chất lạnh
R410AĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Điện năng

Số pha
1 phaĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Điện áp
220–240 VĐiện áp theo bảng nguồn; với 220/230 V, hai trị số được lưu trong trường khoảng của schema và giữ ký hiệu gốc.
Tần số
50 HzĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất điện tiêu thụ danh định
1.82 kW điệnĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất điện tiêu thụ min/max
0.3–2.15 kW điệnĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
EER
3.13 W/WĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
260 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Rộng
575 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Sâu
575 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Khối lượng
18 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Dàn nóng: Cao
695 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Rộng
875 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Sâu
320 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Khối lượng
44 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mặt nạ: Cao
51 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Mặt nạ: Rộng
700 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Mặt nạ: Sâu
700 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Mặt nạ: Khối lượng
2.5 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Đường kính ống gas
15.88 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Chiều dài đường ống tối đa
20 mGiá trị tối đa trong dải chiều dài ống đồng nguồn; mức tối thiểu được giữ trong nội dung.
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
15 mĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Độ ồn dàn lạnh
41 dB(A)Giá trị cấp cao khi làm lạnh; toàn bộ cấp vận hành được ghi trong nội dung.
Lưu lượng gió
768 m³/hSchema dùng m³/h; quy đổi chính xác từ m³/phút × 60. Với bảng H/M/L, dùng cấp cao khi làm lạnh.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Áp suất âm dàn lạnh khi làm lạnh; giá trị hiển thị ở cấp cao. Các cấp khác và công suất âm xem nội dung.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng làm lạnh; giá trị theo bảng hãng. Lưu trong thuộc tính sau khi đổi m³/phút sang m³/h.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện đi kèm
Điều khiển không dây LCD đi kèm dàn lạnh. Các hạng mục khác xác nhận theo báo giá.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Cassette

Kiểu cassette
Cassette mini 4 hướng thổiĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Hướng thổi cassette
4 hướngĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Gọi tư vấn · 0909 375 467