Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Máy lạnh âm trần cassette Panasonic Inverter 2 chiều S-18PU3HB/U-18PZ3H5 17.100 BTU/h

Bộ hoàn chỉnhSKU: S-18PU3HB/U-18PZ3H5Model: S-18PU3HB/U-18PZ3H5

Bộ máy lạnh âm trần cassette Panasonic S-18PU3HB/U-18PZ3H5, công suất định mức 17.100 BTU/h, nguồn 1 pha, môi chất R32. Hai chiều lạnh/sưởi. Cassette Inverter hai chiều PU3HB. Liên hệ báo giá và phương án lắp đặt.

Dòng sản phẩm: Panasonic Cassette Inverter hai chiều PU3HB 1 pha

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh âm trần cassette Panasonic Inverter 2 chiều S-18PU3HB/U-18PZ3H5 17.100 BTU/h

Bộ máy lạnh âm trần cassette Panasonic S-18PU3HB/U-18PZ3H5, công suất định mức 17.100 BTU/h, nguồn 1 pha, môi chất R32. Hai chiều lạnh/sưởi. Cassette Inverter hai chiều PU3HB. Liên hệ báo giá và phương án lắp đặt.

Tổ hợp gồm đúng dàn lạnh S-18PU3HB và dàn nóng U-18PZ3H5. Khi lựa chọn máy, cần đối chiếu tải nhiệt, vị trí lắp đặt và nguồn điện thực tế của công trình. Hình ảnh dưới đây minh họa dòng sản phẩm.

Máy lạnh âm trần cassette Panasonic Inverter 2 chiều S-18PU3HB/U-18PZ3H5 17.100 BTU/h
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


nanoe™ X hỗ trợ chất lượng không khí với bộ phát thế hệ 2
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

nanoe™ X hỗ trợ chất lượng không khí với bộ phát thế hệ 2

Dòng máy được trang bị nanoe™ X. Theo công bố Panasonic, công nghệ này hỗ trợ ức chế một số vi khuẩn, vi-rút, nấm mốc, phấn hoa, chất gây dị ứng và các chất độc hại có trong PM2.5, đồng thời hỗ trợ giảm mùi. Hiệu quả thực tế phụ thuộc điều kiện phòng và quá trình sử dụng.

Tính năng chăm sóc không khí bổ sung cho khả năng làm lạnh của máy; vẫn cần thông gió, vệ sinh lưới lọc và bảo dưỡng định kỳ. Đây không phải cam kết khử sạch mọi tác nhân trong mọi môi trường.


Làm khô bên trong sau chu trình làm mát

Sau chế độ làm mát hoặc hút ẩm, dàn lạnh có chức năng làm khô bên trong và kích hoạt nanoe™ X để hỗ trợ hạn chế nấm mốc. Quy trình này giúp chăm sóc máy giữa các lần sử dụng.

Panasonic hướng dẫn có thể tắt chức năng bằng điều khiển không dây và tham khảo đại lý được ủy quyền về thiết lập. Chức năng tự chăm sóc không thay thế việc kiểm tra máng nước ngưng, đường thoát nước và làm sạch thiết bị.

Làm khô bên trong sau chu trình làm mát
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


Phân phối luồng gió bốn hướng 360°
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

Phân phối luồng gió bốn hướng 360°

Cánh đảo gió rộng phân phối không khí từ bốn phía của dàn lạnh, hỗ trợ lan tỏa hơi mát quanh vị trí âm trần. Cách bố trí máy cần được tính cùng cửa ra vào, vách ngăn và vị trí làm việc của người sử dụng.

Thông tin trần cao 5 m của dòng cassette chỉ áp dụng cho các model lớn được hãng chỉ định, không được dùng làm cam kết cho tổ hợp này.


Thiết kế phẳng và lớp cách nhiệt kép

Mặt máy nhô 33,5 mm so với bề mặt trần theo mô tả dòng sản phẩm, tạo diện mạo gọn cho không gian nội thất. Con số này là phần nhô nhìn thấy, khác với chiều cao thân dàn lạnh và kích thước mặt nạ trong bảng thông số.

Panasonic bố trí vật liệu cách nhiệt cả phía trong và ngoài để hạn chế đọng sương khi luồng khí lạnh gặp môi trường nóng ẩm. Chất lượng bảo ôn và thi công đường thoát nước vẫn là yếu tố quan trọng tại công trình.

Thiết kế phẳng và lớp cách nhiệt kép
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


Bơm nước ngưng hỗ trợ bố trí đường thoát
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

Bơm nước ngưng hỗ trợ bố trí đường thoát

Bơm nước ngưng được công bố có độ nâng 850 mm tính từ bề mặt trần. Khả năng này hỗ trợ bố trí tuyến thoát nước trong khu vực trần kỹ thuật.

Đơn vị lắp đặt cần tuân thủ chiều cao, hướng đi và độ dốc theo tài liệu kỹ thuật. Mặt nạ CZ-KPU3H được hãng liệt kê cho tổ hợp; phạm vi mặt nạ, vật tư và công lắp đặt phải được xác nhận trong báo giá.


Điều khiển từ xa và kết nối tùy chọn

Điều khiển không dây đi kèm dàn lạnh. Dòng máy hỗ trợ giải pháp CONEX để quản lý vận hành; khi có cấu hình kết nối phù hợp, Panasonic Comfort Cloud cho phép điều khiển từ thiết bị di động và theo dõi điện năng.

Mỗi thiết bị cần bộ chuyển đổi WLAN CZ-CAPWFC2 hoặc bộ điều khiển tương thích CZ-RTC6WBLW2/6BLW2 theo hướng dẫn hãng. Phụ kiện kết nối phải được chọn và báo giá riêng, không coi đây là Wi-Fi có sẵn trong bộ máy.

Điều khiển từ xa và kết nối tùy chọn
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


Hai chiều lạnh và sưởi cho nhu cầu quanh năm
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

Hai chiều lạnh và sưởi cho nhu cầu quanh năm

Ngoài làm lạnh định mức 17.100 BTU/h, tổ hợp có công suất sưởi định mức 17.100 BTU/h. Chế độ làm lạnh và sưởi có các thông số điện, lưu lượng và độ ồn riêng; không hoán đổi các trị số giữa hai chế độ.

Dải nhiệt độ ngoài trời công bố là −10 đến 43°C khi làm lạnh và −15 đến 24°C khi sưởi. Công suất khả dụng thực tế phụ thuộc điều kiện vận hành; cần tính tải riêng cho nhu cầu làm mát và sưởi.


Thông số kỹ thuật của S-18PU3HB/U-18PZ3H5

Các thông số dưới đây thuộc đúng cặp dàn lạnh và dàn nóng này. Đơn vị và cấp vận hành được giữ theo bảng Panasonic.

  • Dàn lạnh: S-18PU3HB
  • Dàn nóng: U-18PZ3H5
  • Môi chất lạnh: R32
  • Chức năng: Hai chiều lạnh/sưởi
  • Công nghệ Inverter: Có
  • Số pha: 1 pha
  • Điện áp nguồn: 220–240 V
  • Tần số: 50 Hz
  • Công suất lạnh định mức: 17.100 BTU/h
  • Công suất lạnh định mức: 5 kW
  • Dải công suất lạnh: 1.5–5.6 kW
  • Dải công suất lạnh: 5,100–19,100 BTU/h
  • Công suất sưởi định mức: 17.100 BTU/h
  • Công suất sưởi định mức: 5 kW
  • Dải công suất sưởi: Hai đơn vị kW và BTU/h trong nguồn không tương ứng; chưa dùng trị số dải công suất
  • Dải công suất sưởi: Hai đơn vị kW và BTU/h trong nguồn không tương ứng; chưa dùng trị số dải công suất
  • Dòng điện làm lạnh định mức (tối đa): 5.95–5.45 (10.5) A
  • Dòng điện sưởi định mức (tối đa): 5.05–4.65 (10.5) A
  • Điện tiêu thụ làm lạnh định mức: 1,28 kW
  • Dải điện tiêu thụ làm lạnh: 0,24–1,75 kW
  • Điện tiêu thụ sưởi định mức: 1,08 kW
  • Dải điện tiêu thụ sưởi: 0,2–1,84 kW
  • CSPF: 5,8
  • EER làm lạnh: 3,91 W/W
  • EER làm lạnh: 13,34 BTU/hW
  • COP sưởi: 4,63 W/W
  • COP sưởi: 15,8 BTU/hW
  • Lưu lượng làm lạnh cao/trung bình/thấp: 16,5 / 13,5 / 11,5 m³/phút
  • Lưu lượng làm lạnh, dòng cfm trong catalogue: Đơn vị cfm trong nguồn không khớp với dòng m³/phút; chờ Panasonic xác nhận
  • Lưu lượng sưởi cao/trung bình/thấp: 16,5 / 13,5 / 11,5 m³/phút
  • Lưu lượng sưởi, dòng cfm trong catalogue: Đơn vị cfm trong nguồn không khớp với dòng m³/phút; chờ Panasonic xác nhận
  • Độ ồn áp suất dàn lạnh khi làm lạnh cao/trung bình/thấp: 32 / 29 / 27 dB(A)
  • Độ ồn công suất âm dàn lạnh khi làm lạnh cao/trung bình/thấp: 47 / 44 / 42 dB(A), nhãn nguồn
  • Độ ồn áp suất dàn lạnh khi sưởi cao/trung bình/thấp: 32 / 29 / 27 dB(A)
  • Độ ồn công suất âm dàn lạnh khi sưởi cao/trung bình/thấp: 47 / 44 / 42 dB(A), nhãn nguồn
  • Độ ồn áp suất dàn nóng khi làm lạnh: 46 dB(A)
  • Độ ồn công suất âm dàn nóng khi làm lạnh: 64 dB
  • Độ ồn áp suất dàn nóng khi sưởi: 46 dB(A)
  • Độ ồn công suất âm dàn nóng khi sưởi: 64 dB
  • Kích thước dàn lạnh (cao × rộng × sâu): 256 × 840 × 840 mm
  • Kích thước dàn nóng (cao × rộng × sâu): 619 × 824 × 299 mm
  • Kích thước mặt nạ (cao × rộng × sâu): 44 × 950 × 950 mm
  • Khối lượng dàn lạnh: 19 kg
  • Khối lượng dàn nóng: 35 kg
  • Khối lượng mặt nạ: 5 kg
  • Mặt nạ tương thích theo bảng hãng: CZ-KPU3H
  • Đường kính ống hơi: 12,7 mm
  • Đường kính ống lỏng: 6,35 mm
  • Chiều dài ống đồng tối thiểu–tối đa: 3–20 m
  • Chênh cao tối đa: 15 m
  • Chiều dài ống đã nạp sẵn môi chất: 7,5 m
  • Môi chất nạp bổ sung: 15 g/m
  • Dải nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh: -10–43 °C
  • Dải nhiệt độ ngoài trời khi sưởi: -15–24 °C
  • Độ nâng bơm nước ngưng tính từ mặt trần: 850 mm
  • Thế hệ bộ phát nanoe™ X: 2
  • Điều khiển không dây đi kèm: Có


Kích thước trình bày theo thứ tự cao × rộng × sâu. Độ ồn áp suất được hãng ghi theo JIS C 9612 và JIS B 8616; số liệu đo trong điều kiện tiêu chuẩn có thể khác tại công trình.

Chú thích catalogue: vận hành làm lạnh ở −10°C chỉ áp dụng cho phòng máy tính với chiều dài đường ống không quá 30 m. Các dòng lưu lượng ghi cfm chưa nhất quán với m³/phút nên chưa dùng các giá trị cfm đó. Đơn vị ở dòng công suất âm dàn lạnh được giữ đúng nhãn nguồn.

Một số ô thứ cấp trong catalogue chưa nhất quán. Trang này nêu rõ trường cần xác nhận thay vì đăng trị số mâu thuẫn hoặc tự tính lại. Cần tài liệu kỹ thuật xác nhận từ Panasonic trước khi dùng các trường đó cho thiết kế.

Nguồn: Catalogue Panasonic FS 2026, trang in 42–43. Tính năng đối chiếu thêm từ Panasonic Việt Nam.


Báo giá theo cấu hình và công trình

Liên hệ để xác nhận giá bộ máy, phạm vi mặt nạ và điều khiển, vật tư, vận chuyển, lắp đặt và thời gian cung cấp. Không có giá bán chính thức cho bộ máy trong nguồn công khai được đối chiếu.

Tồn kho và điều kiện bảo hành của đơn hàng cần được xác nhận trong báo giá. Công suất phù hợp được chọn theo tải nhiệt thực tế; không tự quy đổi công suất sang diện tích phòng khi chưa có điều kiện tính toán.


Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-18PU3HB/U-18PZ3H5
Dòng sản phẩm
Cassette Inverter hai chiều PU3HBĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mã dàn lạnh
S-18PU3HBĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mã dàn nóng
U-18PZ3H5Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mã mặt nạ
CZ-KPU3HĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
17100 BTU/hĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất lạnh
5 kW lạnhĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất sưởi
17100 BTU/hĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất sưởi
5 kW sưởiĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Inverter
CóĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Môi chất lạnh
R32Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Điện năng

Số pha
1 phaĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Điện áp
220–240 VĐiện áp theo bảng nguồn; với 220/230 V, hai trị số được lưu trong trường khoảng của schema và giữ ký hiệu gốc.
Tần số
50 HzĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất điện tiêu thụ danh định
1.28 kW điệnĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất điện tiêu thụ min/max
0.24–1.75 kW điệnĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
CSPF
5.8 W/WĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
EER
3.91 W/WĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
256 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Rộng
840 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Sâu
840 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Khối lượng
19 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Dàn nóng: Cao
619 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Rộng
824 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Sâu
299 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Khối lượng
35 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mặt nạ: Cao
44 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Mặt nạ: Rộng
950 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Mặt nạ: Sâu
950 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Mặt nạ: Khối lượng
5 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Đường kính ống gas
12.7 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Chiều dài đường ống tối đa
20 mGiá trị tối đa trong dải chiều dài ống đồng nguồn; mức tối thiểu được giữ trong nội dung.
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
15 mĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Độ ồn dàn lạnh
32 dB(A)Giá trị cấp cao khi làm lạnh; toàn bộ cấp vận hành được ghi trong nội dung.
Độ ồn dàn nóng
46 dB(A)Độ ồn áp suất dàn nóng khi làm lạnh theo bảng; không dùng trị số công suất âm.
Lưu lượng gió
990 m³/hSchema dùng m³/h; quy đổi chính xác từ m³/phút × 60. Với bảng H/M/L, dùng cấp cao khi làm lạnh.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Áp suất âm dàn lạnh khi làm lạnh; giá trị hiển thị ở cấp cao. Các cấp khác và công suất âm xem nội dung.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng làm lạnh; cấp cao. Các cấp trung bình/thấp xem nội dung.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
nanoe™ X bộ phát thế hệ 2Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Tự vệ sinh
CóĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Wi-Fi
Cần module tùy chọnĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Phụ kiện đi kèm
Điều khiển không dây đi kèm dàn lạnh. Các hạng mục khác xác nhận theo báo giá.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Phụ kiện mua thêm
WLAN CZ-CAPWFC2 hoặc điều khiển CONEX CZ-RTC6WBLW2/6BLW2 tương thích; phạm vi mặt nạ CZ-KPU3H xác nhận theo báo giá.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Cassette

Kiểu cassette
Cassette 4 hướng thổiĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Hướng thổi cassette
360 độĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵnĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Độ nâng bơm nước ngưng
850 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Gọi tư vấn · 0909 375 467