Máy lạnh Casper ProAir Inverter 1 chiều 1,5 HP JC-12IU36
Bộ hoàn chỉnhSKU: JC-12IU36Model: JC-12IU36
Máy lạnh Casper ProAir Inverter 1 chiều 1,5 HP JC-12IU36. Công suất làm lạnh công bố 12.000 BTU/h. Phạm vi phòng tham khảo: 15–20 m². Thông số và tiện ích được đối chiếu từ trang Casper của đúng model.
Dòng sản phẩm: Casper ProAir JC-IU36
Chọn công suất lạnh
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
8.990.000 ₫ / bộ
Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.
Máy lạnh Casper ProAir Inverter 1 chiều 1,5 HP JC-12IU36
Máy lạnh Casper ProAir Inverter 1 chiều 1,5 HP JC-12IU36. Công suất làm lạnh công bố 12.000 BTU/h. Phạm vi phòng tham khảo: 15–20 m². Thông số và tiện ích được đối chiếu từ trang Casper của đúng model.
Hình minh họa Casper công bố cho JC-12IU36.
Advanced Inverter vận hành linh hoạt
JC-12IU36 thuộc dòng ProAir với công nghệ Advanced Inverter. Khi phòng đã đủ lạnh, máy nén có thể hoạt động ở tốc độ thấp hơn; khi nhu cầu thay đổi, hệ thống điều chỉnh công suất thay vì chỉ liên tục bật và tắt.
Cách vận hành này hướng đến duy trì cảm giác mát ổn định và sử dụng điện phù hợp tải nhiệt. Thông tin quảng bá về chi phí điện cần được đọc cùng điều kiện thử nghiệm, không phải số tiền cố định cho mọi căn phòng hoặc thời gian dùng.
Trang sản phẩm có tiêu đề hoặc dẫn liên kết về thông điệp từ 4.000 đồng/đêm. Bài kiểm nghiệm được Casper dẫn chỉ xác lập các phép thử cho JC-09IU36 và một số model 9.000 BTU/h khác, không xác nhận số đo riêng cho JC-12IU36. Vì vậy không dùng con số đó làm chi phí vận hành dự kiến của model này.
Hình minh họa Casper công bố cho JC-12IU36.
Hình minh họa Casper công bố cho JC-12IU36.
iSave với một lần chọn chế độ
Theo mô tả chính hãng, khi bật iSave máy chuyển về 28°C, cửa gió mở 90° theo hướng từ trên xuống và tốc độ gió trung bình. Người dùng có thể dùng tổ hợp cài đặt này khi phù hợp với nhu cầu trong phòng.
Điện tiêu thụ còn phụ thuộc nhiệt độ ngoài trời, độ kín phòng và thời gian chạy. Phần mô tả dùng tên iSave, còn bảng tính năng ghi iSaving; hai cách ghi được giữ theo nguồn, không tự bổ sung thêm một chức năng khác.
Turbo ưu tiên làm mát ban đầu
Ở chế độ Turbo, máy đặt nhiệt độ 16°C, tăng tốc máy nén trong giới hạn cho phép và đưa quạt lên tốc độ tối đa. Đây là tổ hợp dành cho lúc người dùng cần tăng nhanh hiệu quả làm mát.
Sau đó có thể chọn lại nhiệt độ và tốc độ gió phù hợp. Thời gian căn phòng đạt độ mát mong muốn thay đổi theo tải nhiệt và điều kiện sử dụng, không phải một mốc cố định.
Hình minh họa Casper công bố cho JC-12IU36.
Hình minh họa Casper công bố cho JC-12IU36.
BabyCare cho luồng khí nhẹ khi nghỉ ngơi
BabyCare được Casper giới thiệu nhằm tạo luồng khí mát nhẹ và vận hành êm, hướng đến môi trường nhiệt độ dễ chịu khi gia đình nghỉ ngơi. Người dùng vẫn chủ động chọn cách dùng phù hợp với người trong phòng.
Đây là chế độ tiện nghi của máy lạnh. Khả năng tạo cảm giác thoải mái không phải bảo đảm giấc ngủ hoặc tác dụng y khoa.
Năm bước tự làm sạch iClean
iClean kết hợp đóng băng, rã băng, cuốn trôi, quạt gió sấy khô và quạt làm khô hơi ẩm còn lại. Chu trình vừa hỗ trợ làm sạch bề mặt bộ trao đổi nhiệt vừa giảm ẩm trong dàn lạnh.
Việc giảm ẩm giúp hạn chế điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn, nấm mốc theo giới thiệu của hãng. Máy vẫn cần được vệ sinh bộ lọc và bảo dưỡng định kỳ đúng hướng dẫn.
Hình minh họa Casper công bố cho JC-12IU36.
Hình minh họa Casper công bố cho JC-12IU36.
iFeel nhận nhiệt độ tại điều khiển
Cảm biến nhiệt độ tích hợp trên điều khiển từ xa cung cấp thông tin nhiệt độ ở gần vị trí người dùng. Từ đó iFeel hỗ trợ máy điều chỉnh vận hành và hạn chế chênh lệch giữa nhiệt độ đặt với nhiệt độ cảm nhận.
Để sử dụng đúng ý nghĩa của tính năng, nên đặt điều khiển theo hướng dẫn của Casper. Tránh suy ra nhiệt độ toàn bộ căn phòng luôn đồng nhất chỉ từ một vị trí đo.
Nhập khẩu Thái Lan và hai dàn tản nhiệt đồng
Casper xác nhận JC-12IU36 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Máy có dàn tản nhiệt bằng đồng ở cả khối trong nhà và khối ngoài trời.
Hãng giới thiệu hai bộ trao đổi nhiệt này nhằm tăng hiệu quả trao đổi nhiệt và hỗ trợ độ bền trước hơi ẩm, mưa và các tác nhân ăn mòn. Vật liệu đồng không thay thế yêu cầu lắp đặt, bảo trì phù hợp môi trường.
Hình minh họa Casper công bố cho JC-12IU36.
Hình minh họa Casper công bố cho JC-12IU36.Hình minh họa Casper công bố cho JC-12IU36.
Thiết kế gọn trong không gian sống
Casper mô tả phần viền kim loại là điểm nhấn trên dàn lạnh, tạo vẻ ngoài tinh tế khi bố trí trong không gian sinh hoạt.
Các góc chụp và phối cảnh giúp xem trước hình dáng sản phẩm. Kích thước bố trí, khoảng hở và vị trí đường ống cần được kiểm tra theo đúng tài liệu lắp đặt của bộ máy.
Môi chất lạnh R32
R32 được ghi trong thông số chính hãng của model. Khi kiểm tra hoặc bảo trì hệ thống lạnh cần dùng đúng loại môi chất và làm theo quy trình kỹ thuật của Casper.
Những mô tả về hiệu suất và môi trường không đồng nghĩa với không có tác động khí hậu hay mức giảm tiền điện cố định. Công suất và hiệu suất của cả bộ máy được thể hiện bằng thông số riêng ở phần dưới.
Hình minh họa Casper công bố cho JC-12IU36.
Đổi mới trong 12 tháng áp dụng cho lỗi sản xuất và thay cụm tương ứng theo điều kiện Casper; cần kiểm tra ngày mua, chứng từ và chính sách áp dụng.
Đổi mới trong 12 tháng theo chính sách Casper
Casper giới thiệu chương trình đổi mới một đổi một trong năm đầu cho sản phẩm dân dụng đủ điều kiện. Theo chính sách năm 2026, chương trình gắn với lỗi sản xuất thuộc các cụm được quy định và thay cụm tương ứng.
Cần kiểm tra ngày mua, chứng từ, kích hoạt điện tử, tình trạng sản phẩm và điều kiện loại trừ. Không hiểu hình quảng bá đổi mới là thay cả bộ cho mọi lỗi hoặc mọi mục đích sử dụng.
Bảo hành máy nén Inverter và thân máy
Chính sách năm 2026 quy định máy nén Inverter có thời hạn bảo hành lên đến 144 tháng, trong khi thân máy treo tường dân dụng là 36 tháng. Mốc bắt đầu và giới hạn theo ngày sản xuất phụ thuộc trường hợp chứng từ, kích hoạt và ngày mua.
Với việc sử dụng cho kinh doanh hoặc công trình công cộng, thời hạn máy nén Inverter là 60 tháng. Người mua cần đối chiếu đầy đủ chính sách và hướng dẫn Casper trước khi áp dụng quyền lợi.
Bảo hành máy nén Inverter lên đến 144 tháng theo điều kiện Casper; sử dụng kinh doanh hoặc công trình công cộng áp dụng 60 tháng. Không phải thời hạn bảo hành toàn bộ máy.
Thông số từ trang Casper
Các giá trị dưới đây giữ theo nguồn của đúng model. Dải min–max và chuỗi cấp gió được giữ nguyên; chiều dài ống chuẩn không phải chiều dài tối đa.
Công suất: 1.5 HP
Loại: 1 chiều
Công nghệ: Inverter
Làm lạnh: 12,000 BTU/h
Diện tích: 15–20 m²
Nguồn điện: 220V-240V-1-50Hz
Nhãn năng lượng: 3 sao
CSPF: 3.6
Điện năng tiêu thụ: 1500 W
Môi chất: R32
Lưu lượng gió dàn lạnh: 600 m³/h
Đường kính ống lỏng: 6.35 mm
Chiều dài ống chuẩn: 5 m
Đường kính ống gas: 9.52 mm
Chênh lệch độ cao tối đa: 5 m
Giá và thông tin cần xác nhận
Giá công khai trên trang Casper tại thời điểm đối chiếu: 8.990.000 đồng. Nguồn chưa nêu rõ VAT, chi phí giao hàng, vật tư, lắp đặt hoặc tình trạng tồn kho; báo giá và quyền lợi áp dụng cần được xác nhận theo giao dịch thực tế.
Máy lạnh Casper LaCasper Inverter 2 chiều 1 HP XH-09IF35. Công suất làm lạnh công bố 9.300 BTU/h. Phạm vi phòng tham khảo: Dưới 15m2. Thông số và tiện ích được đối chiếu từ trang Casper của đúng model.
Máy lạnh Casper LaCasper Inverter 1 chiều 1 HP XC-09IU38. Công suất làm lạnh công bố 9.600 BTU/h. Phạm vi phòng tham khảo: Dưới 15m2. Thông số và tiện ích được đối chiếu từ trang Casper của đúng model.
Máy lạnh Casper PrimeAir Inverter 2 chiều 2 HP QH-18IU36A. Công suất làm lạnh công bố 19.000 BTU/h. Phạm vi phòng tham khảo: Từ 20m2 – 30m2. Thông số và tiện ích được đối chiếu từ trang Casper của đúng model.