Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Casper

Máy lạnh Casper ProAir Inverter 1 chiều 2 HP GC-18IS33

Bộ hoàn chỉnhSKU: GC-18IS33Model: GC-18IS33

Máy lạnh Casper ProAir Inverter 1 chiều 2 HP GC-18IS33. Công suất làm lạnh công bố 18.100 BTU/h. Phạm vi phòng tham khảo: 20–30 m². Thông số và tiện ích được đối chiếu từ trang Casper của đúng model.

Dòng sản phẩm: Casper ProAir GC-IS

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

15.990.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh Casper ProAir Inverter 1 chiều 2 HP GC-18IS33

Máy lạnh Casper ProAir Inverter 1 chiều 2 HP GC-18IS33. Công suất làm lạnh công bố 18.100 BTU/h. Phạm vi phòng tham khảo: 20–30 m². Thông số và tiện ích được đối chiếu từ trang Casper của đúng model.


Ảnh máy lạnh trong không gian sử dụng Casper GC-18IS33 – hình 1
Hình minh họa Casper công bố cho GC-18IS33.


Inverter và khả năng điều chỉnh công suất

Phần giới thiệu của Casper trình bày GC-18IS33 với công nghệ Inverter: máy nén giảm tần số khi nhiệt độ phòng tiến gần mức cài đặt, hỗ trợ điều chỉnh công suất theo nhu cầu làm mát.

Hãng mô tả cách kiểm soát nhiệt độ theo dạng đường hình sin. Mức điện sử dụng phụ thuộc điều kiện phòng và cách vận hành, vì vậy cần đọc thêm công suất điện và CSPF được công bố cho đúng model.

Inverter và khả năng điều chỉnh công suất – Casper GC-18IS33
Hình minh họa Casper công bố cho GC-18IS33.


Turbo tăng luồng gió khi cần lạnh nhanh – Casper GC-18IS33
Hình minh họa Casper công bố cho GC-18IS33.

Turbo tăng luồng gió khi cần lạnh nhanh

Kích hoạt Turbo đưa quạt lên cấp thổi gió cao nhất theo mô tả của Casper. Chế độ này phù hợp với thời điểm vừa bắt đầu làm mát hoặc khi người dùng muốn tăng nhanh luồng khí trong phòng.

Nguồn của model không nêu nhiệt độ đặt 16°C cho Turbo, nên không áp dụng thiết lập đó từ dòng khác. Sau giai đoạn làm mát ban đầu có thể điều chỉnh lại tốc độ gió cho phù hợp.


Chu trình tự làm sạch iClean

Quy trình iClean trên trang GC-18IS33 gồm năm bước: đóng băng, rã băng, cuốn trôi, làm nóng sấy khô và quạt làm khô hơi ẩm còn lại. Chức năng tập trung chăm sóc bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh.

Casper giới thiệu cơ chế này nhằm hỗ trợ hạn chế điều kiện phát triển vi khuẩn và nấm mốc trong dàn. Việc vệ sinh bộ lọc và bảo dưỡng theo hướng dẫn vẫn cần được duy trì.

Chu trình tự làm sạch iClean – Casper GC-18IS33
Hình minh họa Casper công bố cho GC-18IS33.


iFeel hỗ trợ điều chỉnh nhiệt độ cảm nhận – Casper GC-18IS33
Hình minh họa Casper công bố cho GC-18IS33.

iFeel hỗ trợ điều chỉnh nhiệt độ cảm nhận

iFeel bổ sung khả năng cảm nhận nhiệt độ gần người dùng để máy điều chỉnh vận hành. Mục tiêu được Casper giới thiệu là hạn chế chênh lệch giữa mức cài đặt với nhiệt độ cảm nhận trong phòng.

Nên dùng tính năng theo hướng dẫn của đúng model. Nhiệt độ cảm nhận còn chịu ảnh hưởng của nắng, nguồn nhiệt và hướng gió trong phòng.


Trải nghiệm vận hành êm

Casper nhấn mạnh cơ chế giảm tiếng ồn của động cơ để không gian sinh hoạt yên tĩnh hơn. Mức ồn thực tế phụ thuộc tốc độ quạt, vị trí lắp đặt và môi trường xung quanh.

Thông số hãng có các mức độ ồn dàn lạnh và dàn nóng; chuỗi giá trị được giữ đầy đủ ở phần thông số, không tự đặt thêm tên chế độ.

Trải nghiệm vận hành êm – Casper GC-18IS33
Hình minh họa Casper công bố cho GC-18IS33.


Dàn tản nhiệt đồng – Casper GC-18IS33
Hình minh họa Casper công bố cho GC-18IS33.

Dàn tản nhiệt đồng

Phần tính năng của GC-18IS33 xác nhận dàn tản nhiệt bằng đồng.

Casper giới thiệu cấu tạo này nhằm hỗ trợ khả năng trao đổi nhiệt và độ bền trước các tác nhân ăn mòn. Việc lựa chọn vị trí lắp, làm sạch và bảo trì vẫn cần tuân thủ hướng dẫn; mô tả vật liệu không phải cam kết chịu được mọi môi trường.


R32 và các tiện ích được công bố

GC-18IS33 sử dụng môi chất R32 theo bảng thông số. Bảng tính năng còn liệt kê iSaving và thiết kế EasyCare, bổ sung vào nhóm tiện ích Turbo, iClean và iFeel.

Nguồn của model chỉ nêu tên iSaving và EasyCare, chưa giải thích chi tiết thiết lập hay cấu tạo. Vì vậy, không áp dụng cơ chế iSave 28°C hoặc thiết kế tháo lắp từ các dòng Casper khác.

R32 và các tiện ích được công bố – Casper GC-18IS33
Hình minh họa Casper công bố cho GC-18IS33.


Lựa chọn máy theo không gian thực tế – Casper GC-18IS33
Hình minh họa Casper công bố cho GC-18IS33.

Lựa chọn máy theo không gian thực tế

Casper công bố công suất làm lạnh 18,100 BTU/h (4,430–18,400) và phạm vi phòng 20–30 m² cho GC-18IS33. Đây là cơ sở tham khảo cùng với nhu cầu sử dụng hằng ngày.

Diện tích gợi ý cần được cân nhắc thêm với hướng nắng, khả năng cách nhiệt, số người và thiết bị phát nhiệt. Ảnh phối cảnh minh họa thiết kế sản phẩm, không thay thế việc khảo sát lắp đặt.


Thông số từ trang Casper

Các giá trị dưới đây giữ theo nguồn của đúng model. Dải min–max và chuỗi cấp gió được giữ nguyên; chiều dài ống chuẩn không phải chiều dài tối đa.


  • Công suất: 2 HP
  • Loại: 1 chiều
  • Công nghệ: Inverter
  • Làm lạnh: 18,100 BTU/h (4,430–18,400)
  • Diện tích: 20–30 m²
  • Nguồn điện: 220V~50Hz
  • Nhãn năng lượng: 5 sao
  • CSPF: 5.34 (nguồn: 5,34)
  • Điện năng tiêu thụ: 1,700 W (240–1,900)
  • Môi chất: R32/580 g
  • Lưu lượng gió dàn lạnh: 950/800/700/600 m³/h
  • Đường kính ống lỏng: 6.35 mm
  • Chiều dài ống chuẩn: 5 m
  • Đường kính ống gas: 12.7 mm
  • Chênh lệch độ cao tối đa: 10 m
  • Độ ồn dàn lạnh: 47/42/34 dB
  • Độ ồn dàn nóng: 53/48/45 dB


Giá và thông tin cần xác nhận

Giá công khai trên trang Casper tại thời điểm đối chiếu: 15.990.000 đồng. Nguồn chưa nêu rõ VAT, chi phí giao hàng, vật tư, lắp đặt hoặc tình trạng tồn kho; báo giá và quyền lợi áp dụng cần được xác nhận theo giao dịch thực tế.

Thông tin được đối chiếu từ trang sản phẩm Casper GC-18IS33. Các nội dung bảo hành, đổi mới nếu áp dụng phải đọc cùng chính sách bảo hành Casper năm 2026.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Casper
Model
GC-18IS33
Dòng sản phẩm
ProAirTên dòng ProAir được Casper ghi trong tiêu đề hoặc danh mục sản phẩm.

Công suất và vận hành

Hạng công suất
2 HPĐối chiếu nội dung chính hãng của đúng model.
Công suất lạnh
18100 BTU/hCông suất làm lạnh do Casper công bố cho model này; dải vận hành, nếu có, được nêu trong phần thông số chi tiết.
Diện tích phòng tham khảo
20–30 m²Diện tích tham khảo do Casper công bố, cần xét tải nhiệt thực tế.
Điều kiện tham khảo diện tích
20–30 m²Diện tích tham khảo do Casper công bố; cần đối chiếu diện tích và tải nhiệt thực tế của phòng.
Inverter
CóĐối chiếu nội dung chính hãng của đúng model.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Đối chiếu nội dung chính hãng của đúng model.
Môi chất lạnh
R32Môi chất lạnh R32 theo công bố của Casper.

Điện năng

Điện áp
220–220 VNguồn công bố điện áp 220 V; chưa nêu khoảng điện áp vận hành.
Tần số
50 HzĐối chiếu nội dung chính hãng của đúng model.
Công suất điện tiêu thụ danh định
1.7 kW điệnCông suất điện làm lạnh được công bố tương đương 1,7 kW điện.
Công suất điện tiêu thụ min/max
0.24–1.9 kW điệnKhoảng công suất điện khi làm lạnh theo công bố của Casper.
CSPF
5.34 W/WChỉ số CSPF 5,34 theo công bố của Casper.
Số sao năng lượng
5 saoĐối chiếu nội dung chính hãng của đúng model.

Kích thước và lắp đặt

Đường kính ống lỏng
6.35 mmĐối chiếu nội dung chính hãng của đúng model.
Đường kính ống gas
12.7 mmĐối chiếu nội dung chính hãng của đúng model.
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
10 mĐối chiếu nội dung chính hãng của đúng model.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn dàn lạnh: 47/42/34 dB; Độ ồn dàn nóng: 53/48/45 dBNguồn nêu nhiều mức độ ồn nhưng chưa gắn tên đầy đủ cho từng cấp vận hành.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
950/800/700/600 m³/hNguồn công bố nhiều mức lưu lượng gió nhưng chưa gắn tên cấp quạt tương ứng.

Tính năng và bảo hành

Tự vệ sinh
CóTính năng tự vệ sinh dàn lạnh được Casper giới thiệu cho model này; quy trình cụ thể được trình bày trong phần tính năng.
Gọi tư vấn · 0909 375 467