Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467
MAYLANH247.VN
Tư vấn lựa chọn máy lạnh0909 375 467

Daikin

Máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin Inverter FBA100BVMA9/RZF100CVM - điều khiển có dây

Bộ hoàn chỉnhSKU: FBA100BVMA9/RZF100CVMModel: FBA100BVMA9/RZF100CVM

Máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin FBA100BVMA9/RZF100CVM làm lạnh một chiều, bố trí dàn lạnh trong khoảng trần và sử dụng điều khiển có dây. Phù hợp với công trình có phương án đường gió được thiết kế đồng bộ.

Dòng sản phẩm: Daikin FBA BVMA9 / RZF C · Nối ống gió một chiều 1 pha

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

45.190.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Giấu thiết bị để giữ sự liền mạch của nội thất

Máy lạnh Daikin FBA100BVMA9/RZF100CVM là bộ máy lạnh một chiều gồm dàn lạnh FBA100BVMA9 và dàn nóng RZF100CVM. Dàn lạnh được bố trí trong khoảng trần và kết nối với hệ thống ống gió, đưa hơi mát ra các cửa gió theo thiết kế của công trình.

Giải pháp này giúp phần nhìn thấy trong phòng gọn gàng hơn, thuận tiện phối hợp vị trí cửa gió với hệ trần, chiếu sáng và nội thất. Việc chọn thiết bị nên được thực hiện cùng phương án bố trí đường gió ngay từ đầu.

Hình minh họa dàn lạnh thuộc dòng Daikin FBA
Hình minh họa thiết kế dàn lạnh thuộc dòng FBA.

Phân phối hơi mát theo thiết kế đường gió

Thay vì đưa gió trực tiếp từ thân máy ra phòng, hệ thống sử dụng các tuyến ống và cửa gió để phân phối không khí đến vùng cần làm mát. Vị trí cửa cấp và cửa hồi cần được tính toán để luồng khí lưu thông thuận lợi.

Chiều dài đường gió, số đoạn chuyển hướng và cách chia nhánh đều tạo ra sức cản. Đơn vị thi công cần đối chiếu khả năng áp suất tĩnh của máy với thiết kế thực tế, tránh lựa chọn chỉ theo công suất làm lạnh.

Điều chỉnh hoạt động với Inverter

Công nghệ Inverter thay đổi mức vận hành của máy nén theo nhu cầu làm mát. Khi tải nhiệt thay đổi, máy có thể điều chỉnh hoạt động để hỗ trợ duy trì nhiệt độ đã đặt và hạn chế chạy ở mức cao khi không cần thiết.

Hiệu quả sử dụng còn phụ thuộc cách nhiệt, cách bố trí cửa gió và tình trạng vệ sinh của hệ thống. Giữ đường gió kín, không để vật cản che cửa hồi và chọn nhiệt độ phù hợp là những việc nên kết hợp trong quá trình dùng máy.

Hình minh họa dàn lạnh thuộc dòng Daikin FBA

Chuẩn bị khoảng trần và đường nước ngưng

Trước khi thi công, cần kiểm tra khoảng trống đặt dàn lạnh, lối đưa máy vào vị trí và khoảng hở để tiếp cận khi bảo dưỡng. Cửa thăm trần nên được bố trí tại nơi có thể thao tác với các bộ phận cần kiểm tra.

Đường nước ngưng phải được cách nhiệt và bố trí đúng hướng dẫn. Kiểm tra thoát nước trước khi đóng trần giúp hạn chế việc phải tháo dỡ lại khi phát sinh vấn đề trong quá trình sử dụng.

Vận hành và bảo dưỡng thuận tiện

Cấu hình này sử dụng điều khiển có dây để thao tác ở vị trí cố định. Nơi đặt điều khiển nên dễ tiếp cận và phù hợp với cách sử dụng của phòng.

Hệ thống lọc và đường hồi gió cần được kiểm tra định kỳ theo môi trường sử dụng. Phụ kiện, bộ lọc và hệ thống ống gió phải được đối chiếu với phương án thi công; không nên mặc định mọi hạng mục lắp đặt đều nằm trong bộ máy.

Đối chiếu đúng tổ hợp thiết bị

Cần kiểm tra đủ mã dàn lạnh, dàn nóng và cấu hình điều khiển trước khi chốt thiết bị. Yêu cầu nguồn điện và đường ống phải được lấy theo đúng tổ hợp đã chọn.

Các phần thông số kỹ thuật trình bày riêng giúp đơn vị thi công đối chiếu kích thước và điều kiện lắp đặt. Nếu thay đổi kiểu điều khiển hoặc phương án đường gió, nên kiểm tra lại sự tương thích trước khi triển khai.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Daikin
Model
FBA100BVMA9/RZF100CVM
Dòng sản phẩm
FBA
Mã dàn lạnh
FBA100BVMA9
Mã dàn nóng
RZF100CVM

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
34100 BTU/h
Công suất lạnh
10 kW lạnh
Inverter
Có
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
1 pha
Điện áp
220–240 VNguồn điện dàn nóng ở tần số 50 Hz.
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
3.01 kW điện
CSPF
4.88 W/W

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
245 mm
Dàn lạnh: Rộng
1400 mm
Dàn lạnh: Sâu
800 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
47 kg
Dàn nóng: Cao
695 mm
Dàn nóng: Rộng
930 mm
Dàn nóng: Sâu
350 mm
Dàn nóng: Khối lượng
48 kg

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện đi kèm
Điều khiển có dây.
Phụ kiện mua thêm
Bộ lọc khí lắp trên đường hồi gió cần được lựa chọn theo thiết kế hệ thống; không mặc định là phụ kiện tiêu chuẩn.

Nối ống gió

Áp suất tĩnh danh định
50 Pa
Dải điều chỉnh áp suất tĩnh
50–150 Pa