
Máy lạnh Daikin FTKZ71VVMV Inverter 3 HP
Máy lạnh Daikin FTKZ71VVMV 3 HP ghép dàn nóng RKZ71VVMV. tích hợp Wi-Fi. Streamer và Enzyme Blue. Hybrid Cooling và luồng gió Coanda. Phin lọc PM2.5 là tùy chọn. CSPF 5.98; công suất điện định mức 2.140 W.

Daikin
Máy lạnh Daikin FTKM35AVMV/RKM35AVMV. Inverter 1.5 HP. công suất lạnh 12.000 BTU/h. Tích hợp Wi-Fi. Humi Comfort Plus. Comfort Sleep. Streamer và phin lọc Enzyme Blue + PM2.5. CSPF 6.40. môi chất R32.
Dòng sản phẩm: Daikin FTKM-A · Máy lạnh Inverter
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
FTKM35AVMV kết hợp dàn lạnh treo tường với dàn nóng RKM35AVMV. Mức công suất danh định 1.5 HP tương ứng 12,000 BTU/h (3.52 kW), dùng môi chất R32. Daikin công bố diện tích tham khảo đến 18 m²; cần đối chiếu thêm thiết kế, vị trí và tải nhiệt thực tế của phòng trước khi chọn máy.

Humi Comfort Plus cho phép chọn độ ẩm mục tiêu 45%, 55% hoặc 65%. Đây là mức mục tiêu, độ ẩm thực tế còn phụ thuộc môi trường và điều kiện vận hành. Comfort Sleep tự điều chỉnh nhiệt độ theo chu trình ngủ và giảm độ sáng đèn hiển thị để căn phòng dễ chịu hơn vào ban đêm.
Người dùng có thể bật/tắt máy, đổi nhiệt độ, tốc độ gió, đặt hẹn giờ và lịch hoạt động hằng tuần bằng ứng dụng. Nguồn chính hãng cũng giới thiệu theo dõi điện năng theo ngày, tháng, năm, thông báo hạn mức chi phí và chức năng theo vị trí GPS. Điều khiển giọng nói sử dụng cùng Google hoặc Alexa theo thiết lập tương thích.
Đảo gió tự động theo cả chiều đứng và chiều ngang giúp phân phối khí mát trong phòng. Chế độ Comfort hướng gió lên trên để hạn chế thổi trực tiếp vào người. Khi cần hạ nhiệt nhanh, Powerful tăng tốc độ quạt và công suất làm lạnh. Mắt thần nhận diện chuyển động, tự tăng nhiệt độ cài đặt 2°C sau 20 phút không có chuyển động và điều chỉnh lại khi có người quay về.

Máy có phin lọc Enzyme Blue kết hợp PM2.5 và công nghệ Streamer. Chế độ chống ẩm mốc cho quạt tiếp tục làm việc sau khi tắt máy, hỗ trợ làm khô bên trong dàn lạnh. Các tính năng này hỗ trợ chăm sóc không khí và vệ sinh máy; vẫn cần làm sạch phin lọc, bảo dưỡng theo hướng dẫn sử dụng.

Chỉ số CSPF của FTKM35AVMV là 6.40, nhãn năng lượng 5 sao. Điện đầu vào danh định khi làm lạnh 0.95 kW, dải công bố 0.12–1.37 kW. Độ ồn dàn lạnh lần lượt 39 / 34 / 26 / 19 dB(A) ở mức cao, trung bình, thấp và yên tĩnh; dàn nóng 47 / 43 dB(A) ở mức cao và cực thấp. Kết quả thực tế phụ thuộc điều kiện vận hành và môi trường lắp đặt.
Dàn lạnh kích thước 299 × 839 × 280 mm, khối lượng 12 kg; dàn nóng 550 × 675 × 284 mm, khối lượng 27 kg. Thứ tự kích thước giữ theo nguồn: cao × rộng × dài. Chiều dài đường ống tối đa 20 m và chênh cao tối đa 15 m. Nguồn công bố xuất xứ Thái Lan ở mục thông tin chung, thông số tại 220 V, 50 Hz.
Dàn tản nhiệt sử dụng ống đồng, cánh nhôm phủ tĩnh điện. Vỏ dàn nóng có thiết kế giảm khe hở để hạn chế côn trùng xâm nhập. Super PCB hỗ trợ bảo vệ khi điện áp thay đổi; mức bảo vệ đến 440 V được nguồn ghi chú áp dụng cho điện áp một pha, không phải điện áp vận hành danh định.