Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Funiki

Máy lạnh Funiki Inverter HIC-18TMU 2HP

Bộ hoàn chỉnhSKU: HIC-18TMUModel: HIC-18TMU

Máy lạnh Funiki HIC-18TMU với làm lạnh nhanh Turbo, công nghệ Inverter và các tiện ích hỗ trợ sử dụng, phù hợp nhu cầu làm mát hằng ngày trong gia đình hoặc phòng làm việc.

Dòng sản phẩm: Funiki HIC TMU

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

10.790.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Thiết kế gọn gàng cho nhu cầu hằng ngày

Máy lạnh Funiki HIC-18TMU phù hợp để bố trí trong phòng khách, phòng ngủ rộng hoặc phòng làm việc. Kiểu dáng treo tường và tông trắng giúp không gian thoáng gọn, dễ phối hợp với đồ nội thất. Màn hình nhiệt độ trên dàn lạnh hỗ trợ theo dõi cài đặt trong quá trình sử dụng.

Minh họa thiết kế gọn gàng cho nhu cầu hằng ngày trên máy lạnh Funiki HIC-18TMU
Minh họa tăng tốc làm mát khi cần trên máy lạnh Funiki HIC-18TMU

Tăng tốc làm mát khi cần

Chế độ làm lạnh nhanh hỗ trợ tăng cường hoạt động của máy nén và quạt để phòng sớm trở nên dễ chịu. Tính năng này hữu ích khi vừa bật máy sau một thời gian phòng tích nhiệt.

Phân bổ luồng gió linh hoạt

Cánh đảo gió lên xuống tự động kết hợp hướng gió ngang chỉnh tay cho phép chủ động phân bổ hơi mát. Cách điều chỉnh linh hoạt giúp bố trí luồng gió phù hợp với giường ngủ, bàn làm việc hoặc khu vực sinh hoạt.

Duy trì cảm giác mát ổn định

Công nghệ Inverter điều chỉnh hoạt động của máy nén theo nhu cầu làm lạnh, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và hạn chế việc đóng ngắt liên tục. Chế độ Eco bổ sung lựa chọn vận hành ưu tiên tiết kiệm điện khi cần dùng máy lâu hơn. Điện năng thực tế còn phụ thuộc cách cài đặt, tải nhiệt phòng và thời gian sử dụng.

Hỗ trợ lọc luồng không khí

Lưới lọc Nano Ag hỗ trợ giữ bụi và hạn chế vi khuẩn, nấm mốc trong luồng khí đi qua dàn lạnh. Người dùng vẫn cần làm sạch lưới lọc định kỳ để giữ luồng gió thông thoáng và chăm sóc máy đúng cách.

Tự làm sạch giúp chăm sóc dàn lạnh

Chức năng tự làm sạch hỗ trợ hong khô bên trong dàn lạnh sau khi sử dụng, hạn chế độ ẩm lưu lại và điều kiện phát sinh mùi khó chịu. Tính năng này bổ sung cho việc vệ sinh lưới lọc và bảo dưỡng định kỳ, giúp chăm sóc máy thuận tiện hơn.

Dễ chịu hơn trong thời gian ngủ

Chế độ Sleep hỗ trợ điều chỉnh nhiệt độ trong thời gian nghỉ ngơi, giảm cảm giác quá lạnh khi nhiệt độ môi trường thay đổi về đêm. Người dùng có thể lựa chọn chế độ này cho nhu cầu sử dụng máy trong phòng ngủ.

Tiện ích hỗ trợ sử dụng mỗi ngày

Khi nguồn điện được khôi phục, máy có thể tự khởi động lại với cài đặt đã ghi nhớ. Chức năng tự chẩn đoán hiển thị mã lỗi khi phát hiện bất thường, hỗ trợ mô tả tình trạng thiết bị rõ hơn cho kỹ thuật viên.

Dàn trao đổi nhiệt được bảo vệ

Bề mặt dàn trao đổi nhiệt có lớp bảo vệ giúp hạn chế gỉ và ăn mòn trong quá trình sử dụng. Giữ khu vực dàn nóng thông thoáng, vệ sinh và kiểm tra định kỳ vẫn là những việc cần thiết để chăm sóc máy lâu dài.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Funiki
Model
HIC-18TMU
Năm model
2022

Công suất và vận hành

Hạng công suất
2 HP
Công suất lạnh
18000 BTU/h
Diện tích phòng tham khảo
20–30 m²Khoảng tham khảo theo nguồn; không phải cam kết cho mọi điều kiện phòng.
Điều kiện tham khảo diện tích
20m2 - 30m2; cần tính tải nhiệt thực tế theo nắng, trần và số người.
Inverter
Có
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Điện áp
220–240 V
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
1.687 kW điện
CSPF
4.92 W/W
Số sao năng lượng
5 sao

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
302 mmĐổi sang mm, giữ thứ tự chiều theo nguồn.
Dàn lạnh: Rộng
957 mmĐổi sang mm, giữ thứ tự chiều theo nguồn.
Dàn lạnh: Sâu
213 mmĐổi sang mm, giữ thứ tự chiều theo nguồn.
Dàn lạnh: Khối lượng
10.85 kg
Dàn nóng: Cao
555 mmĐổi sang mm, giữ thứ tự chiều theo nguồn.
Dàn nóng: Rộng
765 mmĐổi sang mm, giữ thứ tự chiều theo nguồn.
Dàn nóng: Sâu
303 mmĐổi sang mm, giữ thứ tự chiều theo nguồn.
Dàn nóng: Khối lượng
27.2 kg
Đường kính ống lỏng
6 mm
Đường kính ống gas
12.7 mm
Chiều dài đường ống tối đa
25 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
10 m
Lưu lượng gió
738 m³/hGiá trị đầu tiên trong chuỗi của nguồn; các cấp đầy đủ lưu ở phần điều kiện lưu lượng gió.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
12.3/10.4/8.4 m3/phút; tương đương 738/624/504 m³/h.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
Lưới lọc Nano Ag
Điều khiển luồng gió
Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnhƯu tiên bảng thông số khi mô tả quảng cáo không thống nhất.
Chế độ ngủ
Có
Tự vệ sinh
Có
Bảo hành thân máy
24 thángThời hạn nguồn nêu theo chính sách hãng; không phải cam kết riêng của nhà bán hàng.
Gọi tư vấn · 0909 375 467