Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467
MAYLANH247.VN
Tư vấn lựa chọn máy lạnh0909 375 467

Nagakawa

Máy lạnh giấu trần nối ống gió Nagakawa NB-C50R1T60

Bộ hoàn chỉnhSKU: NB-C50R1T60Model: NB-C50R1T60

Máy lạnh Nagakawa NB-C50R1T60 làm lạnh một chiều với dàn lạnh giấu trần nối ống gió. Hệ thống sử dụng môi chất R410A và cần được thiết kế đường gió phù hợp mặt bằng công trình.

Dòng sản phẩm: Nagakawa NB R1T60 · Nối ống gió một chiều 3 pha

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

30.880.000 ₫ / Bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Bố trí hệ thống làm mát phía trên trần

Nagakawa NB-C50R1T60 là máy lạnh giấu trần nối ống gió làm lạnh một chiều. Thân dàn lạnh được bố trí phía trên trần, đưa không khí mát tới khu vực sử dụng qua hệ thống ống và cửa gió của công trình.

Cách bố trí này giúp không gian bên dưới gọn gàng, phù hợp để cân nhắc cho văn phòng, phòng họp, cửa hàng và khu vực sinh hoạt cần phối hợp hệ thống làm mát với thiết kế nội thất. Vị trí cửa cấp và cửa hồi cần được tính toán cùng mặt bằng sử dụng.

Dàn lạnh NB-C50R1T60

Thiết kế đường gió theo điều kiện công trình

Hiệu quả phân phối không khí phụ thuộc vào sự phối hợp giữa dàn lạnh, tuyến ống và các miệng gió. Khi khảo sát, cần xem xét chiều dài đường gió, vị trí chỗ ngồi, vách ngăn và đồ nội thất để tránh các khu vực bị cản luồng khí.

Không nên chỉ dựa vào diện tích sàn để quyết định phương án lắp đặt. Phòng có trần cao, nhiều kính hoặc thường xuyên mở cửa cần được đánh giá tải nhiệt riêng để chọn vị trí và cách tổ chức luồng không khí phù hợp.

Hệ thống máy lạnh NB-C50R1T60

Cấu hình phục vụ nhu cầu làm lạnh

Phiên bản này sử dụng cấu hình không Inverter. Hệ thống cần được lựa chọn theo nhu cầu làm lạnh thực tế, với nguồn điện và cách bố trí các bộ phận phù hợp điều kiện lắp đặt.

Môi chất R410A được sử dụng trong chu trình làm lạnh của thiết bị. Công việc kết nối, kiểm tra kín và xử lý môi chất cần kỹ thuật viên có chuyên môn; không tự tháo đường ống trong quá trình sử dụng.

Chừa khoảng thao tác và đường thoát nước

Dàn lạnh giấu trần cần khoảng trống cho kết nối đường ống, dây điện và tuyến thoát nước ngưng. Lối tiếp cận bảo dưỡng nên được chuẩn bị ngay từ giai đoạn hoàn thiện trần để việc kiểm tra sau này thuận tiện hơn.

Dàn nóng cần nơi đặt thông thoáng và có kết cấu đỡ phù hợp. Thông số kích thước, khối lượng, nguồn điện và giới hạn lắp đặt được tách riêng trong mục thông số kỹ thuật để đối chiếu khi chuẩn bị thi công.

Duy trì lưu thông không khí và bảo dưỡng

Giữ cửa hồi gió, lưới lọc và các miệng cấp sạch giúp hạn chế bụi tích tụ trên đường lưu thông không khí. Nên vệ sinh theo hướng dẫn thiết bị, ngắt nguồn trước khi thao tác và dành việc tháo lắp sâu cho người có chuyên môn.

Trong quá trình vận hành, cần theo dõi khả năng làm mát, tiếng động và tình trạng thoát nước. Nếu có thay đổi bất thường, nên kiểm tra sớm để xác định nguyên nhân trước khi tiếp tục sử dụng kéo dài.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Nagakawa
Model
NB-C50R1T60

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
48000 BTU/h
Công suất lạnh
14 kW lạnh
Inverter
Không
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R410A

Điện năng

Số pha
3 phaDàn nóng dùng ba pha; dàn lạnh dùng một pha.
Điện áp
380–415 VNguồn dàn nóng; dàn lạnh sử dụng 220–240 V, 1 pha, 50 Hz.
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
4.35 kW điện

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
300 mm
Dàn lạnh: Rộng
1200 mm
Dàn lạnh: Sâu
835 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
43 kg
Dàn nóng: Cao
1250 mm
Dàn nóng: Rộng
940 mm
Dàn nóng: Sâu
340 mm
Dàn nóng: Khối lượng
74 kg
Chiều dài đường ống tối đa
30 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
30 m
Độ ồn dàn lạnh
48 dB(A)
Độ ồn dàn nóng
60 dB(A)
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh ở mức quạt cao.