Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

LG

Máy lạnh LG ARTCOOL Inverter AI Air 1 chiều IAC18B1

Bộ hoàn chỉnhSKU: IAC18B1Model: IAC18B1

Máy lạnh LG IAC18B1 treo tường 1 chiều, AI Air, cửa gió kép DUAL Vane và kết nối ThinQ. Công suất làm mát định mức 5305 W, môi chất R32. Thông số và lưu ý nguồn được trình bày đầy đủ.

25.990.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh LG ARTCOOL Inverter AI Air 1 chiều IAC18B1

Máy lạnh LG IAC18B1 treo tường 1 chiều, AI Air, cửa gió kép DUAL Vane và kết nối ThinQ. Công suất làm mát định mức 5305 W, môi chất R32. Thông số và lưu ý nguồn được trình bày đầy đủ.

Giá tham khảo từ LG

Mức giá công khai được ghi nhận là 25.990.000 đồng, đã gồm VAT theo chính sách mua hàng của LG. Giá có thể thay đổi; giá bán cùng chi phí thực tế được người bán xác nhận trong báo giá cuối cùng. Không sử dụng giá dành riêng cho thành viên.


Công suất và phạm vi sử dụng

IAC18B1 thuộc loại máy lạnh treo tường chỉ làm mát. Bảng kỹ thuật công bố công suất làm mát định mức/tối thiểu 5305 / 938 W và mức tối đa 6010 W. Công suất điện tiêu thụ định mức/tối thiểu khi làm mát là 1760 / 250 W. Công suất lạnh và điện đầu vào được giữ tách biệt để thuận tiện đối chiếu.

Khi chọn máy, cần xem thêm kết cấu phòng, hướng nắng, độ cao trần và nguồn nhiệt. Nguồn đang dùng chưa xác nhận diện tích phòng phù hợp, vì vậy không quy đổi hạng công suất thành diện tích mặc định.

Tên sản phẩm của LG đang ghi 1 HP, trong khi bảng kỹ thuật ghi công suất làm mát định mức 5.305 W và tối đa 6.010 W. Hai cách ghi cần được LG xác nhận; phần này giữ nguyên số W và không tự sửa thành một hạng HP khác.

Mặt trước với cửa gió đóng của LG IAC18B1
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.


Máy lạnh LG trong không gian nội thất
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Máy lạnh LG ARTCOOL mặt kính đen trong không gian nội thất
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa IAC18B1 trong nội dung chính thức của LG
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Cận cảnh bề mặt gương kính đen của máy lạnh LG ARTCOOL
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.

ARTCOOL với mặt gương kính đen

Mặt gương kính đen là điểm nhấn của LG ARTCOOL IAC18B1. LG kết hợp đường nét dàn lạnh với bề mặt phản chiếu để sản phẩm tham gia vào bố cục nội thất, ngoài nhiệm vụ làm mát.

Bảng kỹ thuật xác nhận thân máy và cửa gió màu đen cùng bảng hiển thị LED. Các ảnh minh họa công nghệ đôi khi sử dụng máy màu trắng của dòng chung; diện mạo màu đen của model được thể hiện trong thư viện ảnh sản phẩm.


AI Air điều chỉnh theo không gian

AI Air tự điều chỉnh tốc độ quạt và hướng luồng khí theo nhiệt độ cùng vị trí sử dụng. Trước lần dùng đầu, LG khuyến nghị thiết lập vị trí máy và người trong phòng hoặc chụp không gian trên ThinQ. Chế độ có thể được gọi từ điều khiển từ xa hoặc ứng dụng; tự thay đổi hướng gió sẽ tắt AI Air.

Phần tính năng mô tả nhận biết người dùng vắng mặt, với thời gian chờ mặc định 20 phút và phạm vi phát hiện tới 5 m tùy môi trường. Tuy nhiên, bảng của IAC18B1 ghi Ra đa cảm biến: N/A. Vì vậy không gán công nghệ radar cho model; nếu tính năng phát hiện người là tiêu chí quyết định, cần xác nhận cách hỗ trợ trên máy thực tế.

Hình minh họa AI Air điều chỉnh luồng gió trong phòng
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa AI Air điều chỉnh luồng gió trong phòng
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa tính năng phát hiện người và nhận biết vắng mặt
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa tính năng phát hiện người và nhận biết vắng mặt
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.


Hình minh họa cấu tạo cửa gió kép DUAL Vane
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa luồng gió gián tiếp Soft Air
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa cấu tạo cửa gió kép DUAL Vane
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa luồng gió từ cửa gió kép lan tỏa trong phòng
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa luồng khí làm mát lan tỏa trong không gian
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.

Soft Air và cửa gió kép DUAL Vane

Soft Air chuyển luồng gió sang hướng gián tiếp để giảm cảm giác lạnh buốt: cửa dưới đóng lại, cửa trước cấp gió. Có thể dùng trong chế độ làm mát, quạt hoặc AI Air; khi dùng riêng, mức nhiệt phòng thấp nhất có thể cài là 24°C. Một số thiết lập nhiệt của Soft Air chỉ thực hiện qua ThinQ.

Cửa gió kép phối hợp phân phối luồng khí. Bảng model xác nhận hướng trái/phải 5 bước, lên/xuống 6 bước, cấp gió 5 bước cộng tự nhiên và Power Cooling.

LG dẫn khả năng làm mát nhanh hơn tới 23% từ thử nghiệm tháng 10/2023 trên S3-M121L1C0 so với S3-M12KL2MB trong buồng 20,9 m²/50,1 m³, nhiệt độ trong nhà 33 ±0,3°C, ngoài trời 35 ±0,3°C, đặt 18°C, đo thời gian giảm 5°C. Công bố luồng gió hơn 22 m dùng S3-Q24121D0 so với S3-W18KL33A đạt 18 m, chiều cao lắp 2 m, chế độ quạt và góc P1. Các kết quả này không phải số đo riêng IAC18B1 hoặc cam kết cho mọi cách bố trí phòng.


Cân bằng độ ẩm và Sleep Timer+

Bảng kỹ thuật xác nhận hút ẩm, cảm biến độ ẩm và điều chỉnh độ ẩm dễ chịu. Luồng gió tự thay đổi theo môi trường vận hành; người dùng đặt nhiệt độ mong muốn, còn độ ẩm được điều khiển tự động. Nguồn không xác nhận chức năng đặt trực tiếp một mức phần trăm độ ẩm tùy ý.

Sleep Timer+ phân tích thói quen sử dụng trong chế độ ngủ để điều chỉnh nhiệt độ và luồng gió. Lần đầu cần thiết lập qua LG ThinQ; chức năng chỉ dùng khi làm mát, phạm vi nhiệt độ cài 22–28°C. Cường độ gió có thể điều chỉnh qua ứng dụng.

Hình minh họa điều chỉnh luồng gió theo độ ẩm
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa Sleep Timer+ trong phòng ngủ
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.


Hình minh họa kW Manager và ứng dụng LG ThinQ
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.

kW Manager: đặt mục tiêu điện năng qua ThinQ

Bảng kỹ thuật xác nhận Quản lý tiêu thụ điện và ThinQ (Wi-Fi). kW Manager cho phép đặt mục tiêu điện năng cho một khoảng thời gian, theo dõi lượng điện tích lũy và điều chỉnh mức vận hành trong thời gian còn lại. Tính năng cần Wi-Fi cùng kết nối LG ThinQ.

Khi mục tiêu đã đặt bị vượt, LG mô tả việc hủy giới hạn kW Manager, chuyển về vận hành thông thường và gửi thông báo qua ứng dụng. Bạn có thể đặt lại mục tiêu và thời gian; đây là công cụ hỗ trợ quản lý, không phải khóa cứng mức tiêu thụ điện trong mọi tình huống.


Phát hiện cửa sổ mở và kiểm soát năng lượng chủ động

Máy có điều khiển/kiểm soát năng lượng chủ động và hiệu suất năng lượng 5 sao. Phát hiện cửa sổ mở được bảng xác nhận là chức năng cài qua ThinQ.

LG mô tả việc theo dõi thay đổi nhiệt độ tăng 1,5°C hoặc giảm 2,5°C trong 5 phút để kích hoạt tiết kiệm năng lượng. Chức năng mặc định tắt khi xuất xưởng; thời gian tiết kiệm mặc định 10 phút và có thể đặt tới 60 phút qua ThinQ. Đây là nhận biết dựa trên biến động nhiệt, không phải cảm biến tiếp điểm được lắp trực tiếp lên cửa.

Hình minh họa phát hiện cửa sổ mở
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.


Hình minh họa quá trình làm sạch bên trong máy lạnh
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa quá trình làm sạch bên trong máy lạnh
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa làm khô bộ trao đổi nhiệt
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa quá trình đóng băng làm sạch
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.

Làm sạch toàn diện, Auto Clean+ và Freeze Cleaning

Làm sạch toàn diện được LG hướng dẫn chạy qua ThinQ, lần lượt tạo nước ngưng tụ, đóng băng làm sạch và tự động làm sạch+. Có thể dừng bằng cách dừng máy hoặc đổi chế độ/cài đặt trên điều khiển; thời gian chạy thay đổi theo môi trường.

Auto Clean+ làm khô bộ trao đổi nhiệt sau khi làm mát, vận hành quạt tối đa 20 phút tùy lần sử dụng trước đó. Tính năng được bật sẵn khi xuất xưởng; người dùng có thể chọn cường độ gió qua ThinQ để cân đối thời gian và mức gió làm khô.

Freeze Cleaning dùng chu trình đóng băng rồi làm tan băng để hỗ trợ rửa trôi bụi bẩn. LG nêu thời gian có thể tới 65 phút và vận hành qua ThinQ. Kết quả giảm 99,0% Pseudomonas aeruginosa do TÜV Rheinland thử tháng 4–5/2023 trên SQ07EDETHN, SQ06BDAWAJ, SQ07SDJBAN và SQ09MDKWAN không được gán thành kết quả đo riêng IAC18B1. Các chức năng vệ sinh không thay cho bảo dưỡng định kỳ.


Lọc bụi mịn và Plasmaster Ionizer++

Máy được LG xác nhận có màng lọc bụi mịn và bộ phát ion Có (4G); bài giới thiệu mô tả màng lọc sơ cấp giữ bụi thô, lọc PM2.5 cùng Plasmaster Ionizer++. Không suy ra khả năng UV từ mô tả làm sạch toàn diện dùng chung cho nhiều model.

Công bố loại bỏ 90% bụi PM2.5 trong 275 phút được LG dẫn từ phép thử S3NQ18KL2PA, không gian có kích thước 4 × 3 × 2,5 m, 220 V/50 Hz, 25 ±5°C, độ ẩm 50 ±10%, gió F5 và hạt KCl 5%. Một số đơn vị trong chú thích nguồn chưa thống nhất; chỉ giữ điều kiện rõ nghĩa và không biến kết quả đó thành cam kết của IAC18B1.

Với Plasmaster Ionizer++, LG dẫn TÜV Rheinland và Intertek kiểm tra SW09BAJWAN trong buồng 30 m³, giảm tới 99,9% vi khuẩn bám dính Staphylococcus aureus, Escherichia coli và Pseudomonas aeruginosa. Phép thử không đo hiệu quả bên trong máy lạnh và có thể khác điều kiện sử dụng thực tế.

Hình minh họa cấu tạo bộ lọc bụi mịn PM2.5
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa Plasmaster Ionizer++ và các biểu trưng thử nghiệm
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa màng lọc sơ cấp giữ bụi thô
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.


Hình minh họa điều khiển máy lạnh bằng LG ThinQ
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa theo dõi vận hành máy lạnh trên LG ThinQ
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa điều khiển máy lạnh bằng LG ThinQ
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.
Hình minh họa theo dõi vận hành máy lạnh trên LG ThinQ
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.

Kết nối ThinQ và những thao tác hằng ngày

ThinQ (Wi-Fi) hỗ trợ kết nối, điều khiển máy từ xa và nhận thông báo phù hợp với tính năng của model. LG lưu ý dịch vụ thông minh và trợ lý giọng nói có thể khác theo quốc gia và model; loa thông minh không được bao gồm.

Bảng kỹ thuật còn xác nhận điều khiển từ xa, hẹn giờ 24 tiếng, hẹn giờ, tự khởi động lại, chế độ quạt, vận hành công tắc cưỡng bức và chẩn đoán thông minh. Những tiện ích này giúp lựa chọn cách sử dụng theo lịch sinh hoạt mà không cần suy ra chức năng từ model khác.


Kích thước và chuẩn bị vị trí lắp đặt

Dàn lạnh rộng × cao × sâu 935 × 307 × 235 mm, khối lượng 12.3 kg. Dàn nóng rộng × cao × sâu 770 × 545 × 288 mm, khối lượng 30.3 kg. Các số đo cần được đối chiếu cùng khoảng thoáng và yêu cầu thi công trong tài liệu kỹ thuật.

Bảng nguồn ghi Nguồn điện: 220 ~ 240, 50. Vì dòng trích xuất không ghi đơn vị, phần thuộc tính không tự gán điện áp, tần số hoặc số pha. Nguồn cũng chưa cung cấp đủ cơ sở cho xuất xứ, chiều dài ống tối đa và chênh cao cho phép.

Sơ đồ kích thước và hướng đo máy lạnh LG IAC18B1
Hình minh họa từ LG; thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế có thể khác.

Thông số kỹ thuật đầy đủ theo LG

Giá trị được giữ theo bảng mở rộng của đúng model. N/A là cách nguồn ghi chưa áp dụng hoặc chưa cung cấp, không tự chuyển thành Không hoặc số 0. Các cấp gió là mức điều chỉnh, không phải lưu lượng m³/h.


EAN CODE

  • EAN Code: 8851434646171

THÔNG TIN TUÂN THỦ

  • Tháng ra mắt (Năm-Tháng): 2026-04
  • Nhà sản xuất (Nhà nhập khẩu): LG Electronics
  • Mẫu sản phẩm: S3-Q181LRDA
  • Danh mục và mã sản phẩm: C/O (S3-Q181LRDA)

ĐỘ THUẬN TIỆN

  • Khởi động lại tự động: Có
  • Chế độ quạt: Có
  • Vận hành công tắc cưỡng bức: Có
  • Độ ồn thấp: N/A
  • Hẹn giờ (24 tiếng): Có
  • Bộ điều khiển từ xa: Có
  • Hẹn giờ: Có
  • Chẩn đoán thông minh: Có
  • ThinQ(Wi-Fi): Có
  • Ngủ sâu: N/A
  • Cánh vẫy kép: Có
  • Hẹn giờ ngủ+: Có

LÀM LẠNH

  • 4 chiều: Lên-Xuống/Trái-Phải
  • Điều khiển hướng luồng khí (trái & phải): Có (5 bước)
  • Điều khiển hướng luồng khí (lên & xuống): Có (6 bước)
  • Lưu lượng gió: 5 bước + Tự nhiên
  • Power Cooling: Có
  • Làn gió thông minh: Có
  • Không khí thoải mái: N/A
  • Làn gió êm dịu: Có

HÚT ẨM

  • Hút ẩm: Có
  • Cảm biến độ ẩm: Có
  • Điều chỉnh độ ẩm dễ chịu: Có

THIẾT KẾ

  • Màu (Thân máy): Đen
  • Màu (Ống xả): Đen
  • Màn hình: Bảng hiển thị LED

TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG

  • Điều khiển năng lượng chủ động: Có
  • Màn hình năng lượng: N/A
  • Kiểm soát năng lượng chủ động: Có
  • Tiết kiệm năng lượng (Làm lạnh): N/A
  • Hiệu suất năng lượng: 5 sao
  • Phát hiện cửa sổ mở: Có (chỉ có trên ThinQ)
  • Ra đa cảm biến: N/A
  • Quản lý tiêu thụ điện: Có

BỘ LỌC

  • Bộ lọc dị ứng: N/A
  • Màng lọc bụi mịn: Có
  • Màng lọc bụi siêu mịn: N/A

THÔNG TIN CHUNG

  • Công suất làm mát tối đa (W): 6010
  • Công suất làm mát định mức/tối thiểu (W): 5305 / 938
  • Công suất làm mát tiêu thụ định mức/tối thiểu (W): 1760 / 250
  • Loại máy lạnh: Chỉ làm mát
  • Kích thước dàn lạnh_RxCxS (mm): 935x307x235
  • Khối lượng dàn lạnh (kg): 12.3
  • Khối lượng dàn lạnh (Ib.): 27.1
  • Kích thước dàn nóng_RxCxS (mm): 770x545x288
  • Khối lượng dàn nóng (kg): 30.3
  • Khối lượng dàn nóng (Ib.): 66.8
  • Loại sản phẩm: Treo tường
  • Loại sản phẩm II: Inverter
  • Nguồn điện: 220 ~ 240, 50
  • Loại môi chất làm lạnh: R32
  • Áp suất âm thanh (Làm mát) Rất cao/Cao/Trung bình/Thấp/Rất thấp (dB(A)): 47 / 42 / 34

VỆ SINH

  • Tự động làm sạch: Có
  • UV Nano: N/A
  • Vệ sinh toàn diện: Có
  • Vệ sinh tự động+: Có
  • Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt: Có

DÀN NÓNG

  • Mã model dàn nóng: S3UQ181LRDA

THANH LỌC KHÔNG KHÍ

  • Bộ phát ion: Có (4G)
  • Cảm biến PM 1.0: N/A
  • Màn hình lọc không khí: N/A

CHỨC NĂNG máy lạnh THƯƠNG MẠI

  • Mô đun PI485: N/A
  • Tiếp điểm khô: N/A
  • Điều khiển từ xa có dây: N/A

Lưu ý khi đối chiếu thông tin

Tên LG đang ghi 1 HP nhưng công suất làm mát định mức là 5.305 W. Cần xác nhận hạng HP trước khi chốt lựa chọn; không tự sửa nguồn thành một công suất khác. Ra đa cảm biến ghi N/A, nên không xác nhận công nghệ radar.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
LG
Model
IAC18B1
Dòng sản phẩm
ARTCOOLĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Mã dàn nóng
S3UQ181LRDAĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Năm model
2026Lấy năm từ tháng ra mắt; giữ cả tháng trong bảng nguồn.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
5.305 kW lạnhChỉ lấy định mức (giá trị đầu), đổi W/1000 sang kW của đúng loại công suất. Tối thiểu giữ trong bảng, không dùng định mức làm max.
Inverter
CóĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Đối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Môi chất lạnh
R32Đối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.

Điện năng

Công suất điện tiêu thụ danh định
1.76 kW điệnChỉ lấy định mức (giá trị đầu), đổi W/1000 sang kW của đúng loại công suất. Tối thiểu giữ trong bảng, không dùng định mức làm max.
Số sao năng lượng
5 saoĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
307 mmĐọc theo thứ tự rộng × cao × sâu do LG ghi, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Rộng
935 mmĐọc theo thứ tự rộng × cao × sâu do LG ghi, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Sâu
235 mmĐọc theo thứ tự rộng × cao × sâu do LG ghi, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Khối lượng
12.3 kgĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Dàn nóng: Cao
545 mmĐọc theo thứ tự rộng × cao × sâu do LG ghi, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Rộng
770 mmĐọc theo thứ tự rộng × cao × sâu do LG ghi, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Sâu
288 mmĐọc theo thứ tự rộng × cao × sâu do LG ghi, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Khối lượng
30.3 kgĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Áp suất âm thanh (Làm mát) Rất cao/Cao/Trung bình/Thấp/Rất thấp (dB(A)): 47 / 42 / 34Giữ nguyên chuỗi nhiều giá trị; không tự chọn mức tối thiểu hay ghép vào cấp vận hành khi số cấp không khớp.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
5 bước + Tự nhiênCấp điều chỉnh gió, không phải m³/h.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
Màng lọc bụi mịn; Plasmaster Ionizer++Đối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Điều khiển luồng gió
4 chiều: Lên-Xuống/Trái-Phải; Điều khiển hướng luồng khí (trái & phải): Có (5 bước); Điều khiển hướng luồng khí (lên & xuống): Có (6 bước)Giữ cách ghi nguồn; nếu 4 chiều chỉ ghi Lên-Xuống, không suy ra tự động bốn hướng.
Tự vệ sinh
CóĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Wi-Fi
Tích hợpĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Tiện ích khác có căn cứ
Điều khiển từ xa, Hẹn giờ, Kiểm soát độ ẩmĐối chiếu trường trên trang chính thức LG; dữ liệu chờ xác nhận trước khi sử dụng thương mại.
Gọi tư vấn · 0909 375 467