Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467
MAYLANH247.VN
Tư vấn lựa chọn máy lạnh0909 375 467

LG

Máy lạnh âm trần LG Inverter ZTNQ24GPLA1/ZUUQ24GV1

Bộ hoàn chỉnhSKU: ZTNQ24GPLA1/ZUUQ24GV1Model: ZTNQ24GPLA1/ZUUQ24GV1

Máy lạnh LG ZTNQ24GPLA1/ZUUQ24GV1 chỉ làm lạnh, thiết kế cassette âm trần, điều chỉnh luồng gió linh hoạt cho không gian sinh hoạt và làm việc.

29.490.000 ₫ / Bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Giải pháp làm mát bố trí trên trần

Máy lạnh LG ZTNQ24GPLA1/ZUUQ24GV1 kết hợp dàn lạnh ZTNQ24GPLA1 và dàn nóng ZUUQ24GV1, phục vụ nhu cầu làm mát cho không gian cần bố trí thiết bị trên trần. Thiết kế cassette giữ mặt bằng gọn gàng, còn công nghệ Inverter giúp điều chỉnh vận hành theo tải nhiệt. Cấu hình cần được lựa chọn cùng phương án điện, trần và đường ống của công trình.

Minh họa dàn lạnh cassette LG bốn hướng thổi với mặt nạ tiêu chuẩn
Hình minh họa thiết kế với mặt nạ tiêu chuẩn; ảnh gốc có độ phân giải thấp.

Bố trí âm trần, giải phóng không gian tường

Dàn lạnh cassette có mặt nạ vuông và phần thân nằm phía trên trần. Kiểu bố trí này phù hợp với phòng làm việc, khu tiếp khách hoặc cửa hàng cần giữ các mảng tường thông thoáng. Vị trí lắp cần phối hợp với đèn, dầm trần và nội thất để đường gió không bị cản. Việc dành sẵn lối tiếp cận kỹ thuật cũng giúp công tác vệ sinh và kiểm tra sau này thuận tiện hơn.

Điều chỉnh luồng gió theo từng khu vực

Các cánh gió có thể điều khiển độc lập, giúp hướng luồng khí phù hợp với những khu vực có nhu cầu khác nhau trong phòng. Chẳng hạn, khu bàn làm việc có thể ưu tiên hướng gió gián tiếp trong khi phần không gian trống cần phân phối khí rộng hơn. Dòng máy cũng hỗ trợ chế độ dành cho trần cao; kỹ thuật viên cần cài đặt chế độ phù hợp với điều kiện lắp đặt thực tế.

Inverter điều chỉnh theo nhu cầu làm mát

Máy lạnh sử dụng máy nén điều khiển Inverter để thay đổi mức vận hành theo nhu cầu của phòng. Khi tải nhiệt thay đổi trong ngày, cách điều khiển này giúp máy đáp ứng linh hoạt hơn. Cảm giác dễ chịu còn phụ thuộc vào vị trí lắp dàn lạnh, cách bố trí đồ đạc và việc giữ cửa phòng phù hợp khi sử dụng. Người dùng nên chọn nhiệt độ vừa đủ mát, tránh đặt quá thấp rồi liên tục bật tắt máy.

Cấu hình lọc và cảm biến là lựa chọn riêng

Khả năng lọc không khí tăng cường và phát hiện người dùng phụ thuộc vào phụ kiện tương thích. Bộ lọc, mặt nạ lọc khí, cảm biến và bộ điều khiển cần được chọn đồng bộ theo tài liệu kỹ thuật. Khi lập cấu hình, nên xác nhận rõ những hạng mục đi kèm để lựa chọn đúng tính năng cần dùng. Các hình ảnh dàn lạnh chỉ minh họa thiết kế, không xác nhận toàn bộ phụ kiện được cung cấp trong bộ máy.

Khảo sát trước khi lắp đặt

Thiết kế hệ thống cần tính đến vị trí dàn nóng, đường đi ống môi chất, thoát nước ngưng và khả năng tiếp cận để bảo trì. Kỹ thuật viên cần kiểm tra tải nhiệt thực tế thay vì chỉ dựa vào diện tích sàn. Mặt kính, số người sử dụng, thiết bị tỏa nhiệt và độ cao trần đều ảnh hưởng đến lựa chọn máy. Các yêu cầu về kích thước, nguồn điện và giới hạn đường ống được tách riêng trong phần thông số để thuận tiện đối chiếu.

Giữ đường gió thông thoáng, bảo trì đúng cách

Trong quá trình sử dụng, cần giữ khu vực hút và thổi gió thông thoáng, đồng thời vệ sinh bộ lọc theo hướng dẫn đi kèm máy. Khi thiết bị làm mát yếu hơn bình thường hoặc xuất hiện nước nhỏ giọt, nên kiểm tra bộ lọc và hệ thống thoát nước với đơn vị kỹ thuật. Bảo trì cần bao gồm cả dàn lạnh và dàn nóng, giúp phát hiện sớm bụi bẩn, cản trở trao đổi nhiệt hoặc vấn đề ở đường thoát nước.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
LG
Model
ZTNQ24GPLA1/ZUUQ24GV1
Mã dàn lạnh
ZTNQ24GPLA1
Mã dàn nóng
ZUUQ24GV1

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
24000 BTU/hCông suất lạnh danh định.
Công suất lạnh
7.03 kW lạnhCông suất lạnh danh định.
Inverter
Có
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
1 pha
Điện áp
220–240 VNguồn điện dàn nóng. Dàn lạnh dùng nguồn 220–240 V, một pha.
Công suất điện tiêu thụ danh định
2.11 kW điệnCông suất điện danh định khi làm lạnh.
EER
3.33 W/W

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
204 mm
Dàn lạnh: Rộng
840 mm
Dàn lạnh: Sâu
840 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
19.5 kg
Dàn nóng: Cao
650 mm
Dàn nóng: Rộng
870 mm
Dàn nóng: Sâu
330 mm
Dàn nóng: Khối lượng
39.1 kg
Đường kính ống lỏng
9.52 mm
Đường kính ống gas
15.88 mm
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
30 m
Độ ồn dàn lạnh
40 dB(A)Mức cao; các mức cao/trung bình/thấp: 40/36/33 dB(A).
Độ ồn dàn nóng
57 dB(A)Mức danh định.
Lưu lượng gió
1020 m³/hMức cao; các mức cao/trung bình/thấp: 17/15/13 m³/phút.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn dàn lạnh tại cấp quạt cao ; độ ồn dàn nóng ở mức danh định.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió dàn lạnh tại cấp quạt cao.

Tính năng và bảo hành

Điều khiển luồng gió
Điều khiển độc lập các cánh gió
Phụ kiện mua thêm
Bộ lọc không khí tăng cường, mặt nạ và bộ điều khiển tương thích tùy theo cấu hình.

Cassette

Kiểu cassette
Cassette bốn hướng thổi
Hướng thổi cassette
4 hướng