Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467
MAYLANH247.VN
Tư vấn lựa chọn máy lạnh0909 375 467

LG

Máy lạnh âm trần tròn LG Inverter ZTNQ48GYLA1/ZUUQ48GV1

Bộ hoàn chỉnhSKU: ZTNQ48GYLA1/ZUUQ48GV1Model: ZTNQ48GYLA1/ZUUQ48GV1

Máy lạnh LG ZTNQ48GYLA1/ZUUQ48GV1 chỉ làm lạnh, thiết kế cassette tròn, điều chỉnh luồng gió linh hoạt cho không gian sinh hoạt và làm việc.

49.090.000 ₫ / Bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Giải pháp làm mát bố trí trên trần

Máy lạnh LG ZTNQ48GYLA1/ZUUQ48GV1 kết hợp dàn lạnh ZTNQ48GYLA1 và dàn nóng ZUUQ48GV1, phục vụ nhu cầu làm mát cho không gian cần bố trí thiết bị trên trần. Thiết kế tròn giữ mặt bằng gọn gàng, còn công nghệ Inverter giúp điều chỉnh vận hành theo tải nhiệt. Cấu hình cần được lựa chọn cùng phương án điện, trần và đường ống của công trình.

Dàn lạnh cassette tròn LG với mặt nạ màu trắng

Mặt máy tròn tạo điểm nhấn trên trần

Dàn lạnh có mặt máy tròn với đường nét gọn gàng, phù hợp khi thiết kế nội thất cần một điểm nhấn rõ ràng phía trên khu vực sinh hoạt hoặc tiếp khách. Cách bố trí trên trần giúp giữ không gian tường cho các chức năng khác. Vị trí lắp nên được khảo sát cùng bố cục đèn, bàn ghế và vật cản để luồng gió có thể lan tỏa thuận lợi quanh máy.

Luồng gió bao quanh, điều chỉnh theo nhu cầu

Thiết kế thổi gió vòng quanh kết hợp cánh hướng gió điều chỉnh được giúp phân phối không khí ra nhiều phía. Người dùng có thể thay đổi hướng và mức gió để phù hợp với vị trí tập trung người trong phòng. Khi sử dụng, nên ưu tiên cảm giác dễ chịu ở khu vực ngồi lâu, đồng thời giữ đường hút và thổi gió không bị đồ đạc hoặc chi tiết trang trí che khuất.

Dàn lạnh cassette tròn LG nhìn nghiêng

Inverter điều chỉnh theo nhu cầu làm mát

Máy lạnh sử dụng máy nén điều khiển Inverter để thay đổi mức vận hành theo nhu cầu của phòng. Khi tải nhiệt thay đổi trong ngày, cách điều khiển này giúp máy đáp ứng linh hoạt hơn. Cảm giác dễ chịu còn phụ thuộc vào vị trí lắp dàn lạnh, cách bố trí đồ đạc và việc giữ cửa phòng phù hợp khi sử dụng. Người dùng nên chọn nhiệt độ vừa đủ mát, tránh đặt quá thấp rồi liên tục bật tắt máy.

Cảm biến độ ẩm và phụ kiện mở rộng

Dòng cassette tròn tích hợp cảm biến độ ẩm phục vụ chức năng làm mát dễ chịu. Ngoài chức năng làm lạnh, hệ thống có thể cấu hình thêm bộ lọc không khí theo nhu cầu. Bộ lọc tăng cường và các phương án điều khiển mở rộng cần xác nhận theo phụ kiện thực tế. Việc lựa chọn đồng bộ ngay từ khâu thiết kế giúp người dùng có được các chức năng phù hợp với cách vận hành của không gian.

Khảo sát trước khi lắp đặt

Thiết kế hệ thống cần tính đến vị trí dàn nóng, đường đi ống môi chất, thoát nước ngưng và khả năng tiếp cận để bảo trì. Kỹ thuật viên cần kiểm tra tải nhiệt thực tế thay vì chỉ dựa vào diện tích sàn. Mặt kính, số người sử dụng, thiết bị tỏa nhiệt và độ cao trần đều ảnh hưởng đến lựa chọn máy. Các yêu cầu về kích thước, nguồn điện và giới hạn đường ống được tách riêng trong phần thông số để thuận tiện đối chiếu.

Giữ đường gió thông thoáng, bảo trì đúng cách

Trong quá trình sử dụng, cần giữ khu vực hút và thổi gió thông thoáng, đồng thời vệ sinh bộ lọc theo hướng dẫn đi kèm máy. Khi thiết bị làm mát yếu hơn bình thường hoặc xuất hiện nước nhỏ giọt, nên kiểm tra bộ lọc và hệ thống thoát nước với đơn vị kỹ thuật. Bảo trì cần bao gồm cả dàn lạnh và dàn nóng, giúp phát hiện sớm bụi bẩn, cản trở trao đổi nhiệt hoặc vấn đề ở đường thoát nước.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
LG
Model
ZTNQ48GYLA1/ZUUQ48GV1
Mã dàn lạnh
ZTNQ48GYLA1
Mã dàn nóng
ZUUQ48GV1

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
46500 BTU/hCông suất lạnh danh định.
Công suất lạnh
13.63 kW lạnhCông suất lạnh danh định.
Inverter
Có
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
1 pha
Điện áp
220–240 VNguồn điện dàn nóng. Dàn lạnh dùng nguồn 220–240 V, một pha.
Công suất điện tiêu thụ danh định
5.01 kW điệnCông suất điện danh định khi làm lạnh.
EER
2.72 W/W

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
330 mm
Dàn lạnh: Rộng
1050 mm
Dàn lạnh: Sâu
1050 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
30 kg
Dàn nóng: Cao
834 mm
Dàn nóng: Rộng
950 mm
Dàn nóng: Sâu
330 mm
Dàn nóng: Khối lượng
58.4 kg
Đường kính ống lỏng
9.52 mm
Đường kính ống gas
15.88 mm
Chiều dài đường ống tối đa
50 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
30 m
Độ ồn dàn lạnh
47 dB(A)Mức cao; các mức cao/trung bình/thấp: 47/44/40 dB(A).
Độ ồn dàn nóng
57 dB(A)Mức danh định.
Lưu lượng gió
1740 m³/hMức cao; các mức cao/trung bình/thấp: 29/25/21 m³/phút.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn dàn lạnh tại cấp quạt cao ; độ ồn dàn nóng ở mức danh định.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió dàn lạnh tại cấp quạt cao.

Tính năng và bảo hành

Điều khiển luồng gió
Luồng gió vòng quanh, cánh hướng gió điều chỉnh được
Phụ kiện mua thêm
Bộ lọc không khí tăng cường, mặt nạ và bộ điều khiển tương thích tùy theo cấu hình.

Cassette

Kiểu cassette
Cassette tròn
Hướng thổi cassette
360 độ