Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Nagakawa

Máy lạnh Nagakawa Inverter NIS-C09R2T28 1 HP

Bộ hoàn chỉnhSKU: NIS-C09R2T28Model: NIS-C09R2T28

Máy lạnh BLDC Inverter với Turbo, Economy, I Feel, màng lọc đa thành phần và cài đặt yêu thích I-Set.

Liên hệ báo giá / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Làm mát nhanh, điều chỉnh theo nhu cầu

NIS-C09R2T28 có dàn lạnh trắng với thiết kế treo tường gọn gàng. Màn hình nhiệt độ và điều khiển giúp theo dõi, thay đổi cài đặt thuận tiện trong sinh hoạt hằng ngày.

BLDC Inverter điều chỉnh hoạt động của máy nén để giữ nhiệt độ ổn định và hỗ trợ dùng điện hợp lý. Economy bổ sung lựa chọn vận hành tiết kiệm khi nhu cầu làm mát thay đổi.

Turbo tăng cường làm lạnh khi căn phòng còn nóng. I Feel tham chiếu nhiệt độ đo tại điều khiển để điều chỉnh làm lạnh quanh vị trí đặt điều khiển.

Dàn lạnh Nagakawa NIS-C09R2T28 trong hình sản phẩm

Tiện ích trong sinh hoạt

Auto Mode lựa chọn vận hành theo nhiệt độ phòng. Chế độ ngủ hỗ trợ hạn chế cảm giác quá lạnh trong lúc nghỉ ngơi.

Lọc bụi và sử dụng thuận tiện

Màng lọc đa thành phần hỗ trợ giữ bụi và hạn chế một số mùi trong luồng khí đi qua máy. Cần vệ sinh lưới lọc định kỳ để giữ đường gió thông thoáng.

I-Set lưu tổ hợp cài đặt yêu thích để gọi lại thuận tiện. Hẹn giờ giúp chủ động thời điểm hoạt động theo lịch sinh hoạt.

Tiện ích và vận hành hằng ngày

Lớp phủ Golden Fin hỗ trợ bảo vệ dàn trao đổi nhiệt trước tác động gây ăn mòn của môi trường. Tự khởi động lại giúp tiếp tục vận hành khi điện trở lại.

Chức năng chẩn đoán lỗi và cảnh báo rò rỉ môi chất hỗ trợ nhận biết tình trạng bất thường để kiểm tra kỹ thuật.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Nagakawa
Model
NIS-C09R2T28

Công suất và vận hành

Hạng công suất
1 HP
Công suất lạnh
9000 BTU/h
Công suất lạnh
2.64 kW lạnh
Điều kiện tham khảo diện tích
< 15m²
Inverter
Có
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
1 pha
Điện áp
220–240 V
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.87 kW điện
Công suất điện tiêu thụ min/max
0.22–1.25 kW điện
CSPF
4.51 W/W
EER
3.03 W/W
Số sao năng lượng
3 sao

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
275 mm
Dàn lạnh: Rộng
790 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
8 kg
Dàn nóng: Cao
459 mm
Dàn nóng: Rộng
712 mm
Dàn nóng: Sâu
276 mm
Dàn nóng: Khối lượng
19 kg
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
9.52 mm
Chiều dài đường ống tối đa
20 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
10 m
Độ ồn dàn lạnh
34 dB(A)Ở cấp quạt cao.
Độ ồn dàn nóng
50 dB(A)
Lưu lượng gió
600 m³/hỞ cấp gió đầu tiên được công bố.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh cao/trung bình/thấp: 34 / 29 / 26 dB(A); dàn nóng: 50 dB(A).
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh cao/trung bình/thấp: 600 / 500 / 370 m³/h.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
Màng lọc đa thành phần 6 trong 1
Chế độ ngủ
Có
Tiện ích khác có căn cứ
Hẹn giờ
Gọi tư vấn · 0909 375 467