Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Nagakawa

Máy lạnh Nagakawa Inverter NIS-C24R2U51 2.5 HP

Bộ hoàn chỉnhSKU: NIS-C24R2U51Model: NIS-C24R2U51

Máy lạnh Inverter với Eco, tự làm sạch dàn lạnh, hút ẩm, chế độ ngủ và dàn tản nhiệt Golden Fin.

Liên hệ báo giá / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Làm mát ổn định, thuận tiện sử dụng

NIS-C24R2U51 có dàn lạnh trắng, kiểu dáng treo tường gọn gàng và màn hình nhiệt độ. Điều khiển giúp thay đổi mức làm mát theo nhu cầu sinh hoạt.

Máy nén Inverter điều chỉnh hoạt động theo nhu cầu để giữ nhiệt độ ổn định. Eco hỗ trợ sử dụng điện hợp lý khi căn phòng đã đạt mức dễ chịu.

Luồng hơi mát được phân bổ qua cánh gió để hỗ trợ làm lạnh trong phòng. Chế độ hút ẩm giúp không gian bớt ẩm và bí trong ngày nồm hoặc mưa.

Dàn lạnh Nagakawa NIS-C24R2U51 trong hình sản phẩm

Điều chỉnh theo nhu cầu sử dụng

Chế độ ngủ điều chỉnh vận hành khi nghỉ ngơi, giúp hạn chế cảm giác quá lạnh và hỗ trợ không gian yên tĩnh.

Tự làm sạch và bảo vệ dàn trao đổi nhiệt

Chức năng tự làm sạch đóng băng, rã băng cuốn trôi bụi bám rồi thổi khô dàn lạnh. Đây là phần hỗ trợ chăm sóc bên trong máy, cần kết hợp vệ sinh và bảo dưỡng định kỳ.

Lớp phủ Golden Fin hỗ trợ hạn chế ăn mòn dàn trao đổi nhiệt trước tác động của môi trường. Thiết kế máy thuận tiện cho việc chăm sóc và kiểm tra theo hướng dẫn.

Hẹn giờ giúp chủ động thời điểm tắt máy theo lịch sinh hoạt. Chức năng tự chẩn đoán và hiển thị mã lỗi hỗ trợ nhận biết tình trạng cần kiểm tra, bảo trì.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Nagakawa
Model
NIS-C24R2U51

Công suất và vận hành

Hạng công suất
2.5 HP
Công suất lạnh
22500 BTU/h
Công suất lạnh
6.6 kW lạnh
Diện tích phòng tham khảo
30–40 m²Diện tích tham khảo; cần tính thêm nắng, cách nhiệt và số người.
Điều kiện tham khảo diện tích
Diện tích sử dụng được nguồn công bố: 30m2 - 40m2.
Inverter
Có
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
1 pha
Điện áp
220–240 V
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
2.3 kW điện
Công suất điện tiêu thụ min/max
0.23–2.45 kW điện
CSPF
4.42 W/W
EER
2.86 W/W
Số sao năng lượng
3 sao

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
334 mm
Dàn lạnh: Rộng
1140 mm
Dàn lạnh: Sâu
229 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
13 kg
Dàn nóng: Cao
655 mm
Dàn nóng: Rộng
825 mm
Dàn nóng: Sâu
310 mm
Dàn nóng: Khối lượng
28.5 kg
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
12.7 mm
Chiều dài đường ống tối đa
20 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
10 m
Độ ồn dàn lạnh
51 dB(A)Bảng thông số công bố một giá trị, không tách theo từng cấp quạt.
Độ ồn dàn nóng
57 dB(A)
Lưu lượng gió
1300 m³/hỞ cấp gió đầu tiên được công bố.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh NIS-C24R2U51: 51 dB(A); dàn nóng: 57 dB(A). Bảng thông số không tách độ ồn theo từng cấp quạt.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh cao/trung bình/thấp: 1300 / 1100 / 1010 m³/h.

Tính năng và bảo hành

Chế độ ngủ
Có
Tự vệ sinh
Có
Tiện ích khác có căn cứ
Hẹn giờ, Kiểm soát độ ẩm
Gọi tư vấn · 0909 375 467