Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Nagakawa

Máy lạnh Nagakawa NS-C18R2T30 2 HP

Bộ hoàn chỉnhSKU: NS-C18R2T30Model: NS-C18R2T30

Máy lạnh một chiều với Turbo, Eco, Sleep, hút ẩm và dàn trao đổi nhiệt Gold Fin.

8.550.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Làm mát linh hoạt trong ngày nóng

NS-C18R2T30 có dàn lạnh trắng với thiết kế treo tường đơn giản, phù hợp nhiều cách bố trí nội thất. Điều khiển giúp thay đổi cài đặt theo nhu cầu sử dụng.

Turbo tăng cường làm lạnh lúc vừa bật máy. Eco hỗ trợ sử dụng điện hợp lý khi nhu cầu làm mát thay đổi.

Auto Mode lựa chọn vận hành theo nhiệt độ phòng. Hút ẩm giúp không gian bớt ẩm và bí; chế độ ngủ hỗ trợ hạn chế cảm giác quá lạnh khi nghỉ ngơi.

Dàn lạnh Nagakawa NS-C18R2T30 trong hình sản phẩm

Bảo vệ thiết bị và sử dụng chủ động

Lưới lọc giữ bụi trong luồng khí đi qua máy. Nên vệ sinh bộ lọc định kỳ để duy trì luồng hơi mát thông thoáng.

Lớp phủ Gold Fin hỗ trợ hạn chế ăn mòn dàn trao đổi nhiệt trước tác động của môi trường. Vệ sinh, bảo dưỡng theo hướng dẫn giúp giữ máy thông thoáng.

Hẹn giờ giúp chủ động thời điểm bật, tắt theo lịch sinh hoạt. Chức năng chẩn đoán và cảnh báo rò rỉ môi chất hỗ trợ nhận biết tình trạng bất thường để kiểm tra kỹ thuật.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Nagakawa
Model
NS-C18R2T30

Công suất và vận hành

Hạng công suất
2 HP
Công suất lạnh
18000 BTU/h
Công suất lạnh
5.28 kW lạnh
Diện tích phòng tham khảo
20–30 m²Diện tích tham khảo; cần tính thêm nắng, cách nhiệt và số người.
Điều kiện tham khảo diện tích
Diện tích sử dụng được nguồn công bố: 20m2 - 30m2.
Inverter
Không
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Số pha
1 pha
Điện áp
220–240 V
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
1.6 kW điện
CSPF
3.26 W/W
EER
3.3 W/W
Số sao năng lượng
2 sao

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
306 mm
Dàn lạnh: Rộng
920 mm
Dàn lạnh: Sâu
195 mm
Dàn lạnh: Khối lượng
10 kg
Dàn nóng: Cao
602 mm
Dàn nóng: Rộng
853 mm
Dàn nóng: Sâu
349 mm
Dàn nóng: Khối lượng
29 kg
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
12.7 mm
Chiều dài đường ống tối đa
25 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
10 m
Độ ồn dàn lạnh
42 dB(A)Ở cấp quạt cao.
Độ ồn dàn nóng
51 dB(A)
Lưu lượng gió
900 m³/h
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh cao/trung bình/thấp: 42 / 37 / 33 dB(A); dàn nóng: 51 dB(A).
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh: 900 m³/h.

Tính năng và bảo hành

Chế độ ngủ
Có
Tiện ích khác có căn cứ
Hẹn giờ, Kiểm soát độ ẩm
Bảo hành thân máy
24 thángTheo điều kiện bảo hành của hãng.
Gọi tư vấn · 0909 375 467