Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Máy lạnh giấu trần nối ống gió Panasonic Inverter 2 chiều S-3448PF3HB/U-43PZ3H8 41.300 BTU/h

Bộ hoàn chỉnhSKU: S-3448PF3HB/U-43PZ3H8Model: S-3448PF3HB/U-43PZ3H8

Bộ máy lạnh giấu trần nối ống gió Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H8, công suất định mức 41.300 BTU/h, nguồn 3 pha, môi chất R32. Hai chiều lạnh/sưởi. Nối ống gió Inverter hai chiều PF3HB. Liên hệ báo giá và phương án lắp đặt.

Dòng sản phẩm: Panasonic Nối ống gió Inverter hai chiều PF3HB 3 pha

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh giấu trần nối ống gió Panasonic Inverter 2 chiều S-3448PF3HB/U-43PZ3H8 41.300 BTU/h

Bộ máy lạnh giấu trần nối ống gió Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H8, công suất định mức 41.300 BTU/h, nguồn 3 pha, môi chất R32. Hai chiều lạnh/sưởi. Nối ống gió Inverter hai chiều PF3HB. Liên hệ báo giá và phương án lắp đặt.

Tổ hợp gồm đúng dàn lạnh S-3448PF3HB và dàn nóng U-43PZ3H8. Khi lựa chọn máy, cần đối chiếu tải nhiệt, vị trí lắp đặt và nguồn điện thực tế của công trình. Hình ảnh dưới đây minh họa dòng sản phẩm.

Máy lạnh giấu trần nối ống gió Panasonic Inverter 2 chiều S-3448PF3HB/U-43PZ3H8 41.300 BTU/h
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


Giấu thân máy, linh hoạt vị trí miệng gió
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

Giấu thân máy, linh hoạt vị trí miệng gió

Thiết kế nối ống gió cho phép bố trí thân máy trong trần kỹ thuật, đưa không khí đến miệng cấp theo phương án nội thất. Dàn lạnh cao 250 mm, chiều rộng và chiều sâu thay đổi theo nhóm công suất.

Áp suất tĩnh bên ngoài công bố có thể điều chỉnh trong dải 10–150 Pa. Thiết kế ống gió, co nối, bộ lọc và miệng gió phải được tính tổn thất áp suất để bảo đảm lưu lượng; 150 Pa không phải mức cài đặt phù hợp cho mọi công trình.


Bố trí dàn lạnh và cửa hồi gió linh hoạt

Hãng công bố khả năng lắp đặt theo phương nằm ngang hoặc thẳng đứng theo hướng dẫn của dòng máy. Cách bố trí này giúp người thiết kế có thêm lựa chọn khi xử lý không gian kỹ thuật.

Đối với phương án hồi gió, có thể chọn cửa phía sau hoặc phía đáy theo thiết kế được Panasonic mô tả. Việc thay đổi vị trí hồi gió và thoát nước cần do đơn vị có chuyên môn thực hiện theo tài liệu lắp đặt.

Bố trí dàn lạnh và cửa hồi gió linh hoạt
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


nanoe™ X thế hệ 2 theo hệ thống ống gió
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

nanoe™ X thế hệ 2 theo hệ thống ống gió

Dòng PF3H/PF3HB sử dụng bộ phát nanoe™ X thế hệ 2 theo catalogue. Công nghệ hỗ trợ chăm sóc không khí bên cạnh nhiệm vụ làm mát; hiệu quả phụ thuộc điều kiện phòng, lưu lượng và cấu hình ống gió.

Sơ đồ hãng minh họa việc phân phối nanoe™ X qua hệ thống ống gió. Cần tính chiều dài, tiết diện và trở lực của đường ống tại công trình; không lấy hình minh họa làm cam kết cho mọi cấu hình.


Bơm nước ngưng và không gian bảo trì

Dàn lạnh tích hợp bơm nước ngưng. Khi thiết kế cần bố trí tuyến thoát phù hợp, điểm kiểm tra và cửa thăm để có thể bảo dưỡng thiết bị sau khi hoàn thiện trần.

Bảng thông số của tổ hợp không cung cấp độ nâng bơm riêng, vì vậy không áp dụng thông số 850 mm của cassette sang máy nối ống gió. Kích thước, khối lượng và thông số đường ống được giữ theo đúng bộ máy bên dưới.


Chọn điều khiển theo nhu cầu sử dụng
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

Chọn điều khiển theo nhu cầu sử dụng

Điều khiển từ xa là phụ kiện tùy chọn của dòng nối ống gió. Cần chọn cấu hình phù hợp với nhu cầu điều khiển riêng lẻ hoặc quản lý nhiều máy và xác nhận danh mục phụ kiện trước khi đặt hàng.

Với các giải pháp CONEX/Comfort Cloud tương thích, chức năng kết nối phụ thuộc bộ điều khiển và phần cứng WLAN được lắp thêm. Không ghi nhận Wi-Fi tích hợp hay điều khiển không dây đi kèm khi catalogue chưa xác nhận cho bộ máy.


Làm lạnh và sưởi với thông số riêng

Tổ hợp có công suất làm lạnh định mức 41.300 BTU/h và sưởi định mức 41.300 BTU/h. Các trị số điện tiêu thụ, dòng điện và hiệu suất được công bố riêng cho từng chế độ.

Dải nhiệt độ ngoài trời là −10 đến 43°C khi làm lạnh, −15 đến 24°C khi sưởi. Cần tính tải nhiệt và kiểm tra đặc tính vận hành cho thời tiết của công trình để lựa chọn cấu hình phù hợp.

Làm lạnh và sưởi với thông số riêng
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


Thông số kỹ thuật của S-3448PF3HB/U-43PZ3H8

Các thông số dưới đây thuộc đúng cặp dàn lạnh và dàn nóng này. Đơn vị và cấp vận hành được giữ theo bảng Panasonic.

  • Dàn lạnh: S-3448PF3HB
  • Dàn nóng: U-43PZ3H8
  • Môi chất lạnh: R32
  • Chức năng: Hai chiều lạnh/sưởi
  • Công nghệ Inverter: Có
  • Số pha: 3 pha
  • Điện áp nguồn: 380–415 V
  • Tần số: 50 Hz
  • Công suất lạnh định mức: 41.300 BTU/h
  • Công suất lạnh định mức: 12,1 kW
  • Dải công suất lạnh: 3.2–13.5 kW
  • Dải công suất lạnh: 10,900–46,100 BTU/h
  • Công suất sưởi định mức: 41.300 BTU/h
  • Công suất sưởi định mức: 12,1 kW
  • Dải công suất sưởi: 3.3–15.0 kW
  • Dải công suất sưởi: 11,300–51,200 BTU/h
  • Dòng điện làm lạnh định mức (tối đa): 5.75–5.25 (12.9) A
  • Dòng điện sưởi định mức (tối đa): 5.50–5.05 (12.9) A
  • Điện tiêu thụ làm lạnh định mức: 3,56 kW
  • Dải điện tiêu thụ làm lạnh: 0,63–4,9 kW
  • Điện tiêu thụ sưởi định mức: 3,4 kW
  • Dải điện tiêu thụ sưởi: 0,63–4,74 kW
  • CSPF: 5,51
  • EER làm lạnh: 3,4 W/W
  • EER làm lạnh: 11,6 BTU/hW
  • COP sưởi: 3,56 W/W
  • COP sưởi: 12,15 BTU/hW
  • Lưu lượng làm lạnh cao/trung bình/thấp: 34 / 29 / 23 m³/phút
  • Lưu lượng làm lạnh, dòng cfm trong catalogue: Đơn vị cfm trong nguồn không khớp với dòng m³/phút; chờ Panasonic xác nhận
  • Lưu lượng sưởi cao/trung bình/thấp: 34 / 29 / 23 m³/phút
  • Lưu lượng sưởi, dòng cfm trong catalogue: Đơn vị cfm trong nguồn không khớp với dòng m³/phút; chờ Panasonic xác nhận
  • Độ ồn áp suất dàn lạnh khi làm lạnh cao/trung bình/thấp: 35 / 31 / 27 dB(A)
  • Độ ồn công suất âm dàn lạnh khi làm lạnh cao/trung bình/thấp: 58 / 54 / 50 dB(A), nhãn nguồn
  • Độ ồn áp suất dàn lạnh khi sưởi cao/trung bình/thấp: 35 / 31 / 27 dB(A)
  • Độ ồn công suất âm dàn lạnh khi sưởi cao/trung bình/thấp: 58 / 54 / 50 dB(A), nhãn nguồn
  • Độ ồn áp suất dàn nóng khi làm lạnh: 55 dB(A)
  • Độ ồn công suất âm dàn nóng khi làm lạnh: 73 dB
  • Độ ồn áp suất dàn nóng khi sưởi: 55 dB(A)
  • Độ ồn công suất âm dàn nóng khi sưởi: 73 dB
  • Kích thước dàn lạnh (cao × rộng × sâu): 250 × 1.400 × 730 mm
  • Kích thước dàn nóng (cao × rộng × sâu): 996 × 980 × 370 mm
  • Khối lượng dàn lạnh: 39 kg
  • Khối lượng dàn nóng: 87 kg
  • Đường kính ống hơi: 15,88 mm
  • Đường kính ống lỏng: 9,52 mm
  • Chiều dài ống đồng tối thiểu–tối đa: 5–50 m
  • Chênh cao tối đa: 30 m
  • Chiều dài ống đã nạp sẵn môi chất: 30 m
  • Môi chất nạp bổ sung: 45 g/m
  • Dải nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh: -10–43 °C
  • Dải nhiệt độ ngoài trời khi sưởi: -15–24 °C
  • Áp suất tĩnh bên ngoài danh định: 50 Pa
  • Dải áp suất tĩnh bên ngoài: 10–150 Pa
  • Thế hệ bộ phát nanoe™ X: 2
  • Bơm nước ngưng tích hợp: Có


Kích thước trình bày theo thứ tự cao × rộng × sâu. Độ ồn áp suất được hãng ghi theo JIS C 9612 và JIS B 8616; số liệu đo trong điều kiện tiêu chuẩn có thể khác tại công trình.

Chú thích catalogue: vận hành làm lạnh ở −10°C chỉ áp dụng cho phòng máy tính với chiều dài đường ống không quá 30 m. Các dòng lưu lượng ghi cfm chưa nhất quán với m³/phút nên chưa dùng các giá trị cfm đó. Đơn vị ở dòng công suất âm dàn lạnh được giữ đúng nhãn nguồn.

Một số ô thứ cấp trong catalogue chưa nhất quán. Trang này nêu rõ trường cần xác nhận thay vì đăng trị số mâu thuẫn hoặc tự tính lại. Cần tài liệu kỹ thuật xác nhận từ Panasonic trước khi dùng các trường đó cho thiết kế.

Nguồn: Catalogue Panasonic FS 2026, trang in 44–45. Tính năng dòng NX đối chiếu các trang in 14–19; dòng hai chiều đối chiếu trang in 40–41.


Báo giá theo cấu hình và công trình

Liên hệ để xác nhận giá bộ máy, phạm vi mặt nạ và điều khiển, vật tư, vận chuyển, lắp đặt và thời gian cung cấp. Không có giá bán chính thức cho bộ máy trong nguồn công khai được đối chiếu.

Tồn kho và điều kiện bảo hành của đơn hàng cần được xác nhận trong báo giá. Công suất phù hợp được chọn theo tải nhiệt thực tế; không tự quy đổi công suất sang diện tích phòng khi chưa có điều kiện tính toán.


Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-3448PF3HB/U-43PZ3H8
Dòng sản phẩm
Nối ống gió Inverter hai chiều PF3HBĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mã dàn lạnh
S-3448PF3HBĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mã dàn nóng
U-43PZ3H8Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
41300 BTU/hĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất lạnh
12.1 kW lạnhĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất sưởi
41300 BTU/hĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất sưởi
12.1 kW sưởiĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Inverter
CóĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Môi chất lạnh
R32Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Điện năng

Số pha
3 phaĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Điện áp
380–415 VĐiện áp theo bảng nguồn; với 220/230 V, hai trị số được lưu trong trường khoảng của schema và giữ ký hiệu gốc.
Tần số
50 HzĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất điện tiêu thụ danh định
3.56 kW điệnĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất điện tiêu thụ min/max
0.63–4.9 kW điệnĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
CSPF
5.51 W/WĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
EER
3.4 W/WĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
250 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Rộng
1400 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Sâu
730 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Khối lượng
39 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Dàn nóng: Cao
996 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Rộng
980 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Sâu
370 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Khối lượng
87 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Đường kính ống lỏng
9.52 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Đường kính ống gas
15.88 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Chiều dài đường ống tối đa
50 mGiá trị tối đa trong dải chiều dài ống đồng nguồn; mức tối thiểu được giữ trong nội dung.
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
30 mĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Độ ồn dàn lạnh
35 dB(A)Giá trị cấp cao khi làm lạnh; toàn bộ cấp vận hành được ghi trong nội dung.
Độ ồn dàn nóng
55 dB(A)Độ ồn áp suất dàn nóng khi làm lạnh theo bảng; không dùng trị số công suất âm.
Lưu lượng gió
2040 m³/hSchema dùng m³/h; quy đổi chính xác từ m³/phút × 60. Với bảng H/M/L, dùng cấp cao khi làm lạnh.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Áp suất âm dàn lạnh khi làm lạnh; giá trị hiển thị ở cấp cao. Các cấp khác và công suất âm xem nội dung. Độ ồn áp suất dàn nóng khi làm lạnh: 55 dB(A). Dàn nóng ở cấp cao (High); ô cấp thấp (Low) trong catalogue là dấu gạch ngang. Độ ồn áp suất theo JIS C 9612 và JIS B 8616; không thay bằng trị số công suất âm.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng làm lạnh; cấp cao. Các cấp trung bình/thấp xem nội dung.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
nanoe™ X bộ phát thế hệ 2Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Phụ kiện mua thêm
Điều khiển từ xa tùy chọn; cấu hình kết nối và phụ kiện cần xác nhận tương thích theo báo giá.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵnĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Nối ống gió

Áp suất tĩnh danh định
50 PaĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Dải điều chỉnh áp suất tĩnh
10–150 PaĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Gọi tư vấn · 0909 375 467