Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Máy lạnh Panasonic 1 chiều 2 HP N18AKH-8

Bộ hoàn chỉnhSKU: N18AKH-8Model: CU/CS-N18AKH-8

Máy lạnh Panasonic N18AKH-8 1 chiều 2 HP, công suất lạnh 18.000 BTU/h (5,28 kW). nanoe-G, POWERFUL.

Dòng sản phẩm: Panasonic N AKH 8

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

18.730.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh Panasonic 1 chiều 2 HP N18AKH-8

Máy lạnh Panasonic N18AKH-8 1 chiều 2 HP, công suất lạnh 18.000 BTU/h (5,28 kW). nanoe-G, POWERFUL.

Bộ máy gồm dàn lạnh CS-N18AKH-8 và dàn nóng CU-N18AKH-8. Thiết kế một chiều phục vụ nhu cầu làm lạnh; công suất, mức điện vào và dải vận hành dưới đây là số liệu của riêng bộ máy này.


Công suất và thông số sử dụng của N18AKH-8

Hãng công bố công suất làm lạnh 5,28 kW, tương ứng 18.000 Btu/h. Công suất điện đầu vào khi làm lạnh là 1.600 W. Công suất lạnh mô tả khả năng tải nhiệt; công suất điện đầu vào là chỉ tiêu riêng để xem xét nhu cầu cấp điện.

Chỉ số hiệu suất năng lượng theo mùa CSPF là 3,46 W/W (3★). Đây là chỉ số được Panasonic công bố cho model, còn lượng điện sử dụng thực tế phụ thuộc thời gian vận hành, cài đặt và tải nhiệt của phòng.


nanoe-G đưa bụi mịn về lưới lọc

nanoe-G phát ra ion âm để tác động lên các hạt bụi, kể cả bụi mịn PM2.5, rồi đưa chúng trở lại bộ lọc. Cơ chế này hỗ trợ thu gom bụi khỏi không khí trong quá trình máy lạnh vận hành, giúp người dùng chăm sóc chất lượng không khí cùng với nhu cầu làm mát.

Theo dữ liệu Panasonic dẫn từ FCG Research Institute, Inc., thử nghiệm trong phòng 23 m³ ghi nhận loại bỏ 99% hạt bụi sau 202 phút so với nồng độ ban đầu, mã 25034. Đây là kết quả phòng thử nghiệm; hiệu quả tại nhà có thể thay đổi theo cách sử dụng, mùa, nhiệt độ và độ ẩm, nên con số này không được hiểu là kết quả tức thời hoặc cố định trong mọi không gian.

*Tổ chức kiểm nghiệm: FCG Research Institute, Inc. Phương pháp kiểm nghiệm: máy lạnh có công nghệ nanoe-G được vận hành và kiểm nghiệm trong phòng kiểm nghiệm có diện tích 23 m³. Kết quả kiểm nghiệm: Loại bỏ 99% các hạt bụi trong 202 phút (so với nồng độ ban đầu). (25034) Không phải là kết quả của các thử nghiệm trong môi trường sử dụng thực tế. Kết quả có thể thay đổi theo cách sử dụng và sự chênh lệch theo mùa và môi trường (nhiệt độ và độ ẩm).

nanoe-G đưa bụi mịn về lưới lọc trên máy lạnh Panasonic N18AKH-8
Hình minh họa tính năng Panasonic công bố trên trang N18AKH-8.


POWERFUL ưu tiên khả năng làm mát mạnh

Khi chọn POWERFUL, máy nén và quạt dàn lạnh cùng hoạt động ở tốc độ rất cao để tăng cường làm mát. Việc phối hợp tốc độ của cả hai bộ phận giúp chế độ này phục vụ những lúc cần luồng khí lạnh mạnh ngay khi sử dụng. Panasonic không nêu tỷ lệ tăng tốc cụ thể trong phần tính năng của model này.

POWERFUL ưu tiên khả năng làm mát mạnh trên máy lạnh Panasonic N18AKH-8
Hình minh họa tính năng Panasonic công bố trên trang N18AKH-8.


AEROWINGS phối hợp hai cánh để tập trung luồng gió

AEROWINGS phân chia việc dẫn gió cho hai cánh: cánh phụ nén và tập trung luồng khí, còn cánh ngoài hướng khí đi xa hơn. Cách phối hợp này giúp đưa luồng làm mát tới nhiều vị trí trong phòng, phục vụ nhu cầu làm mát nhanh và thổi xa. Tính năng cần được đối chiếu theo đúng danh sách model áp dụng trong ghi chú của Panasonic.

*Chỉ áp dụng cho model CS-N18AKH-8 and CS-N24AKH-8.

AEROWINGS phối hợp hai cánh để tập trung luồng gió trên máy lạnh Panasonic N18AKH-8
Hình minh họa tính năng Panasonic công bố trên trang N18AKH-8.


Giảm tốc độ quạt với Quiet khi cần yên tĩnh

Chế độ Quiet đưa tốc độ quạt dàn lạnh xuống mức tối thiểu để giảm tiếng vận hành. Bạn có thể chọn khi đang nghỉ ngơi, đọc hoặc học và muốn hạn chế tiếng máy trong phòng. Thay đổi tập trung vào hoạt động của quạt, giúp ưu tiên sự yên tĩnh theo nhu cầu ở từng thời điểm.


Chế độ ngủ tự thay đổi nhiệt độ cài đặt

Trong thời gian ngủ, nhu cầu về độ mát có thể khác so với lúc còn thức và sinh hoạt. Chế độ ngủ tự thay đổi nhiệt độ cài đặt để phù hợp với giai đoạn này, giúp người dùng không phải liên tục điều chỉnh thủ công trong đêm. Panasonic thiết kế tính năng theo nhu cầu giảm độ mát khi ngủ nhằm hỗ trợ cảm giác dễ chịu.


R32 làm môi chất truyền nhiệt cho hệ thống

Môi chất R32 đảm nhiệm việc truyền nhiệt trong chu trình vận hành của máy lạnh. Panasonic lựa chọn môi chất này để hỗ trợ khả năng làm mát và hiệu quả năng lượng, đồng thời hướng đến giảm tác động gây nóng lên toàn cầu. Phần tính năng không cung cấp tỷ lệ tiết kiệm hoặc phép so sánh định lượng cụ thể, nên không quy đổi đặc điểm môi chất thành một mức giảm chi phí cố định.


Đường nét tối giản theo thiết kế AIR ARCHI

AIR ARCHI lấy định hướng từ kiến trúc, chú trọng những đường nét gọn và tỷ lệ cân đối để dàn lạnh hòa vào không gian sống. Cách thiết kế tối giản giúp hình thức thiết bị dễ kết hợp với nội thất, trong khi các công nghệ vận hành vẫn tập trung vào nhiệt độ dễ chịu, không khí trong lành và sự yên tĩnh. Đây là cách Panasonic kết nối yêu cầu thẩm mỹ với việc sử dụng hằng ngày.


Nhận diện bộ máy

Dàn lạnhCS-N18AKH-8
Dàn nóngCU-N18AKH-8


Công suất, hiệu suất và điện

Công suất lạnh (kW)5,28 kW
Công suất lạnh (Btu/h)18.000 Btu/h
EER11,25 Btu/hW
3,30 W/W
CSPF (W/W)3,46 W/W (3★)
Điện áp (V)220 V
Cường độ dòng điện (A)7,4 A
Công suất điện vào (W)1.600 W


Khử ẩm, lưu lượng gió và độ ồn

Khử ẩm (L/h)2,9 L/h
Khử ẩm (Pt/h)6,1 Pt/h
Lưu lượng gió của dàn lạnh19,3 m³/phút (680 ft³/phút)
Độ ồn dàn lạnh (H / L )44/36 dB(A)
Lưu lượng gió của dàn nóng39,3 m³/phút (1.390 ft³/phút)
Độ ồn dàn nóng (H)52 dB(A)


Kích thước và khối lượng

Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (mm)295 mm x 1.060 mm x 249 mm
Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (inch)11-5/8 inch x 41-3/4 inch x 9-13/16 inch
Trọng lượng dàn lạnh12 kg (26 lb)
Kích thước dàn nóng (C x R x S) (mm)619 mm x 824 mm x 299 mm
Kích thước dàn nóng (C x R x S) (inch)24-3/8 inch x 32-15/32 inch x 11-25/32 inch
Trọng lượng dàn nóng33 kg (73 lb)


Môi chất lạnh và yêu cầu đường ống

Loại môi chất lạnhR32
Lượng môi chất lạnh (g)790 g
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống lỏng)ø 6,35 mm (1/4 inch)
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống ga)ø 12,70 mm (1/2 inch)
Giới hạn đường ống (Chiều dài tiêu chuẩn)7,5 m
Giới hạn đường ống (Chiều dài tối đa)30 m
Giới hạn đường ống (Chênh lệch độ cao tối đa)20 m
Giới hạn đường ống (ga nạp bổ sung*)15 g/m
*Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy.
Nguồn điệnDàn lạnh
Ống dài (tối đa)30 m


Trang bị, chế độ và điều khiển

nanoe-GCó
Chức năng khử mùiCó
Tấm lọc có thể tháo và giặtCó
Wi-FiKhông
Bộ hẹn giờ BẬT & TẮT 24 giờ theo thời gian thựcCó
Điều khiển từ xa không dây LCDCó
Điều khiển từ xa có dâyKhông
Chế độ PowerfulCó
Chế độ Sleep (ngủ)Có
Chế độ QuietCó
Chế độ hoạt động sấy nhẹCó
Kiểm soát hướng luồng khí (Lên & xuống)Có
Điều khiển hướng gió thủ công (Hướng gió ngang & dọc)Có
Tự khởi động lại ngẫu nhiênCó (32 mô hình khởi động lại)
Dàn trao đổi nhiệt Blue FinCó
Cửa bảo trì mở phía trênCó
Chức năng tự chẩn đoán lỗiKhông


Lưu ý từ Panasonic

Lưu ýVui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.


Thông tin bổ sung từ catalog

Tần số nguồn điện: 50 Hz. Cặp dàn và các thông số đối chiếu lấy tại trang in 19 của catalog Panasonic 2025–2026.


Ghi chú đối chiếu nguồn và đơn vị

Trọng lượng dàn lạnh: giữ khối lượng chính 12 kg. Trang hãng hiện có giá trị trong ngoặc “12 kg (11,79 kg)” không đồng nhất đơn vị; catalog đã xác nhận khối lượng chính và giá trị lb trong bảng.

Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống lỏng): trang hãng hiển thị phần quy đổi “ø 6,35 mm (1/10,16 cm)”. Bảng này dùng ø 6,35 mm (1/4 inch) theo đơn vị mm và giá trị inch đã đối chiếu catalog.


Nguồn, giá tham khảo và lưu ý lựa chọn

Giá tham khảo của hãng tại thời điểm đối chiếu: 18.730.000 đồng. đã bao gồm VAT. Giá bán thực tế, khả năng cung cấp, giao hàng và chi phí lắp đặt cần được xác nhận ở thời điểm đặt mua.

Các con số về lọc bụi, khử mùi, ức chế tác nhân hoặc tiết kiệm điện trong phần tính năng là công bố của Panasonic với điều kiện thử nghiệm kèm theo. Kết quả trong không gian sử dụng có thể khác; không suy rộng kết quả của một model thử nghiệm thành cam kết cho mọi công suất.

Nguồn chính: Trang Panasonic Việt Nam của N18AKH-8. Đối chiếu bổ sung: catalog Panasonic 2025–2026, trang in 19. Nội dung được đối chiếu ngày 06/10/2026. Cần đọc hướng dẫn lắp đặt và sử dụng; hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
CU/CS-N18AKH-8
Dòng sản phẩm
N AKH 8Đối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Mã dàn lạnh
CS-N18AKH-8Cặp dàn được ghi trực tiếp trong bảng thông số của đúng model.
Mã dàn nóng
CU-N18AKH-8Cặp dàn được ghi trực tiếp trong bảng thông số của đúng model.

Công suất và vận hành

Hạng công suất
2 HPHạng HP lấy trực tiếp từ tiêu đề trang sản phẩm Panasonic, không suy ra từ mã model.
Công suất lạnh
18000 BTU/hĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Công suất lạnh
5.28 kW lạnhĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Inverter
KhôngĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Đối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Môi chất lạnh
R32Đối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.

Điện năng

Điện áp
220–220 VĐiện áp danh định do hãng công bố; không phải dải điện áp cho phép.
Tần số
50 HzĐối chiếu bảng catalog chính hãng của đúng model.
Công suất điện tiêu thụ danh định
1.6 kW điệnCông suất điện làm lạnh danh định; quy đổi W sang kW điện bằng chia 1.000.
CSPF
3.46 W/WĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
EER
3.3 W/WGiữ hệ số EER theo W/W; dải min/max và hệ Btu/hW được trình bày riêng trong bảng thông số.
Số sao năng lượng
3 saoĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
295 mmNguồn xếp kích thước theo Cao × Rộng × Sâu; ánh xạ đúng từng chiều.
Dàn lạnh: Rộng
1060 mmNguồn xếp kích thước theo Cao × Rộng × Sâu; ánh xạ đúng từng chiều.
Dàn lạnh: Sâu
249 mmNguồn xếp kích thước theo Cao × Rộng × Sâu; ánh xạ đúng từng chiều.
Dàn lạnh: Khối lượng
12 kgDùng khối lượng kg chính; phần quy đổi bất nhất trên web được xử lý trong ghi chú nguồn.
Dàn nóng: Cao
619 mmNguồn xếp kích thước theo Cao × Rộng × Sâu; ánh xạ đúng từng chiều.
Dàn nóng: Rộng
824 mmNguồn xếp kích thước theo Cao × Rộng × Sâu; ánh xạ đúng từng chiều.
Dàn nóng: Sâu
299 mmNguồn xếp kích thước theo Cao × Rộng × Sâu; ánh xạ đúng từng chiều.
Dàn nóng: Khối lượng
33 kgDùng khối lượng kg chính; phần quy đổi bất nhất trên web được xử lý trong ghi chú nguồn.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Đường kính ống gas
12.7 mmĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Chiều dài đường ống tối đa
30 mĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
20 mĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Độ ồn dàn lạnh
44 dB(A)Giá trị đầu tiên tại cấp H/Cao hoặc Rất cao theo nhãn nguồn; đủ các cấp quạt được giữ trong điều kiện độ ồn.
Độ ồn dàn nóng
52 dB(A)Giá trị đầu tiên tại cấp H/Cao hoặc Rất cao theo nhãn nguồn; đủ các cấp quạt được giữ trong điều kiện độ ồn.
Lưu lượng gió
1158 m³/hLưu lượng gió dàn lạnh khi làm lạnh, quy đổi m³/phút × 60 thành m³/h; số liệu và quy đổi gốc có trong bảng chi tiết.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn dàn lạnh (H / L ): 44/36 dB(A); Độ ồn dàn nóng (H): 52 dB(A)Giữ nguyên tên chế độ và thứ tự cấp quạt do trang hãng công bố.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió của dàn lạnh: 19,3 m³/phút (680 ft³/phút); Lưu lượng gió của dàn nóng: 39,3 m³/phút (1.390 ft³/phút)Đối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
nanoe-G: Có; Tấm lọc có thể tháo và giặt: CóĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Điều khiển luồng gió
Kiểm soát hướng luồng khí (Lên & xuống): Có; Điều khiển hướng gió thủ công (Hướng gió ngang & dọc): CóĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Chế độ ngủ
CóĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Wi-Fi
Không cóĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Tiện ích khác có căn cứ
Điều khiển từ xa, Hẹn giờĐối chiếu đúng model trên nguồn Panasonic Việt Nam.
Gọi tư vấn · 0909 375 467