Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Samsung

Dàn lạnh Samsung cassette 1 hướng WindFree™ AM017NN1PEH/TS 1,7 kW

Dàn lạnh riêngSKU: AM017NN1PEH/TSModel: AM017NN1PEH/TS

Dàn lạnh Samsung cassette 1 hướng WindFree™ AM017NN1PEH/TS, dàn lạnh riêng. Công suất lạnh định mức 1,7 kW.

Liên hệ báo giá / Dàn

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh Samsung VRF cassette 1 hướng WindFree™ AM017NN1PEH/TS 1,7 kW

AM017NN1PEH/TS là dàn lạnh cassette 1 hướng WindFree™ cho hệ máy lạnh VRF. Sản phẩm gồm dàn lạnh riêng, cần ghép với dàn nóng VRF tương thích. Mặt nạ, bộ điều khiển và phụ kiện được lựa chọn riêng theo cấu hình lắp đặt.

Hơi mát nhẹ nhàng với WindFree™

Khi chuyển sang WindFree™, máy lạnh phân tán hơi mát qua các lỗ nhỏ để hạn chế gió lạnh thổi trực tiếp vào người. Cách cấp gió này giúp duy trì cảm giác dễ chịu khi ngồi làm việc hoặc nghỉ ngơi gần dàn lạnh.

Hơi mát nhẹ nhàng với WindFree™ - minh họa Samsung AM017NN1PEH/TS
Hơi mát nhẹ nhàng với WindFree™

Cánh đảo gió rộng để phân phối hơi lạnh

Cánh đảo gió lớn giúp hướng hơi lạnh ra khu vực sử dụng và mở rộng vùng phân phối gió. Khi bố trí máy lạnh, nên cân nhắc hướng ngồi và vật cản để khai thác tốt luồng gió của dàn cassette một hướng.

Cánh đảo gió rộng để phân phối hơi lạnh - minh họa Samsung AM017NN1PEH/TS
Cánh đảo gió rộng để phân phối hơi lạnh

Khoảng gió 8 m trong hình được đo trên mẫu 7,1 kW, tại độ cao 0,6 m với tốc độ gió 0,3 m/s; phạm vi thực tế của model 1,7 kW phụ thuộc vị trí lắp đặt và vật cản.

Dàn lạnh mỏng cho không gian trần hạn chế

Kiểu thân máy mỏng giúp bố trí dàn lạnh trong khoảng trống phía trên trần mà vẫn giữ được sự gọn gàng cho nội thất. Phương án lắp đặt cần chừa đủ khoảng tiếp cận để kiểm tra và bảo dưỡng máy lạnh sau này.

Dàn lạnh mỏng cho không gian trần hạn chế - minh họa Samsung AM017NN1PEH/TS
Dàn lạnh mỏng cho không gian trần hạn chế

Ưu tiên sự yên tĩnh khi sử dụng WindFree™

Chế độ WindFree™ cấp hơi mát nhẹ, phù hợp với những lúc cần hạn chế tiếng gió trong phòng. Mức âm thanh thực tế còn phụ thuộc tốc độ quạt, cách lắp đặt và môi trường sử dụng máy lạnh.

Ưu tiên sự yên tĩnh khi sử dụng WindFree™ - minh họa Samsung AM017NN1PEH/TS
Ưu tiên sự yên tĩnh khi sử dụng WindFree™

Lưu ý khi bố trí hệ thống máy lạnh

Cần khảo sát tải nhiệt, nguồn điện, tuyến ống và phương án thoát nước để chọn đúng công suất và thiết bị đi kèm.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Samsung
Model
AM017NN1PEH/TS
Dòng sản phẩm
Dàn lạnh Cassette 1 hướng WindFree™
Mã dàn lạnh
AM017NN1PEH/TS
Mã mặt nạ
PC1MWFMANCần xác nhận mặt nạ phù hợp và có nằm trong cấu hình cung cấp hay không.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
5800 BTU/hCông suất lạnh định mức. Giá trị giữa dải tối thiểu / định mức / tối đa. Khả năng làm lạnh phụ thuộc tổ hợp dàn nóng tương thích.
Công suất lạnh
1.7 kW lạnhCông suất lạnh định mức. Khả năng làm lạnh phụ thuộc tổ hợp dàn nóng tương thích.
Công suất sưởi
6500 BTU/hCông suất sưởi định mức. Khả năng sưởi phụ thuộc tổ hợp dàn nóng tương thích.
Công suất sưởi
1.9 kW sưởiCông suất sưởi định mức. Khả năng sưởi phụ thuộc tổ hợp dàn nóng tương thích.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Chế độ lạnh/sưởi phụ thuộc tổ hợp dàn nóng tương thích.
Môi chất lạnh
R410A

Điện năng

Số pha
1 phaÁp dụng cho dàn lạnh.
Điện áp
220–240 VÁp dụng cho dàn lạnh.
Tần số
50 HzÁp dụng cho dàn lạnh.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.024 kW điệnĐiện đầu vào khi làm lạnh của dàn lạnh riêng. 24 W = 0,024 kW điện.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
135 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Rộng
740 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Sâu
360 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Khối lượng
8 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Cao
35 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Rộng
960 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Sâu
420 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Khối lượng
2.6 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
12.7 mm
Lưu lượng gió
288 m³/hLưu lượng gió dàn lạnh ở tốc độ cao. Quy đổi từ m³/phút sang m³/h bằng cách nhân 60.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Sound Pressure: 28 / 26 / 24 dBACác mức âm cần được xem cùng cấp quạt hoặc chế độ vận hành tương ứng.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh, cao / trung bình / thấp: 4.80/4.30/4.10 CMM; tương đương 288 / 258 / 246 m³/h | Dàn lạnh, cao / trung bình / thấp: 80.00/71.67/68.33 L/s; tương đương 288 / 258.012 / 245.988 m³/hCác giá trị được tách theo dàn máy và cấp vận hành; các cách biểu thị khác đơn vị chỉ được ghép khi phù hợp trong độ làm tròn.

Cassette

Hướng thổi cassette
1 hướng
Mặt nạ đã gồm trong giá
Chưa xác địnhCần xác nhận mặt nạ phù hợp và có nằm trong cấu hình cung cấp hay không.

Thoát nước

Phương án thoát nước
VP20 (OD 25,ID 20)
Gọi tư vấn · 0909 375 467