Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Samsung

Dàn lạnh Samsung VRF cassette 4 hướng WindFree™ AM056NN4DEH/TS 5,6 kW

Dàn lạnh riêngSKU: AM056NN4DEH/TSModel: AM056NN4DEH/TS

Dàn lạnh Samsung VRF cassette 4 hướng WindFree™ AM056NN4DEH/TS, dàn lạnh riêng. Công suất lạnh định mức 5,6 kW.

Liên hệ báo giá / Dàn

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh Samsung VRF cassette 4 hướng WindFree™ AM056NN4DEH/TS 5,6 kW

AM056NN4DEH/TS là dàn lạnh cassette 4 hướng WindFree™ cho hệ máy lạnh VRF. Sản phẩm gồm dàn lạnh riêng, cần ghép với dàn nóng VRF tương thích. Mặt nạ, bộ điều khiển và phụ kiện được lựa chọn riêng theo cấu hình lắp đặt.

WindFree™ giúp hơi mát phân tán nhẹ hơn

Ở chế độ WindFree™, dàn lạnh phân phối hơi mát qua các lỗ nhỏ trên mặt thổi gió để hạn chế luồng lạnh trực tiếp vào người. Thiết kế cassette bốn hướng phù hợp với phương án phân phối gió từ trần theo bố cục phòng.

Cánh đảo gió hỗ trợ phân phối lạnh rộng hơn

Cánh đảo gió được thiết kế để hướng không khí lạnh ra nhiều phía từ dàn cassette. Khi kết hợp với vị trí lắp đặt hợp lý, luồng gió có thể tiếp cận các khu vực sử dụng thay vì tập trung ngay dưới máy lạnh.

Cánh đảo gió hỗ trợ phân phối lạnh rộng hơn - minh họa Samsung AM056NN4DEH/TS
Cánh đảo gió hỗ trợ phân phối lạnh rộng hơn

Các mức 84 mm, tăng 31% và tầm gió 10 m trong hình minh họa cấu hình cánh đảo gió tham chiếu; phạm vi làm mát được thử trên mẫu 14 kW, còn hiệu quả thực tế phụ thuộc mặt nạ, vị trí lắp đặt và điều kiện sử dụng.

Quản lý hoạt động theo chuyển động trong phòng

Khi bổ sung cảm biến chuyển động MDS tương thích, hệ thống có thể nhận biết hoạt động trong phòng để điều chỉnh cách làm lạnh. Tính năng này hỗ trợ quản lý vận hành theo nhu cầu sử dụng thực tế, nhất là tại những khu vực không có người liên tục.

Quản lý hoạt động theo chuyển động trong phòng - minh họa Samsung AM056NN4DEH/TS
Quản lý hoạt động theo chuyển động trong phòng

Lưu ý khi bố trí hệ thống máy lạnh

Cần khảo sát tải nhiệt, nguồn điện, tuyến ống và phương án thoát nước để chọn đúng công suất và thiết bị đi kèm.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Samsung
Model
AM056NN4DEH/TS
Dòng sản phẩm
Máy điều hòa 4 hướng WindFree™ AM 9000
Mã dàn lạnh
AM056NN4DEH/TS
Mã mặt nạ
PC4NUFMANCần xác nhận mặt nạ phù hợp và có nằm trong cấu hình cung cấp hay không.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
19100 BTU/hCông suất lạnh định mức. Giá trị giữa dải tối thiểu / định mức / tối đa. Khả năng làm lạnh phụ thuộc tổ hợp dàn nóng tương thích.
Công suất lạnh
5.6 kW lạnhCông suất lạnh định mức. Khả năng làm lạnh phụ thuộc tổ hợp dàn nóng tương thích.
Công suất sưởi
21500 BTU/hCông suất sưởi định mức. Khả năng sưởi phụ thuộc tổ hợp dàn nóng tương thích.
Công suất sưởi
6.3 kW sưởiCông suất sưởi định mức. Khả năng sưởi phụ thuộc tổ hợp dàn nóng tương thích.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Chế độ lạnh/sưởi phụ thuộc tổ hợp dàn nóng tương thích.
Môi chất lạnh
R410A

Điện năng

Số pha
1 phaÁp dụng cho dàn lạnh.
Điện áp
220–240 VÁp dụng cho dàn lạnh.
Tần số
50 HzÁp dụng cho dàn lạnh.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.032 kW điệnĐiện đầu vào khi làm lạnh của dàn lạnh riêng. 32 W = 0,032 kW điện.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
204 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Rộng
840 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Sâu
840 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Khối lượng
15 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Cao
64 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Rộng
950 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Sâu
950 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Khối lượng
6.3 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
12.7 mm
Lưu lượng gió
900 m³/hLưu lượng gió dàn lạnh ở tốc độ cao. Quy đổi từ m³/phút sang m³/h bằng cách nhân 60.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Sound Pressure: 33/32/30 dBACác mức âm cần được xem cùng cấp quạt hoặc chế độ vận hành tương ứng.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh, cao / trung bình / thấp: 15.0/14.0/13.0 CMM; tương đương 900 / 840 / 780 m³/h | Dàn lạnh, cao / trung bình / thấp: 250/233/217 L/s; tương đương 900 / 838.8 / 781.2 m³/hCác giá trị được tách theo dàn máy và cấp vận hành; các cách biểu thị khác đơn vị chỉ được ghép khi phù hợp trong độ làm tròn.

Cassette

Hướng thổi cassette
4 hướng
Mặt nạ đã gồm trong giá
Chưa xác địnhCần xác nhận mặt nạ phù hợp và có nằm trong cấu hình cung cấp hay không.

Thoát nước

Phương án thoát nước
VP25 (OD 32,ID 25)
Gọi tư vấn · 0909 375 467