Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Samsung

Dàn lạnh Samsung VRF treo tường WindFree™ AM028TNVDKH/EU 2,8 kW

Dàn lạnh riêngSKU: AM028TNVDKH/EUModel: AM028TNVDKH/EU

Dàn lạnh Samsung VRF treo tường WindFree™ AM028TNVDKH/EU, dàn lạnh riêng. Công suất lạnh định mức 2,8 kW.

Liên hệ báo giá / Dàn

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh Samsung VRF treo tường WindFree™ AM028TNVDKH/EU 2,8 kW

AM028TNVDKH/EU là dàn lạnh treo tường WindFree™ cho hệ máy lạnh VRF. Sản phẩm gồm dàn lạnh riêng, cần ghép với dàn nóng VRF tương thích. Bộ điều khiển và phụ kiện được lựa chọn riêng theo cấu hình lắp đặt.

Làm mát nhẹ với WindFree™

Dàn lạnh treo tường sử dụng WindFree™ để phân tán hơi mát qua các lỗ nhỏ và hạn chế gió thổi trực tiếp vào người. Chế độ này tạo thêm lựa chọn duy trì sự dễ chịu khi người dùng ở gần máy lạnh trong thời gian dài.

Làm mát nhẹ với WindFree™ - minh họa Samsung AM028TNVDKH/EU
Làm mát nhẹ với WindFree™

Chế độ WindFree™ cho thời gian nghỉ ngơi

Chế độ ngủ WindFree™ kết hợp duy trì nhiệt độ với cách cấp hơi mát nhẹ trong thời gian nghỉ ngơi. Người dùng có thể lựa chọn chế độ này khi muốn hạn chế cảm giác gió lạnh trực tiếp vào ban đêm.

Chế độ WindFree™ cho thời gian nghỉ ngơi - minh họa Samsung AM028TNVDKH/EU
Chế độ WindFree™ cho thời gian nghỉ ngơi

Easy Filter Plus dễ tiếp cận để làm sạch

Bộ lọc Easy Filter Plus ở phía trên dàn lạnh có thể tháo rời để vệ sinh. Việc làm sạch lưới lọc định kỳ giúp hạn chế bụi bám vào bộ trao đổi nhiệt và hỗ trợ duy trì luồng gió của máy lạnh.

Easy Filter Plus dễ tiếp cận để làm sạch - minh họa Samsung AM028TNVDKH/EU
Easy Filter Plus dễ tiếp cận để làm sạch

Lưu ý khi bố trí hệ thống máy lạnh

Cần khảo sát tải nhiệt, nguồn điện, tuyến ống và phương án thoát nước để chọn đúng công suất và thiết bị đi kèm.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Samsung
Model
AM028TNVDKH/EU
Dòng sản phẩm
AM6000H DVM with Wind Free Cooling™
Mã dàn lạnh
AM028TNVDKH/EU

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
2.8 kW lạnhCông suất lạnh định mức. Khả năng làm lạnh phụ thuộc tổ hợp dàn nóng tương thích.
Công suất sưởi
3.2 kW sưởiCông suất sưởi định mức. Khả năng sưởi phụ thuộc tổ hợp dàn nóng tương thích.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Chế độ lạnh/sưởi phụ thuộc tổ hợp dàn nóng tương thích.
Môi chất lạnh
R410A

Điện năng

Số pha
1 phaÁp dụng cho dàn lạnh.
Điện áp
220–240 VÁp dụng cho dàn lạnh.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.03 kW điệnCông suất điện đầu vào khi làm lạnh của dàn lạnh riêng; không phải công suất điện của toàn hệ thống.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
299 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Rộng
820 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Sâu
215 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Khối lượng
9.5 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
12.7 mm
Độ ồn dàn lạnh
34 dB(A)Áp suất âm của dàn lạnh ở tốc độ quạt cao. Các cấp còn lại được giữ riêng trong điều kiện độ ồn.
Lưu lượng gió
510 m³/hLưu lượng gió dàn lạnh ở tốc độ cao. Quy đổi từ m³/phút sang m³/h bằng cách nhân 60.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Sound Pressure (High / Mid / Low) [dB(A)]: 34/33/32/26(Wind free)Các mức âm cần được xem cùng cấp quạt hoặc chế độ vận hành tương ứng.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh, cao / trung bình / thấp: 8.5/7.7/6.9 CMM; tương đương 510 / 462 / 414 m³/h | Dàn lạnh, cao / trung bình / thấp: 141.7/128.3/115.0 L/s; tương đương 510.12 / 461.88 / 414 m³/hCác giá trị được tách theo dàn máy và cấp vận hành; các cách biểu thị khác đơn vị chỉ được ghép khi phù hợp trong độ làm tròn.
Gọi tư vấn · 0909 375 467