Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-45MK3E 15.400 BTU/h

Dàn lạnh riêngSKU: S-45MK3EModel: S-45MK3E

Dàn lạnh Panasonic S-45MK3E, dòng VRF K3 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 15.400 BTU/h (4,5 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Dòng sản phẩm: Panasonic VRF K3 nanoe X Mark3 (dàn lạnh)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-45MK3E 15.400 BTU/h

Dàn lạnh Panasonic S-45MK3E, dòng VRF K3 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 15.400 BTU/h (4,5 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Hai cỡ thân máy cho nhiều mức công suất

K3 dùng kiểu dáng treo tường thống nhất trong khi chia kích thước theo nhóm công suất. Nhóm 2,2–4,5 kW có thân rộng 890 mm; nhóm 5,6–10,6 kW rộng 1.060 mm theo catalog. Mặt trước có thể tháo để vệ sinh, đồng thời cửa gió đóng khi thiết bị dừng giúp hạn chế bụi đi vào. Sáu hướng ra ống hỗ trợ bố trí đường kết nối phù hợp với vị trí lắp.

Hai cỡ thân máy cho nhiều mức công suất
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF K3 nanoe X Mark3.


Luồng gió thay đổi theo chế độ vận hành
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF K3 nanoe X Mark3.

Luồng gió thay đổi theo chế độ vận hành

Máy tự điều chỉnh góc thoát gió phù hợp với làm lạnh hoặc sưởi, giúp lựa chọn hướng phân phối không khí theo chế độ sử dụng. Bảng lưu lượng thể hiện từng model ở các cấp Cao/Trung bình/Thấp; hình so sánh lưu lượng trên trang hãng dùng cấp cao. Khi bố trí máy trong phòng, cần cân nhắc vị trí người sử dụng, hướng gió và mức ồn của đúng cấp quạt.


nanoe™ X thế hệ 3 với dữ liệu mô phỏng rõ ràng

K3 trang bị bộ phát nanoe™ X thế hệ 3 để hỗ trợ giảm mùi và ức chế một số tác nhân trong không khí. Panasonic công bố lượng gốc hydroxyl gấp 100 lần nanoe™ ban đầu. Minh họa phòng 112 m² dùng điều kiện mô phỏng trần cao 2,4 m với máy cassette 4 hướng ở giữa phòng; không lấy diện tích minh họa đó làm diện tích sử dụng của mọi model treo tường K3.

nanoe™ X thế hệ 3 với dữ liệu mô phỏng rõ ràng
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF K3 nanoe X Mark3.


Kết quả thử giảm mùi của công nghệ nanoe™ X

Công bố giảm 1,8 cấp mùi nonenal sau 30 phút dùng thiết bị tương đương CS-P160U6 với thế hệ 3; mẫu CS-P80U6 dùng thế hệ 2 đạt mức giảm tương ứng sau 60 phút. Phép thử tại Trung tâm Phân tích Sản phẩm Panasonic thực hiện trong phòng khoảng 230 m³ (6,8 × 8,5 × 4 m), đánh giá bằng thang sáu mức; mã R21HM003-0 và L19YK032-01. Hãng diễn giải mức giảm 1,8 cấp tương đương từ 95% trở lên. Cần đọc kết quả này trong đúng điều kiện thiết bị thử và môi trường đã công bố.


Mặt trước dễ vệ sinh và van giảm ồn tùy chọn

Mặt trước có thể tháo rời để vệ sinh; cấu tạo quạt thổi ngang và đường nước ngưng được bố trí để thuận tiện bảo trì. Nếu cần bộ van giảm độ ồn gắn ngoài, CZ-P73SVK3 dùng cho loại 22–73 và CZ-P106SVK3 dùng cho loại 106. Riêng loại 73 cần chuẩn bị bộ giảm cỡ ống mua ngoài từ Ø9,52 xuống Ø6,35 ở ống lỏng theo chú thích catalog.

Mặt trước dễ vệ sinh và van giảm ồn tùy chọn
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF K3 nanoe X Mark3.


Bộ thu tín hiệu đi kèm, điều khiển và ECONAVI tùy chọn

Catalog ghi bộ thu tín hiệu kèm dàn lạnh treo tường; các điều khiển từ xa và cảm biến ECONAVI nằm trong danh sách phụ kiện tùy chọn. ECONAVI hỗ trợ nhận biết sự hiện diện, vắng mặt và mức độ hoạt động để điều khiển theo nhu cầu khu vực. Cloud, WLAN hoặc điều khiển tập trung là các phương án của hệ thống, cần xác nhận thiết bị kết nối tương thích khi lựa chọn cấu hình.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.


Thông số kỹ thuật chi tiết của S-45MK3E

Thông sốGiá trị công bố
Tên modelS-45MK3E
Nguồn điện220/230/240 V, 1 phase - 50/60 Hz
Công suất làm lạnh (kW)4.5
Công suất làm lạnh (BTU/h)15,400
Công suất sưởi ấm (kW)5.0
Công suất sưởi ấm (BTU/h)17,100
Công suất điện làm lạnh (kW)0.025/0.025/0.025
Công suất điện sưởi ấm (kW)0.025/0.025/0.025
Dòng điện làm lạnh (A)0.25/0.25/0.25
Dòng điện sưởi ấm (A)0.25/0.25/0.25
Loại quạtQuạt thổi ngang
Lưu lượng gió (H/M/L) (m³/h)690/600/450
Lưu lượng gió (H/M/L) (L/s)192/167/125
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A))38/33/29
Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm)295×890×244
Ống lỏng (mm (inches))Ø6.35(1/4)
Ống hơi (mm (inches))Ø12.7(1/2)
Ống nước ngưngØ18
Khối lượng (kg)12
Điều khiển và phụ kiện tùy chọnCZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6BLW2; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RWS3
Bộ van giảm độ ồn gắn ngoài (tùy chọn)CZ-P73SVK3
Bộ thu tín hiệuKèm theo dàn lạnh treo tường; điều khiển từ xa thuộc phụ kiện tùy chọn


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Thông số điện là của dàn lạnh thành phần; không phải công suất điện của toàn bộ hệ thống VRF.
  • Giữ nguyên thứ tự các dãy thông số có dấu / theo bảng nguồn. Lưu lượng gió và độ ồn có nhãn Cao/Trung bình/Thấp (H/M/L).
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước; phải chọn tổ hợp dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo tài liệu Panasonic.
  • Điều kiện công suất làm lạnh: nhiệt độ trong nhà 27°C DB / 19°C WB; ngoài trời 35°C DB / 24°C WB.
  • Điều kiện công suất sưởi: nhiệt độ trong nhà 20°C DB; ngoài trời 7°C DB / 6°C WB.
  • Các mã điều khiển và cảm biến trên được giới thiệu trong mục phụ kiện tùy chọn của trang catalog dòng máy; không mặc định đi kèm. Chọn mã phù hợp theo cấu hình điều khiển và tài liệu lắp đặt.
  • Bộ van giảm độ ồn gắn ngoài là tùy chọn của dòng K3; không mặc định gộp vào dàn lạnh.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-45MK3E
Dòng sản phẩm
VRF K3 nanoe X Mark3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn lạnh
S-45MK3EThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
15400 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
4.5 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
17100 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
5 kW sưởiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
1 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
220–240 VNguồn công bố các mức 220/230/240 V; dải hiển thị lưu hai đầu mức điện áp.
Tần số
50 HzCấu hình 50 Hz; các phương án khác nếu có được giữ nguyên trong bảng nguồn.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.025 kW điệnCông suất điện của dàn lạnh riêng, không phải điện tiêu thụ toàn hệ thống.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
295 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Rộng
890 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Sâu
244 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Khối lượng
12 kgKhối lượng thân máy; khối lượng mặt nạ nếu có nằm trong ngoặc.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
12.7 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn lạnh
38 dB(A)Mức cao trong dãy Cao/Trung bình/Thấp; các mức tăng áp trong ngoặc giữ ở bảng chi tiết.
Lưu lượng gió
690 m³/hLưu lượng gió tốc độ cao; toàn bộ dãy H/M/L giữ trong phần chi tiết.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A)): 38/33/29Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió (H/M/L) (m³/h): 690/600/450Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
nanoe™ X bộ phát thế hệ 3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Phụ kiện đi kèm
Kèm theo dàn lạnh treo tường; điều khiển từ xa thuộc phụ kiện tùy chọnThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Phụ kiện mua thêm
CZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6BLW2; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RWS3; CZ-P73SVK3 (bộ van tùy chọn)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
VRF K3 nanoe X Mark3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467