
Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-106MK3E 36.200 BTU/h
Dàn lạnh Panasonic S-106MK3E, dòng VRF K3 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 36.200 BTU/h (10,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Panasonic
Dàn lạnh Panasonic S-22MK3E, dòng VRF K3 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 7.500 BTU/h (2,2 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Dòng sản phẩm: Panasonic VRF K3 nanoe X Mark3 (dàn lạnh)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn lạnh Panasonic S-22MK3E, dòng VRF K3 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 7.500 BTU/h (2,2 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
K3 dùng kiểu dáng treo tường thống nhất trong khi chia kích thước theo nhóm công suất. Nhóm 2,2–4,5 kW có thân rộng 890 mm; nhóm 5,6–10,6 kW rộng 1.060 mm theo catalog. Mặt trước có thể tháo để vệ sinh, đồng thời cửa gió đóng khi thiết bị dừng giúp hạn chế bụi đi vào. Sáu hướng ra ống hỗ trợ bố trí đường kết nối phù hợp với vị trí lắp.


Máy tự điều chỉnh góc thoát gió phù hợp với làm lạnh hoặc sưởi, giúp lựa chọn hướng phân phối không khí theo chế độ sử dụng. Bảng lưu lượng thể hiện từng model ở các cấp Cao/Trung bình/Thấp; hình so sánh lưu lượng trên trang hãng dùng cấp cao. Khi bố trí máy trong phòng, cần cân nhắc vị trí người sử dụng, hướng gió và mức ồn của đúng cấp quạt.
K3 trang bị bộ phát nanoe™ X thế hệ 3 để hỗ trợ giảm mùi và ức chế một số tác nhân trong không khí. Panasonic công bố lượng gốc hydroxyl gấp 100 lần nanoe™ ban đầu. Minh họa phòng 112 m² dùng điều kiện mô phỏng trần cao 2,4 m với máy cassette 4 hướng ở giữa phòng; không lấy diện tích minh họa đó làm diện tích sử dụng của mọi model treo tường K3.

Công bố giảm 1,8 cấp mùi nonenal sau 30 phút dùng thiết bị tương đương CS-P160U6 với thế hệ 3; mẫu CS-P80U6 dùng thế hệ 2 đạt mức giảm tương ứng sau 60 phút. Phép thử tại Trung tâm Phân tích Sản phẩm Panasonic thực hiện trong phòng khoảng 230 m³ (6,8 × 8,5 × 4 m), đánh giá bằng thang sáu mức; mã R21HM003-0 và L19YK032-01. Hãng diễn giải mức giảm 1,8 cấp tương đương từ 95% trở lên. Cần đọc kết quả này trong đúng điều kiện thiết bị thử và môi trường đã công bố.
Mặt trước có thể tháo rời để vệ sinh; cấu tạo quạt thổi ngang và đường nước ngưng được bố trí để thuận tiện bảo trì. Nếu cần bộ van giảm độ ồn gắn ngoài, CZ-P73SVK3 dùng cho loại 22–73 và CZ-P106SVK3 dùng cho loại 106. Riêng loại 73 cần chuẩn bị bộ giảm cỡ ống mua ngoài từ Ø9,52 xuống Ø6,35 ở ống lỏng theo chú thích catalog.

Catalog ghi bộ thu tín hiệu kèm dàn lạnh treo tường; các điều khiển từ xa và cảm biến ECONAVI nằm trong danh sách phụ kiện tùy chọn. ECONAVI hỗ trợ nhận biết sự hiện diện, vắng mặt và mức độ hoạt động để điều khiển theo nhu cầu khu vực. Cloud, WLAN hoặc điều khiển tập trung là các phương án của hệ thống, cần xác nhận thiết bị kết nối tương thích khi lựa chọn cấu hình.
Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Tên model | S-22MK3E |
| Nguồn điện | 220/230/240 V, 1 phase - 50/60 Hz |
| Công suất làm lạnh (kW) | 2.20 |
| Công suất làm lạnh (BTU/h) | 7,500 |
| Công suất sưởi ấm (kW) | 2.50 |
| Công suất sưởi ấm (BTU/h) | 8,500 |
| Công suất điện làm lạnh (kW) | 0.018/0.018/0.018 |
| Công suất điện sưởi ấm (kW) | 0.018/0.018/0.018 |
| Dòng điện làm lạnh (A) | 0.19/0.19/0.19 |
| Dòng điện sưởi ấm (A) | 0.19/0.19/0.19 |
| Loại quạt | Quạt thổi ngang |
| Lưu lượng gió (H/M/L) (m³/h) | 540/480/420 |
| Lưu lượng gió (H/M/L) (L/s) | 150/133/117 |
| Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A)) | 32/30/29 |
| Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm) | 295×890×244 |
| Ống lỏng (mm (inches)) | Ø6.35(1/4) |
| Ống hơi (mm (inches)) | Ø12.7(1/2) |
| Ống nước ngưng | Ø18 |
| Khối lượng (kg) | 12 |
| Điều khiển và phụ kiện tùy chọn | CZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6BLW2; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RWS3 |
| Bộ van giảm độ ồn gắn ngoài (tùy chọn) | CZ-P73SVK3 |
| Bộ thu tín hiệu | Kèm theo dàn lạnh treo tường; điều khiển từ xa thuộc phụ kiện tùy chọn |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model