Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Samsung

Máy lạnh tủ đứng Samsung Inverter F-AC030BNPDKC 3 HP

Bộ hoàn chỉnhSKU: F-AC030BNPDKCModel: F-AC030BNPDKC

Máy lạnh tủ đứng Samsung Inverter F-AC030BNPDKC, bộ máy gồm dàn lạnh và dàn nóng. Công suất lạnh định mức 8,2 kW.

Dòng sản phẩm: Máy lạnh tủ đứng Samsung Inverter

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / Bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh tủ đứng Samsung Inverter F-AC030BNPDKC 3 HP

Bộ máy lạnh một chiều gồm dàn lạnh AC030BNPDKC/TC và dàn nóng AC030BXPDKC/TC.

Bộ điều khiển và các phụ kiện cần được lựa chọn theo cấu hình lắp đặt.

Cửa thổi lớn cho kiểu lắp đặt tủ đứng

Cửa thoát khí lớn cùng quạt đưa hơi mát từ vị trí đặt sàn vào phòng. Kiểu tủ đứng thuận tiện khi muốn dành không gian trần cho các hạng mục khác và cần tiếp cận thiết bị trực tiếp.

Vị trí máy nên được lựa chọn theo tải nhiệt và bố cục phòng, đồng thời chừa khoảng trống trước cửa thổi để không cản trở luồng khí.

Cửa gió tự đóng khi dừng máy

Auto Shutter mở cửa gió khi máy hoạt động và đóng lại khi tắt. Khi máy nghỉ, cửa thổi được che lại, hỗ trợ hạn chế bụi từ bên ngoài đi vào khu vực bên trong.

Cơ cấu cửa gió này không thay thế việc vệ sinh bộ lọc và kiểm tra đường thoát nước định kỳ.

Bảng cảm ứng và màn hình ẩn ở mặt trước

Các nút cảm ứng giúp điều chỉnh vận hành ngay trên thiết bị. Màn hình ẩn giữ bề mặt phía trước gọn mắt và hiển thị thông tin khi cần quan sát cài đặt.

Nên chừa khoảng tiếp cận bảng điều khiển và khu vực bảo trì để việc sử dụng, kiểm tra máy được thuận tiện.

Thiết kế mặt máy và cửa gió

Kiểu dáng mặt máy và cách bố trí cửa gió cần được xem cùng vị trí lắp đặt dự kiến. Chừa khoảng tiếp cận phù hợp để sử dụng và bảo trì thiết bị.

Chi tiết thiết kế máy lạnh tủ đứng samsung inverter F-AC030BNPDKC
Chi tiết thiết kế máy lạnh tủ đứng samsung inverter F-AC030BNPDKC
Chi tiết thiết kế máy lạnh tủ đứng samsung inverter F-AC030BNPDKC

Lựa chọn cấu hình phù hợp

Cần khảo sát tải nhiệt, nguồn điện, tuyến ống và phương án thoát nước trước khi chọn công suất. Vị trí lắp đặt và khoảng trống bảo trì cũng cần được kiểm tra theo điều kiện thực tế của công trình.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Samsung
Model
F-AC030BNPDKC
Dòng sản phẩm
CAC Packaged Air Conditioner
Mã dàn lạnh
AC030BNPDKC/TC
Mã dàn nóng
AC030BXPDKC/TC

Công suất và vận hành

Hạng công suất
3 HPHạng công suất HP; không quy đổi trực tiếp từ công suất lạnh kW.
Công suất lạnh
8.2 kW lạnhCông suất lạnh định mức.
Inverter
Có
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Chỉ làm lạnh; không có chế độ sưởi.
Môi chất lạnh
R410A

Điện năng

Số pha
1 phaÁp dụng cho dàn nóng. Nguồn điện dàn lạnh được nêu riêng theo cấu hình.
Điện áp
220–240 VÁp dụng cho dàn nóng. Nguồn điện dàn lạnh được nêu riêng theo cấu hình.
Công suất điện tiêu thụ danh định
2.6 kW điệnĐiện đầu vào khi làm lạnh của cả cấu hình máy.
EER
3.15555556 W/WHiệu suất làm lạnh danh định. Quy đổi (kJ/h)/W sang W/W bằng cách chia 3,6; đây không phải nhãn sao năng lượng.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
1850 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Rộng
525 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Sâu
320 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Khối lượng
30 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Cao
798 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Rộng
880 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Sâu
310 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Khối lượng
52.5 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
15.88 mm
Chiều dài đường ống tối đa
50 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
30 m
Độ ồn dàn lạnh
46 dB(A)Áp suất âm của dàn lạnh ở tốc độ quạt cao. Các cấp còn lại được giữ riêng trong điều kiện độ ồn.
Độ ồn dàn nóng
52 dB(A)Mức áp suất âm, đơn vị dB(A); khác với mức công suất âm.
Lưu lượng gió
1260 m³/hLưu lượng gió dàn lạnh ở tốc độ cao. Quy đổi từ m³/phút sang m³/h bằng cách nhân 60.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh: 46/43/40 dBA | Dàn nóng: 52/-Các mức âm cần được xem cùng cấp quạt hoặc chế độ vận hành tương ứng. Model chỉ làm lạnh; các mức áp suất âm này áp dụng cho chế độ lạnh.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh, cao / trung bình / thấp: 21.0/17.5/14.0 ㎥/min; tương đương 1260 / 1050 / 840 m³/h | Dàn nóng, khi làm lạnh: 76 CMM; tương đương 4560 m³/hCác giá trị được tách theo dàn máy và cấp vận hành; các cách biểu thị khác đơn vị chỉ được ghép khi phù hợp trong độ làm tròn.
Gọi tư vấn · 0909 375 467