Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Samsung

Máy lạnh Samsung cassette 1 hướng WindFree™ F-AC052TN1DKC

Bộ hoàn chỉnhSKU: F-AC052TN1DKCModel: F-AC052TN1DKC

Máy lạnh Samsung cassette 1 hướng WindFree™ F-AC052TN1DKC, bộ máy gồm dàn lạnh và dàn nóng. Công suất lạnh định mức 5 kW.

Dòng sản phẩm: Máy lạnh Samsung cassette 1 hướng WindFree™

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / Bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh Samsung cassette 1 hướng WindFree™ F-AC052TN1DKC

Bộ máy lạnh một chiều gồm dàn lạnh AC052TN1DKC/EA và dàn nóng AC052TXADKC/EA.

Mặt nạ, bộ điều khiển và các phụ kiện cần được lựa chọn theo cấu hình lắp đặt.

WindFree™ duy trì hơi mát nhẹ nhàng

WindFree™ phân tán hơi lạnh qua các lỗ khí nhỏ trên mặt nạ, hạn chế luồng gió tập trung thổi trực tiếp vào người. Cách cấp gió này phù hợp khi phòng đã được làm lạnh và cần duy trì sự dễ chịu trong thời gian sử dụng.

Mức độ thoải mái còn phụ thuộc nhiệt độ cài đặt, vị trí ngồi và cách bố trí máy trên trần.

Lựa chọn chế độ theo nhu cầu làm mát

Có thể sử dụng chế độ làm lạnh để đưa phòng về nhiệt độ mong muốn, rồi chọn WindFree™ khi cần luồng khí dịu hơn. Việc điều chỉnh chế độ theo số người và tải nhiệt giúp tránh duy trì luồng gió mạnh khi không cần thiết.

Duy trì nhiệt độ với chế độ WindFree™ - minh họa Samsung F-AC052TN1DKC
Lựa chọn chế độ theo nhu cầu làm mát

Mức 55% trong hình áp dụng cho cấu hình và điều kiện thử nghiệm tương ứng. Điện năng thực tế phụ thuộc tải nhiệt, nhiệt độ cài đặt và cách vận hành.

Cánh đảo gió lớn cho kiểu cassette một hướng

Cánh đảo gió lớn hỗ trợ đưa không khí từ cửa thổi vào khu vực sử dụng. Với cassette một hướng, cần bố trí máy theo hướng ngồi và vị trí vách ngăn để hạn chế vật cản trên đường đi của luồng khí.

Lưu lượng gió và công suất của đúng model cần được xem cùng tải nhiệt của phòng khi lựa chọn phương án lắp đặt.

Cánh đảo gió lớn hỗ trợ phân phối không khí - minh họa Samsung F-AC052TN1DKC
Cánh đảo gió lớn cho kiểu cassette một hướng

Thiết kế mặt máy và cửa gió

Kiểu dáng mặt máy và cách bố trí cửa gió cần được xem cùng vị trí lắp đặt dự kiến. Chừa khoảng tiếp cận phù hợp để sử dụng và bảo trì thiết bị.

Chi tiết thiết kế máy lạnh samsung cassette 1 hướng windfree™ F-AC052TN1DKC
Chi tiết thiết kế máy lạnh samsung cassette 1 hướng windfree™ F-AC052TN1DKC
Chi tiết thiết kế máy lạnh samsung cassette 1 hướng windfree™ F-AC052TN1DKC

Lựa chọn cấu hình phù hợp

Cần khảo sát tải nhiệt, nguồn điện, tuyến ống và phương án thoát nước trước khi chọn công suất. Vị trí lắp đặt và khoảng trống bảo trì cũng cần được kiểm tra theo điều kiện thực tế của công trình.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Samsung
Model
F-AC052TN1DKC
Dòng sản phẩm
Điều hòa Cassette 1 hướng WindFree™
Mã dàn lạnh
AC052TN1DKC/EA
Mã dàn nóng
AC052TXADKC/EA
Mã mặt nạ
PC1BWFMANCần xác nhận mặt nạ phù hợp và có nằm trong cấu hình cung cấp hay không.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
5 kW lạnhCông suất lạnh định mức. Giá trị giữa dải tối thiểu / định mức / tối đa.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Chỉ làm lạnh; không có chế độ sưởi.
Môi chất lạnh
R410A

Điện năng

Số pha
1 phaÁp dụng cho dàn nóng. Nguồn điện dàn lạnh được nêu riêng theo cấu hình.
Điện áp
220–240 VÁp dụng cho dàn nóng. Nguồn điện dàn lạnh được nêu riêng theo cấu hình.
Tần số
50 HzÁp dụng cho dàn nóng. Nguồn điện dàn lạnh được nêu riêng theo cấu hình.
Công suất điện tiêu thụ danh định
1.47 kW điệnĐiện đầu vào khi làm lạnh của cả cấu hình máy.
Công suất điện tiêu thụ min/max
0.3–2.1 kW điệnKhoảng điện đầu vào khi làm lạnh, từ mức tối thiểu đến tối đa.
EER
3.4 W/W

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
138 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Rộng
1200 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Sâu
450 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Khối lượng
13.4 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Cao
638 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Rộng
880 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Sâu
310 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Khối lượng
40.5 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Cao
35 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Rộng
1410 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Sâu
500 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Khối lượng
5 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
12.7 mm
Chiều dài đường ống tối đa
30 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
20 m
Độ ồn dàn lạnh
41 dB(A)Áp suất âm của dàn lạnh ở tốc độ quạt cao. Các cấp còn lại được giữ riêng trong điều kiện độ ồn.
Độ ồn dàn nóng
50 dB(A)Mức áp suất âm, đơn vị dB(A); khác với mức công suất âm.
Lưu lượng gió
840 m³/hLưu lượng gió dàn lạnh ở tốc độ cao. Quy đổi từ m³/phút sang m³/h bằng cách nhân 60.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh: 41/38/35 dBA | Dàn nóng: 50 dBACác mức âm cần được xem cùng cấp quạt hoặc chế độ vận hành tương ứng. Model chỉ làm lạnh; các mức áp suất âm này áp dụng cho chế độ lạnh.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh, cao / trung bình / thấp: 14.0/13.0/12.0 CMM; tương đương 840 / 780 / 720 m³/h | Dàn nóng, khi làm lạnh: 43 CMM; tương đương 2580 m³/hCác giá trị được tách theo dàn máy và cấp vận hành; các cách biểu thị khác đơn vị chỉ được ghép khi phù hợp trong độ làm tròn.

Cassette

Hướng thổi cassette
1 hướng
Mặt nạ đã gồm trong giá
Chưa xác địnhCần xác nhận mặt nạ phù hợp và có nằm trong cấu hình cung cấp hay không.

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵnBơm nước ngưng tích hợp trong dàn lạnh.
Phương án thoát nước
VP25 (OD 32,ID 25)
Gọi tư vấn · 0909 375 467