Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Samsung

Máy lạnh Samsung cassette 4 hướng WindFree™ F-AC100TN4DKC 10 kW

Bộ hoàn chỉnhSKU: F-AC100TN4DKCModel: F-AC100TN4DKC

Máy lạnh Samsung cassette 4 hướng WindFree™ F-AC100TN4DKC, bộ máy gồm dàn lạnh và dàn nóng. Công suất lạnh định mức 10 kW.

Dòng sản phẩm: Máy lạnh Samsung cassette 4 hướng WindFree™

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / Bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh Samsung cassette 4 hướng WindFree™ F-AC100TN4DKC 10 kW

Bộ máy lạnh một chiều gồm dàn lạnh AC100TN4DKC/EA và dàn nóng AC100TXADKC/EA.

Mặt nạ, bộ điều khiển và các phụ kiện cần được lựa chọn theo cấu hình lắp đặt.

WindFree™ phân tán hơi mát qua mặt nạ

Các lỗ khí nhỏ trên mặt nạ giúp phân phối hơi lạnh nhẹ nhàng hơn khi sử dụng WindFree™. Cách làm mát này hạn chế luồng lạnh tập trung thổi thẳng vào người ngồi dưới máy.

Cần chọn mặt nạ tương thích với dàn lạnh để có cấu hình sử dụng phù hợp.

Điều chỉnh vận hành khi phòng đã đủ mát

WindFree™ là một lựa chọn để duy trì hơi mát sau giai đoạn làm lạnh ban đầu. Nên chọn nhiệt độ phù hợp và thay đổi chế độ theo số người, thời gian sử dụng cũng như tải nhiệt của phòng.

Một lựa chọn vận hành để giảm điện năng duy trì - minh họa Samsung F-AC100TN4DKC
Điều chỉnh vận hành khi phòng đã đủ mát

Mức 55% trong hình áp dụng cho cấu hình và điều kiện thử nghiệm tương ứng. Điện năng thực tế phụ thuộc tải nhiệt, nhiệt độ cài đặt và cách vận hành.

Bốn hướng gió cho bố cục không gian mở

Các cửa thổi và cánh đảo gió được bố trí để phân phối không khí ra nhiều phía từ vị trí âm trần. Kiểu cấp gió này phù hợp với bố cục sử dụng quanh máy, đồng thời cần tính đến chiều cao trần và các vách ngăn.

Khoảng trống quanh cửa thổi giúp luồng khí đi vào khu vực cần làm mát thuận lợi hơn.

Bốn hướng gió hỗ trợ làm mát không gian mở - minh họa Samsung F-AC100TN4DKC
Bốn hướng gió cho bố cục không gian mở

Các giá trị 84 mm, 31% và 10 m trong hình thuộc cấu hình minh họa. Phạm vi cấp gió thực tế cần được xem theo công suất máy, chiều cao trần và bố trí phòng.

Tùy chọn cảm biến chuyển động MDS

Với cấu hình có cảm biến MDS tương thích, hệ thống có thể nhận biết hoạt động trong phòng để hỗ trợ điều chỉnh vận hành. Tính năng này hữu ích ở khu vực có mật độ sử dụng thay đổi trong ngày.

Cảm biến và khả năng sử dụng MDS cần được xác nhận theo bộ phụ kiện cụ thể; không mặc định đã có trong mọi cấu hình.

Cảm biến MDS cần được kiểm tra theo cấu hình - minh họa Samsung F-AC100TN4DKC
Tùy chọn cảm biến chuyển động MDS

Thiết kế mặt máy và cửa gió

Kiểu dáng mặt máy và cách bố trí cửa gió cần được xem cùng vị trí lắp đặt dự kiến. Chừa khoảng tiếp cận phù hợp để sử dụng và bảo trì thiết bị.

Chi tiết thiết kế máy lạnh samsung cassette 4 hướng windfree™ F-AC100TN4DKC
Chi tiết thiết kế máy lạnh samsung cassette 4 hướng windfree™ F-AC100TN4DKC

Lựa chọn cấu hình phù hợp

Cần khảo sát tải nhiệt, nguồn điện, tuyến ống và phương án thoát nước trước khi chọn công suất. Vị trí lắp đặt và khoảng trống bảo trì cũng cần được kiểm tra theo điều kiện thực tế của công trình.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Samsung
Model
F-AC100TN4DKC
Dòng sản phẩm
Điều hòa Cassette 4 hướng WindFree™
Mã dàn lạnh
AC100TN4DKC/EA
Mã dàn nóng
AC100TXADKC/EA
Mã mặt nạ
PC4NUFDANCần xác nhận mặt nạ phù hợp và có nằm trong cấu hình cung cấp hay không.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
10 kW lạnhCông suất lạnh định mức. Giá trị giữa dải tối thiểu / định mức / tối đa.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Chỉ làm lạnh; không có chế độ sưởi.
Môi chất lạnh
R410A

Điện năng

Số pha
1 phaÁp dụng cho dàn nóng. Nguồn điện dàn lạnh được nêu riêng theo cấu hình.
Điện áp
220–240 VÁp dụng cho dàn nóng. Nguồn điện dàn lạnh được nêu riêng theo cấu hình.
Tần số
50 HzÁp dụng cho dàn nóng. Nguồn điện dàn lạnh được nêu riêng theo cấu hình.
EER
3.2 W/W

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
288 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Rộng
840 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Sâu
840 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Khối lượng
20 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Cao
998 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Rộng
940 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Sâu
330 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Khối lượng
71 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Cao
48 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Rộng
950 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Sâu
950 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Khối lượng
6.3 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Đường kính ống lỏng
9.52 mm
Đường kính ống gas
15.88 mm
Chiều dài đường ống tối đa
50 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
30 m
Độ ồn dàn lạnh
43 dB(A)Áp suất âm của dàn lạnh ở tốc độ quạt cao. Các cấp còn lại được giữ riêng trong điều kiện độ ồn.
Độ ồn dàn nóng
53 dB(A)Mức áp suất âm, đơn vị dB(A); khác với mức công suất âm.
Lưu lượng gió
1818 m³/hLưu lượng gió dàn lạnh ở tốc độ cao. Quy đổi từ m³/phút sang m³/h bằng cách nhân 60.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh: 43/38/33 dBA | Dàn nóng: 53 dBACác mức âm cần được xem cùng cấp quạt hoặc chế độ vận hành tương ứng. Model chỉ làm lạnh; các mức áp suất âm này áp dụng cho chế độ lạnh.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh, cao / trung bình / thấp: 30.3/24.3/19.4 CMM; tương đương 1818 / 1458 / 1164 m³/h | Dàn nóng, khi làm lạnh: 76 CMM; tương đương 4560 m³/hCác giá trị được tách theo dàn máy và cấp vận hành; các cách biểu thị khác đơn vị chỉ được ghép khi phù hợp trong độ làm tròn.

Cassette

Hướng thổi cassette
4 hướng
Mặt nạ đã gồm trong giá
Chưa xác địnhCần xác nhận mặt nạ phù hợp và có nằm trong cấu hình cung cấp hay không.

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵnBơm nước ngưng tích hợp trong dàn lạnh.
Phương án thoát nước
VP25 (OD 32,ID 25)
Gọi tư vấn · 0909 375 467