Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Samsung

Máy lạnh Samsung cassette 360 F-AC100TN4PKC 10 kW

Bộ hoàn chỉnhSKU: F-AC100TN4PKCModel: F-AC100TN4PKC

Máy lạnh Samsung cassette 360 F-AC100TN4PKC, bộ máy gồm dàn lạnh và dàn nóng. Công suất lạnh định mức 10 kW.

Dòng sản phẩm: Máy lạnh Samsung cassette 360

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / Bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh Samsung cassette 360 F-AC100TN4PKC 10 kW

Bộ máy lạnh một chiều gồm dàn lạnh AC100TN4PKC/EA và dàn nóng AC100TXADKC/EA.

Mặt nạ, bộ điều khiển và các phụ kiện cần được lựa chọn theo cấu hình lắp đặt.

Cửa thổi tròn phân phối khí theo 360 độ

Cửa thổi quanh thân cassette đưa không khí ra nhiều hướng từ vị trí lắp âm trần. Cách phân phối tròn phù hợp với bố cục mở và giúp hạn chế việc tập trung luồng gió vào một vài hướng cố định.

Vị trí cửa kính, vách ngăn và chiều cao trần vẫn cần được tính đến để lựa chọn công suất và vị trí máy.

Cửa thổi tròn phân phối gió theo 360 độ - minh họa Samsung F-AC100TN4PKC
Cửa thổi tròn phân phối khí theo 360 độ

Thiết kế cửa thổi không dùng cánh đảo gió truyền thống

Không khí được đưa ra quanh chu vi máy bằng thiết kế cửa thổi không có bộ cánh đảo gió truyền thống. Luồng khí được phân phối nhẹ hơn quanh thân cassette, hỗ trợ giảm vùng gió lạnh tập trung tại một điểm.

Cần chừa khoảng trống quanh cửa thổi để tránh vật cản làm thay đổi đường đi của không khí.

Phân phối không khí bằng thiết kế không cánh đảo gió - minh họa Samsung F-AC100TN4PKC
Thiết kế cửa thổi không dùng cánh đảo gió truyền thống

Mặt nạ tròn kết hợp với thiết kế nội thất

Đường nét tròn và bề mặt gọn mắt tạo điểm nhấn trên trần. Tùy cấu hình mặt nạ, có thể lựa chọn hình thức phù hợp với bố cục nội thất và kiểu trần.

Kích thước thân máy và mặt nạ cần được kiểm tra riêng khi bố trí khoảng trống lắp đặt, đèn và các thiết bị trên trần.

Mặt nạ tròn tạo điểm nhấn trên trần - minh họa Samsung F-AC100TN4PKC
Mặt nạ tròn kết hợp với thiết kế nội thất

Quạt tăng áp hỗ trợ điều chỉnh hướng khí

Các quạt tăng áp nhỏ tạo chênh lệch áp suất quanh cửa thổi để hỗ trợ điều chỉnh đường đi của không khí lạnh. Nhờ đó, luồng khí có thể được phân phối gần song song với trần hoặc hướng xuống theo thiết lập sử dụng.

Quạt tăng áp hỗ trợ điều khiển hướng khí - minh họa Samsung F-AC100TN4PKC
Quạt tăng áp hỗ trợ điều chỉnh hướng khí

Vòng LED giúp quan sát trạng thái vận hành

Vòng LED trên mặt máy giúp quan sát trạng thái và hướng phân phối khí. Điều khiển tương thích cho phép điều chỉnh các thiết lập và chọn cách cấp gió theo nhu cầu sử dụng.

Điều khiển từ xa là phụ kiện tùy chọn; cần chọn đúng mã tương thích với cấu hình máy.

Vòng LED và điều khiển hỗ trợ theo dõi vận hành - minh họa Samsung F-AC100TN4PKC
Vòng LED giúp quan sát trạng thái vận hành

Điều khiển từ xa là tùy chọn. Chức năng khả dụng phụ thuộc cấu hình; bộ máy này chỉ làm lạnh.

Lựa chọn cấu hình phù hợp

Cần khảo sát tải nhiệt, nguồn điện, tuyến ống và phương án thoát nước trước khi chọn công suất. Vị trí lắp đặt và khoảng trống bảo trì cũng cần được kiểm tra theo điều kiện thực tế của công trình.

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Samsung
Model
F-AC100TN4PKC
Dòng sản phẩm
360 Cassette CAC with Omnidirectional outlet
Mã dàn lạnh
AC100TN4PKC/EA
Mã dàn nóng
AC100TXADKC/EA
Mã mặt nạ
PC4NUDMANCần xác nhận mặt nạ phù hợp và có nằm trong cấu hình cung cấp hay không.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
10 kW lạnhCông suất lạnh định mức. Giá trị giữa dải tối thiểu / định mức / tối đa.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Chỉ làm lạnh; không có chế độ sưởi.
Môi chất lạnh
R410A

Điện năng

Số pha
1 phaÁp dụng cho dàn nóng. Nguồn điện dàn lạnh được nêu riêng theo cấu hình.
Điện áp
220–240 VÁp dụng cho dàn nóng. Nguồn điện dàn lạnh được nêu riêng theo cấu hình.
Tần số
50 HzÁp dụng cho dàn nóng. Nguồn điện dàn lạnh được nêu riêng theo cấu hình.
EER
3.2 W/W

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
365 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Rộng
947 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Sâu
947 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn lạnh: Khối lượng
25.5 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Cao
998 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Rộng
940 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Sâu
330 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Dàn nóng: Khối lượng
71 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Cao
66 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Rộng
1000 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Sâu
1000 mmKích thước tịnh của thiết bị, không gồm bao bì đóng gói.
Mặt nạ: Khối lượng
3.6 kgKhối lượng tịnh, không gồm bao bì đóng gói.
Đường kính ống lỏng
9.52 mm
Đường kính ống gas
15.88 mm
Chiều dài đường ống tối đa
50 m
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
30 m
Độ ồn dàn lạnh
44 dB(A)Áp suất âm của dàn lạnh ở tốc độ quạt cao. Các cấp còn lại được giữ riêng trong điều kiện độ ồn.
Độ ồn dàn nóng
53 dB(A)Mức áp suất âm, đơn vị dB(A); khác với mức công suất âm.
Lưu lượng gió
1872 m³/hLưu lượng gió dàn lạnh ở tốc độ cao. Quy đổi từ m³/phút sang m³/h bằng cách nhân 60.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Dàn lạnh: 44/39/33 dBA | Dàn nóng: 53 dBACác mức âm cần được xem cùng cấp quạt hoặc chế độ vận hành tương ứng. Model chỉ làm lạnh; các mức áp suất âm này áp dụng cho chế độ lạnh.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Dàn lạnh, cao / trung bình / thấp: 31.2/25.5/19.8 CMM; tương đương 1872 / 1530 / 1188 m³/h | Dàn nóng, khi làm lạnh: 76 CMM; tương đương 4560 m³/hCác giá trị được tách theo dàn máy và cấp vận hành; các cách biểu thị khác đơn vị chỉ được ghép khi phù hợp trong độ làm tròn.

Cassette

Hướng thổi cassette
360 độ
Mặt nạ đã gồm trong giá
Chưa xác địnhCần xác nhận mặt nạ phù hợp và có nằm trong cấu hình cung cấp hay không.

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵnBơm nước ngưng tích hợp trong dàn lạnh.
Phương án thoát nước
VP25 (OD 32,ID 25)
Gọi tư vấn · 0909 375 467