Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

SANYO

Máy lạnh SANYO Inverter 9TSJIVND 1HP

Bộ hoàn chỉnhSKU: 9TSJIVNDModel: 9TSJIVND

Máy lạnh SANYO 9TSJIVND kết hợp Inverter điều chỉnh hoạt động linh hoạt, làm mát nhanh, giúp việc làm mát và sử dụng hằng ngày thuận tiện hơn.

Dòng sản phẩm: Máy lạnh SANYO Inverter TSJIVND

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

7.890.000 ₫ / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Thiết kế treo tường dễ bố trí

Máy lạnh SANYO 9TSJIVND có dàn lạnh màu trắng với kiểu dáng gọn và các đường nét đơn giản. Máy phù hợp bố trí trên cao để giữ khoảng sàn thông thoáng, đồng thời dễ kết hợp với nội thất phòng ngủ, phòng sinh hoạt hoặc nơi làm việc.

SANYO 9TSJIVND - hình minh họa sản phẩm
SANYO 9TSJIVND - hình minh họa sản phẩm

Duy trì hơi mát với Inverter

Công nghệ Inverter cho phép máy nén điều chỉnh hoạt động theo nhu cầu làm mát. Khi phòng đạt mức cài đặt, cách vận hành linh hoạt này hỗ trợ duy trì nhiệt độ dễ chịu và hạn chế việc bật tắt liên tục.

Làm mát nhanh với Powerful

Chế độ Powerful trên 9TSJIVND tăng cường hoạt động làm mát khi phòng còn nóng. Khi đã thấy dễ chịu, người dùng có thể chọn lại mức vận hành phù hợp; thời gian hạ nhiệt còn phụ thuộc tải nhiệt và vị trí lắp đặt.

Giảm cảm giác ẩm trong phòng

Chế độ hút ẩm hỗ trợ làm giảm cảm giác nồm ẩm trong không gian sử dụng. Có thể lựa chọn chế độ này khi cần sự khô thoáng, tùy điều kiện nhiệt độ và độ ẩm thực tế.

SANYO 9TSJIVND - dàn lạnh và thiết kế sản phẩm

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
SANYO
Model
9TSJIVND
Năm model
2026

Công suất và vận hành

Hạng công suất
1 HP
Công suất lạnh
9000 BTU/h
Điều kiện tham khảo diện tích
15m2Diện tích tham khảo; cần khảo sát tải nhiệt thực tế
Inverter
Có
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)
Môi chất lạnh
R32

Điện năng

Điện áp
220–220 V
Tần số
50 Hz
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.73 kW điện
CSPF
4.5 W/W
Số sao năng lượng
3 sao

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
290 mmChiều cao dàn lạnh, tính bằng mm.
Dàn lạnh: Rộng
765 mmChiều ngang dàn lạnh, tính bằng mm.
Dàn lạnh: Sâu
214 mmChiều sâu dàn lạnh, tính bằng mm.
Dàn lạnh: Khối lượng
8 kg
Dàn nóng: Cao
511 mmChiều cao dàn nóng, tính bằng mm.
Dàn nóng: Rộng
650 mmChiều ngang dàn nóng, tính bằng mm.
Dàn nóng: Sâu
230 mmChiều sâu dàn nóng, tính bằng mm.
Dàn nóng: Khối lượng
18 kg
Đường kính ống lỏng
6.35 mm
Đường kính ống gas
9.52 mm
Chiều dài đường ống tối đa
20 mChiều dài đường ống lắp đặt; cần kiểm tra giới hạn và yêu cầu kỹ thuật trước khi thi công.
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
15 m
Độ ồn dàn lạnh
38 dB(A)Mức dB(A) lớn nhất trong các cấp được công bố; xem đầy đủ tại phần điều kiện độ ồn.
Độ ồn dàn nóng
48 dB(A)Mức dB(A) lớn nhất trong các cấp được công bố; xem đầy đủ tại phần điều kiện độ ồn.
Lưu lượng gió
618 m³/hLưu lượng lớn nhất, tính bằng m³/h; xem các mức vận hành tại phần điều kiện lưu lượng gió.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn dàn lạnh: 38/26/21 dB(A); Độ ồn dàn nóng: 48dBACác mức độ ồn chưa được gắn đầy đủ với từng cấp tốc độ quạt.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
10.3 m3/phút

Tính năng và bảo hành

Tiện ích khác có căn cứ
Kiểm soát độ ẩm
Bảo hành thân máy
36 thángThời hạn tính bằng tháng; áp dụng điều kiện bảo hành của hãng.
Gọi tư vấn · 0909 375 467