Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Máy lạnh tủ đứng Panasonic Inverter S-21PB3H5/U-21PRB1H5 20.500 BTU/h

Bộ hoàn chỉnhSKU: S-21PB3H5/U-21PRB1H5Model: S-21PB3H5/U-21PRB1H5

Bộ máy lạnh tủ đứng Panasonic S-21PB3H5/U-21PRB1H5, công suất định mức 20.500 BTU/h, nguồn 1 pha, môi chất R32. Tủ đứng Inverter PB3H5. Liên hệ báo giá và phương án lắp đặt.

Dòng sản phẩm: Panasonic Tủ đứng Inverter PB3H5 1 pha

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / bộ

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Máy lạnh tủ đứng Panasonic Inverter S-21PB3H5/U-21PRB1H5 20.500 BTU/h

Bộ máy lạnh tủ đứng Panasonic S-21PB3H5/U-21PRB1H5, công suất định mức 20.500 BTU/h, nguồn 1 pha, môi chất R32. Tủ đứng Inverter PB3H5. Liên hệ báo giá và phương án lắp đặt.

Tổ hợp gồm đúng dàn lạnh S-21PB3H5 và dàn nóng U-21PRB1H5. Khi lựa chọn máy, cần đối chiếu tải nhiệt, vị trí lắp đặt và nguồn điện thực tế của công trình. Hình ảnh dưới đây minh họa dòng sản phẩm.

Máy lạnh tủ đứng Panasonic Inverter S-21PB3H5/U-21PRB1H5 20.500 BTU/h
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


nanoe™ X thế hệ 2 trong thiết kế tủ đứng
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

nanoe™ X thế hệ 2 trong thiết kế tủ đứng

Panasonic tích hợp nanoe™ X thế hệ 2 trên dòng PB3H5 để hỗ trợ giảm mùi và ức chế một số tác nhân trong không khí theo điều kiện thử nghiệm của hãng. Máy kết hợp chức năng này với nhu cầu làm mát trong không gian thương mại.

Kết quả về nanoe™ X được công bố từ các phép thử cụ thể, một số sử dụng thiết bị cassette đại diện. Không coi các kết quả đó là thử nghiệm riêng cho mọi model tủ đứng hoặc cam kết về môi trường thực tế.


Luồng gió cho không gian sâu rộng

Với S-21PB3H5, hãng công bố khoảng đưa khí lạnh xa tới 7 m. Khả năng phân phối gió thực tế phụ thuộc vị trí đặt máy, vật cản và đặc điểm không gian.

Hướng trái/phải được điều chỉnh qua điều khiển từ xa. Nhóm S-21/24PB3H5 hỗ trợ chỉnh hướng gió lên/xuống bằng điều khiển theo mô tả của hãng. Cần đặt máy trên vị trí ổn định, thuận tiện cho hồi gió và bảo dưỡng.

Luồng gió cho không gian sâu rộng
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


Chế độ quạt tự động và bảng điều khiển dễ theo dõi
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.

Chế độ quạt tự động và bảng điều khiển dễ theo dõi

Ở chế độ quạt tự động, tốc độ quạt được điều chỉnh theo điều kiện vận hành và tải. Bảng điều khiển mới giúp người dùng nhận biết trạng thái hoạt động, bao gồm nanoe™ X.

Lưu lượng dàn lạnh công bố là 15,5 m³/phút. Độ ồn cao/thấp được trình bày cùng các thông số của đúng bộ máy, giúp đối chiếu khi lựa chọn không gian làm việc hay phục vụ khách.


Hẹn giờ trong 12 giờ và tự khởi động lại

Bộ hẹn giờ cho phép đặt thời điểm bật hoặc tắt trong khoảng 12 giờ tính từ thời điểm cài đặt. Có thể lựa chọn theo thời gian hoạt động của cửa hàng hoặc văn phòng để giảm việc quên tắt máy.

Sau khi mất điện, chức năng tự khởi động lại đưa thiết bị về chế độ trước đó theo mô tả của Panasonic. Điều khiển từ xa không dây đi kèm dàn lạnh.

Hẹn giờ trong 12 giờ và tự khởi động lại
Hình minh họa chính hãng Panasonic; hình thức thể hiện có thể khác theo model.


Môi chất lạnh theo đúng cặp model

Tổ hợp S-21PB3H5/U-21PRB1H5 sử dụng R32. Dòng PB3H5 có các phiên bản môi chất khác nhau theo công suất; không áp dụng thông số R32 của cỡ nhỏ cho các bộ R410A lớn hơn hoặc ngược lại.

Dàn nóng cao 626 mm, khối lượng 35 kg. Cần đối chiếu khả năng vận chuyển, giá đỡ, nguồn điện và giới hạn đường ống trước khi chốt phương án lắp đặt.


Thông số kỹ thuật của S-21PB3H5/U-21PRB1H5

Các thông số dưới đây thuộc đúng cặp dàn lạnh và dàn nóng này. Đơn vị và cấp vận hành được giữ theo bảng Panasonic.

  • Dàn lạnh: S-21PB3H5
  • Dàn nóng: U-21PRB1H5
  • Môi chất lạnh: R32
  • Chức năng: Một chiều lạnh
  • Công nghệ Inverter: Có
  • Số pha: 1 pha
  • Điện áp nguồn: 220–230 V
  • Tần số: 50 Hz
  • Công suất lạnh định mức: 20.500 BTU/h
  • Công suất lạnh định mức: 6,05 kW
  • Dải công suất lạnh: 1.00–6.60 kW
  • Dải công suất lạnh: 3,410–22,500 BTU/h
  • Dòng điện làm lạnh định mức (tối đa): 8.00 (11.2) A
  • Điện tiêu thụ làm lạnh định mức: 1,8 kW
  • Dải điện tiêu thụ làm lạnh: 0,21–2,3 kW
  • EER làm lạnh: 3,36 W/W
  • EER làm lạnh: 11,3 BTU/hW
  • Lưu lượng dàn lạnh: 15,5 m³/phút
  • Lưu lượng dàn lạnh: 547 cfm
  • Độ ồn áp suất dàn lạnh cao/thấp: 45 / 31 dB(A)
  • Độ ồn công suất âm dàn lạnh cao/thấp: 58 / 44 dB
  • Độ ồn áp suất dàn nóng khi làm lạnh: 53 dB(A)
  • Độ ồn công suất âm dàn nóng khi làm lạnh: 66 dB
  • Kích thước dàn lạnh (cao × rộng × sâu): 1.680 × 500 × 318 mm
  • Kích thước dàn nóng (cao × rộng × sâu): 626 × 825 × 320 mm
  • Khối lượng dàn lạnh: 29 kg
  • Khối lượng dàn nóng: 35 kg
  • Đường kính ống hơi: 12,7 mm
  • Đường kính ống lỏng: 6,35 mm
  • Chiều dài ống đồng tối thiểu–tối đa: 3–40 m
  • Chênh cao tối đa: 20 m
  • Chiều dài ống đã nạp sẵn môi chất: 15 m
  • Môi chất nạp bổ sung: 10 g/m
  • Dải nhiệt độ ngoài trời khi làm lạnh: 18–43 °C
  • Thế hệ bộ phát nanoe™ X: 2
  • Điều khiển không dây đi kèm: Có
  • Tự khởi động lại: Có
  • Quạt tự động: Có
  • Khoảng hẹn giờ: 12 giờ
  • Khoảng thổi xa tối đa hãng công bố: 7 m
  • Chỉnh hướng gió lên/xuống: Tự động


Kích thước trình bày theo thứ tự cao × rộng × sâu. Độ ồn áp suất được hãng ghi theo JIS C 9612 và JIS B 8616; số liệu đo trong điều kiện tiêu chuẩn có thể khác tại công trình.

Nguồn: Catalogue Panasonic FS 2026, trang in 38–39. Tính năng đối chiếu thêm từ Panasonic Việt Nam.


Báo giá theo cấu hình và công trình

Liên hệ để xác nhận giá bộ máy, phạm vi mặt nạ và điều khiển, vật tư, vận chuyển, lắp đặt và thời gian cung cấp. Không có giá bán chính thức cho bộ máy trong nguồn công khai được đối chiếu.

Tồn kho và điều kiện bảo hành của đơn hàng cần được xác nhận trong báo giá. Công suất phù hợp được chọn theo tải nhiệt thực tế; không tự quy đổi công suất sang diện tích phòng khi chưa có điều kiện tính toán.


Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-21PB3H5/U-21PRB1H5
Dòng sản phẩm
Tủ đứng Inverter PB3H5Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mã dàn lạnh
S-21PB3H5Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Mã dàn nóng
U-21PRB1H5Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
20500 BTU/hĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất lạnh
6.05 kW lạnhĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Inverter
CóĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Chế độ vận hành
Chỉ làm lạnh (1 chiều)Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Môi chất lạnh
R32Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Điện năng

Số pha
1 phaĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Điện áp
220–230 VĐiện áp theo bảng nguồn; với 220/230 V, hai trị số được lưu trong trường khoảng của schema và giữ ký hiệu gốc.
Tần số
50 HzĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất điện tiêu thụ danh định
1.8 kW điệnĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Công suất điện tiêu thụ min/max
0.21–2.3 kW điệnĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
EER
3.36 W/WĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
1680 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Rộng
500 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Sâu
318 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn lạnh: Khối lượng
29 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Dàn nóng: Cao
626 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Rộng
825 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Sâu
320 mmTách kích thước theo nhãn H×W×D của nguồn, không đổi thứ tự.
Dàn nóng: Khối lượng
35 kgĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Đường kính ống gas
12.7 mmĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Chiều dài đường ống tối đa
40 mGiá trị tối đa trong dải chiều dài ống đồng nguồn; mức tối thiểu được giữ trong nội dung.
Chênh cao nóng–lạnh tối đa
20 mĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Độ ồn dàn lạnh
45 dB(A)Giá trị cấp cao khi làm lạnh; toàn bộ cấp vận hành được ghi trong nội dung.
Độ ồn dàn nóng
53 dB(A)Độ ồn áp suất dàn nóng khi làm lạnh theo bảng; không dùng trị số công suất âm.
Lưu lượng gió
930 m³/hSchema dùng m³/h; quy đổi chính xác từ m³/phút × 60. Với bảng H/M/L, dùng cấp cao khi làm lạnh.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Áp suất âm dàn lạnh khi làm lạnh; giá trị hiển thị ở cấp cao. Các cấp khác và công suất âm xem nội dung.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng làm lạnh; giá trị theo bảng hãng. Lưu trong thuộc tính sau khi đổi m³/phút sang m³/h.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
nanoe™ X bộ phát thế hệ 2Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Điều khiển luồng gió
Trái/phải bằng điều khiển từ xa; lên/xuống điều chỉnh qua điều khiển. Khoảng thổi xa công bố tối đa 7 m.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Tiện ích khác có căn cứ
Điều khiển từ xa, Hẹn giờĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Phụ kiện đi kèm
Điều khiển không dây đi kèm dàn lạnh. Các hạng mục khác xác nhận theo báo giá.Đối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.

Cấp gió

Kiểu cấp gió
Thổi trực tiếpĐối chiếu đúng cặp dàn lạnh/dàn nóng trong catalogue Panasonic FS 2026. Không suy ra từ tên model.
Gọi tư vấn · 0909 375 467