
Dàn lạnh máy lạnh Multi Panasonic CS-MU24YD3Z 20.500 BTU/h
Dàn lạnh Multi Panasonic CS-MU24YD3Z, công suất lạnh định mức 20.500 BTU/h (6,0 kW), thuộc dòng Multi MU nối ống gió R32. Kiểu giấu trần nối ống gió, cần kết nối dàn nóng tương thích.

Panasonic
Dàn lạnh Multi Panasonic CS-MU12YD3Z, công suất lạnh định mức 11.900 BTU/h (3,5 kW), thuộc dòng Multi MU nối ống gió R32. Kiểu giấu trần nối ống gió, cần kết nối dàn nóng tương thích.
Dòng sản phẩm: Panasonic Multi MU nối ống gió R32 (dàn lạnh)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn lạnh Multi Panasonic CS-MU12YD3Z, công suất lạnh định mức 11.900 BTU/h (3,5 kW), thuộc dòng Multi MU nối ống gió R32. Kiểu giấu trần nối ống gió, cần kết nối dàn nóng tương thích.
Sản phẩm là dàn lạnh riêng. Việc chọn số lượng thiết bị, tổ hợp công suất và vật tư lắp đặt cần được tính theo tải nhiệt thực tế và tài liệu kỹ thuật của hệ thống.
Dàn lạnh MU cao 200 mm và Panasonic nêu nhu cầu khoảng trần cao 240 mm để lắp đặt. Thiết bị giấu trong trần, đưa gió qua hệ ống và cửa gió để hòa vào nội thất. Kích thước khoảng trần cần được tính thêm cùng bảo ôn, đường ống, thoát nước và vị trí bảo trì thực tế.


Bơm nước ngưng có sẵn hỗ trợ nâng đường thoát nước lên tối đa 702 mm tính từ chân đế thiết bị. Tính năng này giúp xử lý các vị trí bị vướng dầm; đường ống vẫn cần có độ dốc và bố trí đúng hướng dẫn lắp đặt để hạn chế đọng nước.
MU cho phép bố trí gió hồi phía sau hoặc phía dưới, giúp thích ứng với hình dạng khoảng trần. Vị trí cửa thăm cần thuận tiện để vệ sinh và kiểm tra thiết bị. Phương án ống gió phải được thiết kế phù hợp thay vì dùng công suất danh định để suy ra sẵn diện tích phòng.


POWERFUL hỗ trợ làm mát nhanh bằng cách điều chỉnh hoạt động quạt và nhiệt độ đặt. Điều khiển không dây đi kèm; CZ-RD52CP-1 có dây là tùy chọn. Bộ mạng CZ-TACG1 bán riêng cho phép dùng Panasonic Comfort Cloud khi lắp đặt cấu hình tương thích.
Dùng với dàn nóng Panasonic Multi R32 một chiều YBZ theo bảng tổ hợp cho phép.
Thông số công suất của từng dàn lạnh không có nghĩa mọi thiết bị đều đạt công suất định mức cùng lúc. Khi đặt hàng, hãy xác nhận dàn nóng, dàn lạnh, phụ kiện kết nối và vật tư được ghi trong báo giá.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Nguồn điện | 1 pha, 220–240 V, 50 Hz |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Chế độ | Một chiều làm lạnh |
| Công suất lạnh định mức (kW) | 3.5 |
| Công suất lạnh định mức (BTU/h) | 11,900 |
| Độ ồn cao/thấp (dB(A)) | 35/28 |
| Lưu lượng gió cao m³/phút (ft³/phút) | 13.2 (465) |
| Chiều cao (mm) | 200 |
| Chiều rộng (mm) | 750 |
| Chiều sâu (mm) | 640 |
| Khối lượng (kg) | 19 |
| Ống lỏng (mm) | ø 6.35 |
| Ống hơi (mm) | ø 9.52 |
| Vị trí cấp nguồn | Dàn nóng |
Thông số danh định được đo theo điều kiện của hãng. Công suất, điện năng và mức ồn thực tế có thể thay đổi theo tổ hợp và môi trường sử dụng.
Thông tin dòng sản phẩm Panasonic Việt Nam · Catalogue và bảng thông số đúng model