
Dàn lạnh máy lạnh Multi Panasonic CS-MU24YD3Z 20.500 BTU/h
Dàn lạnh Multi Panasonic CS-MU24YD3Z, công suất lạnh định mức 20.500 BTU/h (6,0 kW), thuộc dòng Multi MU nối ống gió R32. Kiểu giấu trần nối ống gió, cần kết nối dàn nóng tương thích.

Panasonic
Dàn lạnh Multi Panasonic CS-MZ60WD3H8A, công suất lạnh định mức 20.500 BTU/h (6,0 kW), thuộc dòng Multi MZ nối ống gió R32. Kiểu giấu trần nối ống gió, cần kết nối dàn nóng tương thích.
Dòng sản phẩm: Panasonic Multi MZ nối ống gió R32 (dàn lạnh)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn lạnh Multi Panasonic CS-MZ60WD3H8A, công suất lạnh định mức 20.500 BTU/h (6,0 kW), thuộc dòng Multi MZ nối ống gió R32. Kiểu giấu trần nối ống gió, cần kết nối dàn nóng tương thích.
Sản phẩm là dàn lạnh riêng. Việc chọn số lượng thiết bị, tổ hợp công suất và vật tư lắp đặt cần được tính theo tải nhiệt thực tế và tài liệu kỹ thuật của hệ thống.
Dàn lạnh MZ nối ống gió có chiều cao 200 mm, phù hợp phương án giấu trần gọn. Công suất lạnh và sưởi được công bố riêng cho từng model. Sản phẩm cần kết nối với dàn nóng Multi R32 hai chiều đúng bảng tổ hợp, không vận hành độc lập như một bộ máy lạnh hoàn chỉnh.


Bơm nước ngưng tích hợp hỗ trợ nâng đường ống xả lên tới 702 mm từ chân đế thiết bị. Khi thiết kế phải phối hợp vị trí dầm, chiều cao trần và độ dốc thoát nước để nước ngưng được dẫn ra ổn định.
Phương án gió hồi phía dưới giúp lắp đặt linh hoạt trong khoảng trần hạn chế. Nên chừa lối tiếp cận cho bộ lọc, bơm và đầu nối để bảo trì thuận tiện. Luồng gió ra được phân phối qua hệ cửa gió theo thiết kế của căn phòng.


POWERFUL ưu tiên làm mát nhanh bằng cách thay đổi nhiệt độ cài đặt và tăng tốc quạt. Quiet giảm tốc độ quạt khi cần không gian yên tĩnh. Hệ Multi hai chiều có thể chuyển sang sưởi theo mùa; cần tuân thủ điều kiện vận hành và cấu hình dàn nóng.
Dùng với dàn nóng Panasonic Multi R32 hai chiều WBH-8 theo bảng tổ hợp cho phép.
Thông số công suất của từng dàn lạnh không có nghĩa mọi thiết bị đều đạt công suất định mức cùng lúc. Khi đặt hàng, hãy xác nhận dàn nóng, dàn lạnh, phụ kiện kết nối và vật tư được ghi trong báo giá.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Nguồn điện | 1 pha, 220–240 V, 50 Hz |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Chế độ | Làm lạnh hoặc sưởi ấm |
| Công suất lạnh định mức (kW) | 6.0 |
| Công suất sưởi định mức (kW) | 8.5 |
| Công suất lạnh định mức (BTU/h) | 20,500 |
| Công suất sưởi định mức (BTU/h) | 29,000 |
| Độ ồn làm lạnh cao/thấp (dB(A)) | 43 / 32 |
| Độ ồn sưởi cao/thấp (dB(A)) | 43 / 34 |
| Lưu lượng gió làm lạnh cao m³/phút (cfm) | 15.7 (555) |
| Lưu lượng gió sưởi cao m³/phút (cfm) | 15.7 (555) |
| Chiều cao (mm) | 200 |
| Chiều rộng (mm) | 750 |
| Chiều sâu (mm) | 640 |
| Khối lượng (kg) | 19 |
| Ống lỏng (mm) | Ø 6.35 |
| Ống hơi (mm) | Ø 12.70*2 |
| Vị trí cấp nguồn | Dàn nóng |
Thông số danh định được đo theo điều kiện của hãng. Công suất, điện năng và mức ồn thực tế có thể thay đổi theo tổ hợp và môi trường sử dụng.
Thông tin dòng sản phẩm Panasonic Việt Nam · Catalogue và bảng thông số đúng model