Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-140MT2E5A 47.800 BTU/h

Dàn lạnh riêngSKU: S-140MT2E5AModel: S-140MT2E5A

Dàn lạnh Panasonic S-140MT2E5A, dòng VRF T2 áp trần, công suất lạnh định mức 47.800 BTU/h (14,0 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Dòng sản phẩm: Panasonic VRF T2 áp trần (dàn lạnh)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-140MT2E5A 47.800 BTU/h

Dàn lạnh Panasonic S-140MT2E5A, dòng VRF T2 áp trần, công suất lạnh định mức 47.800 BTU/h (14,0 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Cửa thổi đưa gió dọc theo chiều sâu căn phòng

Máy lạnh áp trần T2 sử dụng hình dạng quạt, vỏ quạt và cửa thoát khí được tối ưu để phân phối gió ra xa. Panasonic nêu tầm thổi tới 13 m trong các điều kiện thử nghiệm cụ thể; khoảng cách thực tế còn phụ thuộc model, tốc độ quạt, cách bố trí và vật cản trong phòng. Động cơ quạt DC cùng các mức tốc độ cho phép lựa chọn lưu lượng phù hợp thay vì luôn vận hành ở mức gió cao.

Cửa thổi đưa gió dọc theo chiều sâu căn phòng
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF T2 áp trần.


Điều hướng gió theo khu vực cần phục vụ
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF T2 áp trần.

Điều hướng gió theo khu vực cần phục vụ

Cửa gió rộng kết hợp cánh hướng gió có thể chỉnh bằng tay theo phương trái phải và đảo tự động theo phương lên xuống. Khi bố trí máy ở một đầu phòng, người dùng có thể điều chỉnh hướng cấp gió theo khu vực sử dụng và hạn chế luồng thổi tập trung vào một vị trí. Góc gió và vị trí lắp cần được cân nhắc cùng nội thất để đường đi của không khí không bị che khuất.


Lắp áp trần với chiều cao và chiều sâu đồng nhất

Các model T2 có chiều cao 235 mm và chiều sâu 690 mm, trong khi chiều rộng thay đổi theo cỡ máy. Dàn lạnh được lắp áp dưới trần, phù hợp khi muốn sử dụng vị trí trên cao mà không bố trí toàn bộ thân máy trong khoảng trần kín. Khi ngừng hoạt động, cánh đảo gió đóng lại để phần cửa thổi trông gọn hơn. Cần đối chiếu chiều rộng và khối lượng của model khi chuẩn bị điểm treo.

Lắp áp trần với chiều cao và chiều sâu đồng nhất
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF T2 áp trần.


Nhiều hướng đi ống để phối hợp với tường và trần
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF T2 áp trần.

Nhiều hướng đi ống để phối hợp với tường và trần

T2 cho phép bố trí ống nước ngưng theo năm hướng và ống môi chất lạnh theo ba hướng. Các lựa chọn này giúp kỹ thuật viên chọn tuyến ống phù hợp vị trí tường, dầm và đường kỹ thuật thay vì buộc tất cả đường ống đi theo một phía. Hướng đi cụ thể vẫn phải được chọn theo tài liệu lắp đặt, có tính đến độ dốc thoát nước, bảo ôn và khoảng tiếp cận để bảo trì.


Chọn ECONAVI và điều khiển theo nhu cầu quản lý

T2 có thể kết hợp cảm biến ECONAVI CZ-CENSC1 tùy chọn để sử dụng thông tin hiện diện và hoạt động trong phòng khi điều chỉnh vận hành. Bộ điều khiển có dây, điều khiển từ xa CZ-RWS3 và bộ thu CZ-RWRT3 cũng là các lựa chọn riêng. Nếu cần quản lý nhiều khu vực hoặc điều khiển qua mạng, phải chọn cấu hình và thiết bị tương thích cho toàn hệ thống; không mặc định dàn lạnh có Wi-Fi tích hợp.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.


Thông số kỹ thuật chi tiết của S-140MT2E5A

Thông sốGiá trị công bố
Nguồn điện (V, pha, Hz)220/230/240 V, 1 pha, 50/60 Hz
Công suất làm lạnh (kW)14.0
Công suất làm lạnh (BTU/h)47,800
Công suất sưởi ấm (kW)16.0
Công suất sưởi ấm (BTU/h)54,600
Công suất điện làm lạnh (kW)0.100/0.100/0.100
Công suất điện sưởi ấm (kW)0.100/0.100/0.100
Dòng điện làm lạnh (A)0.82/0.79/0.77
Dòng điện sưởi ấm (A)0.82/0.79/0.77
Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (m³/h)1,920/1,680/1,440
Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (L/s)533/467/400
Loại quạtQuạt lồng sóc
Độ ồn áp cao/trung bình/thấp (dB(A))44/40/37
Kích thước cao × rộng × sâu (mm)235 × 1,590 × 690
Đường kính ống lỏng (mm [inch])Ø9.52 (Ø3/8)
Đường kính ống hơi (mm [inch])Ø15.88 (Ø5/8)
Ống nước ngưngVP-20
Khối lượng (kg)40
Điều khiển và phụ kiện tùy chọnCZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC5B; CZ-RTC4A; CZ-RWS3; CZ-CENSC1 (cảm biến ECONAVI); CZ-RWRT3 (bộ thu tín hiệu)
Điều kiện thử làm lạnh trong nhà (°C DB / °C WB)27 / 19
Điều kiện thử làm lạnh ngoài trời (°C DB / °C WB)35 / 24
Điều kiện thử sưởi ấm trong nhà (°C DB)20
Điều kiện thử sưởi ấm ngoài trời (°C DB / °C WB)7 / 6
Động cơ quạtDC
Đường kính quạt (mm)147.5


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Thông số điện là của dàn lạnh thành phần; không phải công suất điện của toàn bộ hệ thống VRF.
  • Điều khiển và bộ thu tín hiệu nằm trong mục phụ kiện tùy chọn; không mặc định đi kèm dàn lạnh.
  • Ống nước ngưng có 5 hướng và ống dẫn môi chất lạnh có 3 hướng lắp đặt.
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-140MT2E5A
Dòng sản phẩm
VRF T2 áp trầnThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn lạnh
S-140MT2E5AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
47800 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
14 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
54600 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
16 kW sưởiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
1 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
220–240 VNguồn công bố các mức 220/230/240 V; dải hiển thị lưu hai đầu mức điện áp.
Tần số
50 HzCấu hình 50 Hz; các phương án khác nếu có được giữ nguyên trong bảng nguồn.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.1 kW điệnCông suất điện của dàn lạnh riêng, không phải điện tiêu thụ toàn hệ thống.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
235 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Rộng
1590 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Sâu
690 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Khối lượng
40 kgKhối lượng thân máy; khối lượng mặt nạ nếu có nằm trong ngoặc.
Đường kính ống lỏng
9.52 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
15.88 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn lạnh
44 dB(A)Mức cao trong dãy Cao/Trung bình/Thấp; các mức tăng áp trong ngoặc giữ ở bảng chi tiết.
Lưu lượng gió
1920 m³/hLưu lượng gió tốc độ cao; toàn bộ dãy H/M/L giữ trong phần chi tiết.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn áp cao/trung bình/thấp (dB(A)): 44/40/37Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (m³/h): 1,920/1,680/1,440Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện mua thêm
CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC5B; CZ-RTC4A; CZ-RWS3; CZ-CENSC1 (cảm biến ECONAVI); CZ-RWRT3 (bộ thu tín hiệu)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Thoát nước

Phương án thoát nước
VP-20Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
VRF T2 áp trầnThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467