
Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-140MT2E5A 47.800 BTU/h
Dàn lạnh Panasonic S-140MT2E5A, dòng VRF T2 áp trần, công suất lạnh định mức 47.800 BTU/h (14,0 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Panasonic
Dàn lạnh Panasonic S-73MT2E5A, dòng VRF T2 áp trần, công suất lạnh định mức 24.900 BTU/h (7,3 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Dòng sản phẩm: Panasonic VRF T2 áp trần (dàn lạnh)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn lạnh Panasonic S-73MT2E5A, dòng VRF T2 áp trần, công suất lạnh định mức 24.900 BTU/h (7,3 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
Máy lạnh áp trần T2 sử dụng hình dạng quạt, vỏ quạt và cửa thoát khí được tối ưu để phân phối gió ra xa. Panasonic nêu tầm thổi tới 13 m trong các điều kiện thử nghiệm cụ thể; khoảng cách thực tế còn phụ thuộc model, tốc độ quạt, cách bố trí và vật cản trong phòng. Động cơ quạt DC cùng các mức tốc độ cho phép lựa chọn lưu lượng phù hợp thay vì luôn vận hành ở mức gió cao.


Cửa gió rộng kết hợp cánh hướng gió có thể chỉnh bằng tay theo phương trái phải và đảo tự động theo phương lên xuống. Khi bố trí máy ở một đầu phòng, người dùng có thể điều chỉnh hướng cấp gió theo khu vực sử dụng và hạn chế luồng thổi tập trung vào một vị trí. Góc gió và vị trí lắp cần được cân nhắc cùng nội thất để đường đi của không khí không bị che khuất.
Các model T2 có chiều cao 235 mm và chiều sâu 690 mm, trong khi chiều rộng thay đổi theo cỡ máy. Dàn lạnh được lắp áp dưới trần, phù hợp khi muốn sử dụng vị trí trên cao mà không bố trí toàn bộ thân máy trong khoảng trần kín. Khi ngừng hoạt động, cánh đảo gió đóng lại để phần cửa thổi trông gọn hơn. Cần đối chiếu chiều rộng và khối lượng của model khi chuẩn bị điểm treo.


T2 cho phép bố trí ống nước ngưng theo năm hướng và ống môi chất lạnh theo ba hướng. Các lựa chọn này giúp kỹ thuật viên chọn tuyến ống phù hợp vị trí tường, dầm và đường kỹ thuật thay vì buộc tất cả đường ống đi theo một phía. Hướng đi cụ thể vẫn phải được chọn theo tài liệu lắp đặt, có tính đến độ dốc thoát nước, bảo ôn và khoảng tiếp cận để bảo trì.
T2 có thể kết hợp cảm biến ECONAVI CZ-CENSC1 tùy chọn để sử dụng thông tin hiện diện và hoạt động trong phòng khi điều chỉnh vận hành. Bộ điều khiển có dây, điều khiển từ xa CZ-RWS3 và bộ thu CZ-RWRT3 cũng là các lựa chọn riêng. Nếu cần quản lý nhiều khu vực hoặc điều khiển qua mạng, phải chọn cấu hình và thiết bị tương thích cho toàn hệ thống; không mặc định dàn lạnh có Wi-Fi tích hợp.
Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Nguồn điện (V, pha, Hz) | 220/230/240 V, 1 pha, 50/60 Hz |
| Công suất làm lạnh (kW) | 7.3 |
| Công suất làm lạnh (BTU/h) | 24,900 |
| Công suất sưởi ấm (kW) | 8.0 |
| Công suất sưởi ấm (BTU/h) | 27,300 |
| Công suất điện làm lạnh (kW) | 0.055/0.055/0.055 |
| Công suất điện sưởi ấm (kW) | 0.055/0.055/0.055 |
| Dòng điện làm lạnh (A) | 0.45/0.44/0.43 |
| Dòng điện sưởi ấm (A) | 0.45/0.44/0.43 |
| Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (m³/h) | 1,260/1,080/930 |
| Lưu lượng gió cao/trung bình/thấp (L/s) | 350/300/258 |
| Loại quạt | Quạt lồng sóc |
| Độ ồn áp cao/trung bình/thấp (dB(A)) | 39/35/33 |
| Kích thước cao × rộng × sâu (mm) | 235 × 1,275 × 690 |
| Đường kính ống lỏng (mm [inch]) | Ø9.52 (Ø3/8) |
| Đường kính ống hơi (mm [inch]) | Ø15.88 (Ø5/8) |
| Ống nước ngưng | VP-20 |
| Khối lượng (kg) | 33 |
| Điều khiển và phụ kiện tùy chọn | CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC5B; CZ-RTC4A; CZ-RWS3; CZ-CENSC1 (cảm biến ECONAVI); CZ-RWRT3 (bộ thu tín hiệu) |
| Điều kiện thử làm lạnh trong nhà (°C DB / °C WB) | 27 / 19 |
| Điều kiện thử làm lạnh ngoài trời (°C DB / °C WB) | 35 / 24 |
| Điều kiện thử sưởi ấm trong nhà (°C DB) | 20 |
| Điều kiện thử sưởi ấm ngoài trời (°C DB / °C WB) | 7 / 6 |
| Động cơ quạt | DC |
| Đường kính quạt (mm) | 147.5 |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model