Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-160MF2E5A8 54.600 BTU/h

Dàn lạnh riêngSKU: S-160MF2E5A8Model: S-160MF2E5A8

Dàn lạnh Panasonic S-160MF2E5A8, dòng VRF F2 áp suất trung bình, công suất lạnh định mức 54.600 BTU/h (16,0 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Dòng sản phẩm: Panasonic VRF F2 áp suất trung bình (dàn lạnh)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-160MF2E5A8 54.600 BTU/h

Dàn lạnh Panasonic S-160MF2E5A8, dòng VRF F2 áp suất trung bình, công suất lạnh định mức 54.600 BTU/h (16,0 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Dàn lạnh nối ống gió với áp suất tĩnh điều chỉnh được

F2 sử dụng động cơ quạt DC và khả năng điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài để thích ứng với tuyến ống gió. Catalog giữ mức cài đặt danh định và dải 10–150 Pa riêng cho từng model, giúp lựa chọn theo lưu lượng và tổn thất áp của công trình. Vị trí thân máy cùng tuyến cấp, hồi gió cần được tính từ giai đoạn thiết kế để thuận tiện lắp đặt và bảo trì.


Ưu tiên sự yên tĩnh bằng cấp quạt phù hợp
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF F2 áp suất trung bình.

Ưu tiên sự yên tĩnh bằng cấp quạt phù hợp

Trang tính năng và bảng catalog công bố 22 dB(A) cho các model 2,2–3,6 kW khi chạy ở mức gió thấp. Con số này có phạm vi cụ thể; các công suất khác có dãy độ ồn Cao/Trung bình/Thấp riêng. Phần giới thiệu đầu trang còn nêu mức từ 25 dB(A), vì vậy khi so sánh thiết bị nên dùng số liệu của đúng cột model và đúng cấp quạt trong bảng chi tiết.


Bơm nước ngưng và kiểm soát nhiệt độ gió

Bơm nước ngưng được tích hợp với lực nâng 702 mm theo trang sản phẩm, hỗ trợ bố trí đường thoát nước khi máy đặt trong trần. Trong chế độ sưởi, chức năng theo dõi nhiệt độ gió cấp giúp hạn chế luồng gió lạnh thổi vào phòng. Panasonic cũng cho phép cấu hình cách kiểm soát nhiệt độ không khí, để hệ thống được thiết lập phù hợp với cách sử dụng của từng khu vực.


Bổ sung ECONAVI cho khu vực có mức sử dụng thay đổi
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF F2 áp suất trung bình.

Bổ sung ECONAVI cho khu vực có mức sử dụng thay đổi

ECONAVI nhận biết người có mặt, vắng mặt và mức độ hoạt động để hỗ trợ điều khiển dàn lạnh theo nhu cầu tại từng khu vực. Cảm biến có thể được bố trí tách khỏi thân máy, giúp lựa chọn vị trí quan sát phù hợp. Đây là lựa chọn phụ kiện cho hệ VRF tương thích; hiệu quả điện năng còn phụ thuộc lịch sử dụng, vị trí cảm biến và cấu hình điều khiển.


Chọn bộ điều khiển và phương thức kết nối

Các bộ điều khiển, bộ thu tín hiệu và cảm biến trong danh sách catalog thuộc nhóm tùy chọn. Có thể xây dựng phương án điều khiển riêng từng máy, tập trung hoặc kết nối Cloud/WLAN bằng thiết bị phù hợp. Khi chốt cấu hình, cần xác định rõ bộ điều khiển cần mua và thiết bị mạng cần bổ sung; các chức năng này không được cộng mặc định vào giá dàn lạnh.

Chọn bộ điều khiển và phương thức kết nối
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF F2 áp suất trung bình.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.


Thông số kỹ thuật chi tiết của S-160MF2E5A8

Thông sốGiá trị công bố
Tên modelS-160MF2E5A8
Nguồn điện220/230/240V, 1 pha - 50/60Hz
Công suất làm lạnh (kW)16.0
Công suất làm lạnh (BTU/h)54,600
Công suất sưởi ấm (kW)18.0
Công suất sưởi ấm (BTU/h)61,400
Công suất điện làm lạnh (kW)0.225/0.225/0.225
Công suất điện sưởi ấm (kW)0.225/0.225/0.225
Dòng điện làm lạnh (A)1.55/1.50/1.47
Dòng điện sưởi ấm (A)1.55/1.50/1.46
Loại quạtQuạt lồng sóc
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h)2,160/1,920/1,500
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (L/s)600/533/417
Cột áp quạt (Pa)100(10-150)
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A))40/36/33
Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm)290x1,400x700
Ống lỏng (mm (inches))Ø9.52 (Ø3/8)
Ống hơi (mm (inches))Ø15.88 (Ø5/8)
Ống nước ngưngVP-25
Khối lượng (kg)46
Điều khiển và phụ kiện tùy chọnCZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RWRC3; CZ-RWS3


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Thông số điện là của dàn lạnh thành phần; không phải công suất điện của toàn bộ hệ thống VRF.
  • Giữ nguyên thứ tự các dãy thông số có dấu / theo bảng nguồn. Lưu lượng gió và độ ồn có nhãn Cao/Trung bình/Thấp.
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước; phải chọn tổ hợp dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo tài liệu Panasonic.
  • Điều kiện công suất làm lạnh: nhiệt độ trong nhà 27°C DB / 19°C WB; ngoài trời 35°C DB / 24°C WB.
  • Điều kiện công suất sưởi: nhiệt độ trong nhà 20°C DB; ngoài trời 7°C DB / 6°C WB.
  • Các mã điều khiển và cảm biến trên được giới thiệu trong mục phụ kiện tùy chọn của trang catalog dòng máy; không mặc định đi kèm. Chọn mã phù hợp theo cấu hình điều khiển và tài liệu lắp đặt.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-160MF2E5A8
Dòng sản phẩm
VRF F2 áp suất trung bìnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn lạnh
S-160MF2E5A8Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
54600 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
16 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
61400 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
18 kW sưởiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
1 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
220–240 VNguồn công bố các mức 220/230/240 V; dải hiển thị lưu hai đầu mức điện áp.
Tần số
50 HzCấu hình 50 Hz; các phương án khác nếu có được giữ nguyên trong bảng nguồn.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.225 kW điệnCông suất điện của dàn lạnh riêng, không phải điện tiêu thụ toàn hệ thống.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
290 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Rộng
1400 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Sâu
700 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Khối lượng
46 kgKhối lượng thân máy; khối lượng mặt nạ nếu có nằm trong ngoặc.
Đường kính ống lỏng
9.52 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
15.88 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn lạnh
40 dB(A)Mức cao trong dãy Cao/Trung bình/Thấp; các mức tăng áp trong ngoặc giữ ở bảng chi tiết.
Lưu lượng gió
2160 m³/hLưu lượng gió tốc độ cao; toàn bộ dãy H/M/L giữ trong phần chi tiết.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A)): 40/36/33Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h): 2,160/1,920/1,500Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện mua thêm
CZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RWRC3; CZ-RWS3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵnThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Phương án thoát nước
VP-25Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Nối ống gió

Áp suất tĩnh danh định
100 PaGiá trị cài đặt/định mức đầu dãy; phạm vi và mức tăng áp giữ nguyên trong bảng chi tiết.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
VRF F2 áp suất trung bìnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467