Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-28MM2EA 9.600 BTU/h

Dàn lạnh riêngSKU: S-28MM2EAModel: S-28MM2EA

Dàn lạnh Panasonic S-28MM2EA, dòng VRF M2 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 9.600 BTU/h (2,8 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Dòng sản phẩm: Panasonic VRF M2 nanoe X Mark3 (dàn lạnh)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-28MM2EA 9.600 BTU/h

Dàn lạnh Panasonic S-28MM2EA, dòng VRF M2 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 9.600 BTU/h (2,8 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Chiều cao 200 mm và chiều sâu 450 mm

Dòng M2 được rút gọn chiều sâu còn 450 mm trong khi giữ chiều cao 200 mm, phù hợp với khu vực trần giả hạn chế. Chiều rộng 700 mm áp dụng S-22MM2EA, S-28MM2EA và S-36MM2EA; hai model 4,5 và 5,6 kW có chiều rộng 900 mm theo bảng catalog. Đối chiếu đủ ba chiều giúp bố trí máy và lối thao tác bảo trì trước khi hoàn thiện trần.

Chiều cao 200 mm và chiều sâu 450 mm
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF M2 nanoe X Mark3.


Động cơ DC, bơm nước ngưng và lọc tích hợp

Quạt DC hỗ trợ vận hành theo nhiều mức gió; bơm nước ngưng và bộ lọc được tích hợp trong dàn lạnh. Hộp điện đặt bên ngoài giúp tiếp cận khi kiểm tra hoặc bảo dưỡng. Khả năng tăng áp cũng theo từng model: hai cỡ 2,2 và 2,8 kW ghi tối đa 30 Pa trong bảng, còn nhóm 3,6–5,6 kW ghi 40 Pa; cần chọn theo tuyến ống thực tế.


Vận hành êm với số liệu riêng cho từng cỡ máy

Panasonic cải tiến quạt và vỏ quạt để giảm tiếng vận hành của M2. Mức 20 dB(A) chỉ được công bố cho S-22MM2EA, công suất 2,2 kW, ở cấp gió thấp. Khi chọn máy cho hành lang, phòng nghỉ hoặc văn phòng, có thể xem đầy đủ ba cấp độ ồn và lưu lượng trong bảng thay vì áp cùng mức thấp nhất cho toàn bộ dòng.

Vận hành êm với số liệu riêng cho từng cỡ máy
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF M2 nanoe X Mark3.


nanoe™ X thế hệ 3 và giới hạn của dữ liệu mô phỏng
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF M2 nanoe X Mark3.

nanoe™ X thế hệ 3 và giới hạn của dữ liệu mô phỏng

M2 dùng bộ phát nanoe™ X thế hệ 3 nhằm hỗ trợ giảm mùi và ức chế một số tác nhân; lượng gốc hydroxyl được hãng công bố gấp 100 lần nanoe™ ban đầu. Hình minh họa phòng 112 m² là mô phỏng với trần cao 2,4 m, máy cassette 4 hướng đặt giữa phòng. Điều kiện đó không xác định diện tích phục vụ của từng dàn lạnh M2. Việc sử dụng Comfort Cloud để điều khiển nanoe™ X cần giải pháp kết nối tương thích được chọn cho hệ thống.


Kết quả khử mùi có điều kiện thử đi kèm

Công bố giảm 1,8 cấp mùi nonenal trong 30 phút của thế hệ 3 dùng thiết bị tương đương CS-P160U6; phép so sánh với CS-P80U6 thế hệ 2 đạt mức giảm tương ứng sau 60 phút. Trung tâm Phân tích Sản phẩm Panasonic thử trong phòng khoảng 230 m³ (6,8 × 8,5 × 4 m) bằng thang mùi sáu mức, với mã báo cáo R21HM003-0 và L19YK032-01. Hãng quy đổi mức giảm 1,8 cấp thành từ 95% trở lên. Đây là thử nghiệm trên thiết bị cassette; kết quả thực tế của hệ ống gió phụ thuộc điều kiện phòng và vận hành.


Cảm biến và điều khiển theo nhu cầu công trình
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF M2 nanoe X Mark3.

Cảm biến và điều khiển theo nhu cầu công trình

Có thể lựa chọn ECONAVI để theo dõi sự hiện diện và mức hoạt động của người, hỗ trợ điều khiển từng khu vực. Các bộ điều khiển có dây, không dây và phương án Cloud/WLAN cần được chọn theo cấu hình hệ VRF. Cảm biến ECONAVI và thiết bị điều khiển trong catalog là phụ kiện tùy chọn, cần xác nhận mã và phạm vi cung cấp riêng.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.


Thông số kỹ thuật chi tiết của S-28MM2EA

Thông sốGiá trị công bố
Tên modelS-28MM2EA
Nguồn điện220/230/240 V, 1 phase - 50/60 Hz
Công suất làm lạnh (kW)2.8
Công suất làm lạnh (BTU/h)9,600
Công suất sưởi ấm (kW)3.2
Công suất sưởi ấm (BTU/h)10,900
Công suất điện làm lạnh (kW)0.029/0.029/0.029
Công suất điện sưởi ấm (kW)0.029/0.029/0.029
Dòng điện làm lạnh (A)0.35/0.35/0.35
Dòng điện sưởi ấm (A)0.35/0.35/0.35
Loại quạtQuạt lồng sóc
Lưu lượng gió (H/M/L) (m³/h)510/450/390
Lưu lượng gió (H/M/L) (L/s)142/125/108
Cột áp quạt (Pa)15 (30)
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A))27/26/23
Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm)200×700×450
Ống lỏng (mm (inches))Ø6.35(1/4)
Ống hơi (mm (inches))Ø12.7(1/2)
Ống nước ngưngVP-20
Khối lượng (kg)17
Điều khiển và phụ kiện tùy chọnCZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6BLW2; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RWRC3; CZ-RWS3


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Thông số điện là của dàn lạnh thành phần; không phải công suất điện của toàn bộ hệ thống VRF.
  • Giữ nguyên thứ tự các dãy thông số có dấu / theo bảng nguồn. Lưu lượng gió và độ ồn có nhãn Cao/Trung bình/Thấp (H/M/L).
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước; phải chọn tổ hợp dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo tài liệu Panasonic.
  • Điều kiện công suất làm lạnh: nhiệt độ trong nhà 27°C DB / 19°C WB; ngoài trời 35°C DB / 24°C WB.
  • Điều kiện công suất sưởi: nhiệt độ trong nhà 20°C DB; ngoài trời 7°C DB / 6°C WB.
  • Các mã điều khiển và cảm biến trên được giới thiệu trong mục phụ kiện tùy chọn của trang catalog dòng máy; không mặc định đi kèm. Chọn mã phù hợp theo cấu hình điều khiển và tài liệu lắp đặt.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-28MM2EA
Dòng sản phẩm
VRF M2 nanoe X Mark3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn lạnh
S-28MM2EAThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
9600 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
2.8 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
10900 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
3.2 kW sưởiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
1 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
220–240 VNguồn công bố các mức 220/230/240 V; dải hiển thị lưu hai đầu mức điện áp.
Tần số
50 HzCấu hình 50 Hz; các phương án khác nếu có được giữ nguyên trong bảng nguồn.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.029 kW điệnCông suất điện của dàn lạnh riêng, không phải điện tiêu thụ toàn hệ thống.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
200 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Rộng
700 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Sâu
450 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Khối lượng
17 kgKhối lượng thân máy; khối lượng mặt nạ nếu có nằm trong ngoặc.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
12.7 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn lạnh
27 dB(A)Mức cao trong dãy Cao/Trung bình/Thấp; các mức tăng áp trong ngoặc giữ ở bảng chi tiết.
Lưu lượng gió
510 m³/hLưu lượng gió tốc độ cao; toàn bộ dãy H/M/L giữ trong phần chi tiết.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A)): 27/26/23Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió (H/M/L) (m³/h): 510/450/390Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Công nghệ lọc khí
nanoe™ X bộ phát thế hệ 3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Phụ kiện mua thêm
CZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6BLW2; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RWRC3; CZ-RWS3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵnThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Phương án thoát nước
VP-20Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Nối ống gió

Áp suất tĩnh danh định
15 PaGiá trị cài đặt/định mức đầu dãy; phạm vi và mức tăng áp giữ nguyên trong bảng chi tiết.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
VRF M2 nanoe X Mark3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467