
Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-56MM2EA 19.100 BTU/h
Dàn lạnh Panasonic S-56MM2EA, dòng VRF M2 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 19.100 BTU/h (5,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Panasonic
Dàn lạnh Panasonic S-22MM2EA, dòng VRF M2 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 7.500 BTU/h (2,2 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Dòng sản phẩm: Panasonic VRF M2 nanoe X Mark3 (dàn lạnh)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn lạnh Panasonic S-22MM2EA, dòng VRF M2 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 7.500 BTU/h (2,2 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
Dòng M2 được rút gọn chiều sâu còn 450 mm trong khi giữ chiều cao 200 mm, phù hợp với khu vực trần giả hạn chế. Chiều rộng 700 mm áp dụng S-22MM2EA, S-28MM2EA và S-36MM2EA; hai model 4,5 và 5,6 kW có chiều rộng 900 mm theo bảng catalog. Đối chiếu đủ ba chiều giúp bố trí máy và lối thao tác bảo trì trước khi hoàn thiện trần.

Quạt DC hỗ trợ vận hành theo nhiều mức gió; bơm nước ngưng và bộ lọc được tích hợp trong dàn lạnh. Hộp điện đặt bên ngoài giúp tiếp cận khi kiểm tra hoặc bảo dưỡng. Khả năng tăng áp cũng theo từng model: hai cỡ 2,2 và 2,8 kW ghi tối đa 30 Pa trong bảng, còn nhóm 3,6–5,6 kW ghi 40 Pa; cần chọn theo tuyến ống thực tế.
Panasonic cải tiến quạt và vỏ quạt để giảm tiếng vận hành của M2. Mức 20 dB(A) chỉ được công bố cho S-22MM2EA, công suất 2,2 kW, ở cấp gió thấp. Khi chọn máy cho hành lang, phòng nghỉ hoặc văn phòng, có thể xem đầy đủ ba cấp độ ồn và lưu lượng trong bảng thay vì áp cùng mức thấp nhất cho toàn bộ dòng.


M2 dùng bộ phát nanoe™ X thế hệ 3 nhằm hỗ trợ giảm mùi và ức chế một số tác nhân; lượng gốc hydroxyl được hãng công bố gấp 100 lần nanoe™ ban đầu. Hình minh họa phòng 112 m² là mô phỏng với trần cao 2,4 m, máy cassette 4 hướng đặt giữa phòng. Điều kiện đó không xác định diện tích phục vụ của từng dàn lạnh M2. Việc sử dụng Comfort Cloud để điều khiển nanoe™ X cần giải pháp kết nối tương thích được chọn cho hệ thống.
Công bố giảm 1,8 cấp mùi nonenal trong 30 phút của thế hệ 3 dùng thiết bị tương đương CS-P160U6; phép so sánh với CS-P80U6 thế hệ 2 đạt mức giảm tương ứng sau 60 phút. Trung tâm Phân tích Sản phẩm Panasonic thử trong phòng khoảng 230 m³ (6,8 × 8,5 × 4 m) bằng thang mùi sáu mức, với mã báo cáo R21HM003-0 và L19YK032-01. Hãng quy đổi mức giảm 1,8 cấp thành từ 95% trở lên. Đây là thử nghiệm trên thiết bị cassette; kết quả thực tế của hệ ống gió phụ thuộc điều kiện phòng và vận hành.

Có thể lựa chọn ECONAVI để theo dõi sự hiện diện và mức hoạt động của người, hỗ trợ điều khiển từng khu vực. Các bộ điều khiển có dây, không dây và phương án Cloud/WLAN cần được chọn theo cấu hình hệ VRF. Cảm biến ECONAVI và thiết bị điều khiển trong catalog là phụ kiện tùy chọn, cần xác nhận mã và phạm vi cung cấp riêng.
Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Tên model | S-22MM2EA |
| Nguồn điện | 220/230/240 V, 1 phase - 50/60 Hz |
| Công suất làm lạnh (kW) | 2.2 |
| Công suất làm lạnh (BTU/h) | 7,500 |
| Công suất sưởi ấm (kW) | 2.5 |
| Công suất sưởi ấm (BTU/h) | 8,500 |
| Công suất điện làm lạnh (kW) | 0.025/0.025/0.025 |
| Công suất điện sưởi ấm (kW) | 0.025/0.025/0.025 |
| Dòng điện làm lạnh (A) | 0.33/0.33/0.33 |
| Dòng điện sưởi ấm (A) | 0.33/0.33/0.33 |
| Loại quạt | Quạt lồng sóc |
| Lưu lượng gió (H/M/L) (m³/h) | 480/420/300 |
| Lưu lượng gió (H/M/L) (L/s) | 133/117/83 |
| Cột áp quạt (Pa) | 10 (30) |
| Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A)) | 26/25/20 |
| Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm) | 200×700×450 |
| Ống lỏng (mm (inches)) | Ø6.35(1/4) |
| Ống hơi (mm (inches)) | Ø12.7(1/2) |
| Ống nước ngưng | VP-20 |
| Khối lượng (kg) | 17 |
| Điều khiển và phụ kiện tùy chọn | CZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6BLW2; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RTC6WBLW2; CZ-RWRC3; CZ-RWS3 |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model