
Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-56MM2EA 19.100 BTU/h
Dàn lạnh Panasonic S-56MM2EA, dòng VRF M2 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 19.100 BTU/h (5,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Panasonic
Dàn lạnh Panasonic S-224ME1E5, dòng VRF E1 áp suất cao, công suất lạnh định mức 76.400 BTU/h (22,4 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Dòng sản phẩm: Panasonic VRF E1 áp suất cao (dàn lạnh)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn lạnh Panasonic S-224ME1E5, dòng VRF E1 áp suất cao, công suất lạnh định mức 76.400 BTU/h (22,4 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
E1 phục vụ những phương án cần bố trí cấp và hồi gió qua hệ ống. Mỗi model có lưu lượng, cột áp, kích thước và công suất điện riêng, cho phép người thiết kế lựa chọn theo tổn thất áp và tải của khu vực. Công suất điện trong bảng là của dàn lạnh thành phần; phần máy nén và toàn bộ tổ hợp VRF cần được tính riêng.
Chức năng kiểm soát nhiệt độ gió cấp giúp hạn chế gió lạnh thổi vào phòng trong quá trình sưởi. Cách kiểm soát nhiệt độ không khí có thể được cấu hình theo yêu cầu hệ thống. Khi chốt chế độ sử dụng, cần đối chiếu dàn nóng tương thích và các bộ điều khiển để những chức năng này hoạt động theo thiết kế.
Panasonic giới thiệu phương án đặt máy trong vỏ chịu thời tiết khi lắp ngoài trời. Vỏ bảo vệ và cách bố trí cần được thiết kế cho điều kiện công trình, đồng thời giữ khả năng nối ống và tiếp cận bảo trì. Thông tin này cần được áp dụng cùng hướng dẫn lắp đặt của model, không được hiểu là cho phép để thân dàn lạnh ngoài trời mà không có bảo vệ.

Trang sản phẩm yêu cầu cửa thăm dưới thân dàn lạnh từ 600 × 600 mm trở lên, trong khi hình bố trí ở catalog 2026 ghi tối thiểu 450 × 450 mm. Hai nguồn có khác biệt cần được đối chiếu với hướng dẫn lắp đặt của model trước khi hoàn thiện trần. Việc giữ đủ lối tiếp cận hỗ trợ thao tác kiểm tra, vệ sinh và tháo các bộ phận cần bảo dưỡng.
Các lựa chọn điều khiển riêng lẻ, tập trung, Cloud hoặc WLAN cần giao diện tương thích của hệ Panasonic. Với S-224ME1E5 và S-280ME1E5, bảng phụ kiện còn phân biệt tổ hợp hai ống và ba ống, cùng chế độ làm lạnh hoặc sưởi. Trang hãng ghi hệ chỉ làm lạnh không cần bộ van trong bảng; các trường hợp khác phải kiểm tra đúng số lượng van và bộ chia trước khi báo giá.
Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Tên model | S-224ME1E5 |
| Nguồn điện | 220/230/240 V, 1 pha - 50 / 60 Hz |
| Công suất làm lạnh (kW) | 22.4 |
| Công suất làm lạnh (BTU/h) | 76,400 |
| Công suất sưởi ấm (kW) | 25.0 |
| Công suất sưởi ấm (BTU/h) | 85,300 |
| Công suất điện làm lạnh (kW) | 0.870/0.900/0.930 |
| Công suất điện sưởi ấm (kW) | 0.870/0.900/0.930 |
| Dòng điện làm lạnh (A) | 4.05/4.06/4.07 |
| Dòng điện sưởi ấm (A) | 4.05/4.06/4.07 |
| Loại quạt | Quạt lồng sóc |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h) | 3,360/3,190/2,980 |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (L/s) | 933/886/828 |
| Cột áp quạt (Pa) | 176 |
| Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A)) | 48/47/46 |
| Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm) | 479 x 1,428 x 1,230 |
| Ống lỏng (mm (inches)) | Ø9.52 (Ø3/8) |
| Ống hơi (mm (inches)) | Ø19.05 (Ø3/4) |
| Ống nước ngưng | VP-25 |
| Khối lượng (kg) | 110 |
| Điều khiển và phụ kiện tùy chọn | CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RWRC3; CZ-RWS3 |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model