Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-224ME2E5 76.400 BTU/h

Dàn lạnh riêngSKU: S-224ME2E5Model: S-224ME2E5

Dàn lạnh Panasonic S-224ME2E5, dòng VRF E2 áp suất cao, công suất lạnh định mức 76.400 BTU/h (22,4 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Dòng sản phẩm: Panasonic VRF E2 áp suất cao (dàn lạnh)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-224ME2E5 76.400 BTU/h

Dàn lạnh Panasonic S-224ME2E5, dòng VRF E2 áp suất cao, công suất lạnh định mức 76.400 BTU/h (22,4 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Ba mức áp suất tĩnh cho tuyến ống gió

Ở cấu hình máy lạnh nối ống gió, E2 cho phép lựa chọn các mức áp suất tĩnh 60/140/270 Pa; cỡ 28 kW dùng 72 Pa ở mức thấp. Khả năng thay đổi cột áp hỗ trợ lựa chọn theo trở lực tuyến ống và yêu cầu phân phối không khí. Chế độ xử lý gió tươi có bảng thông số riêng, nên cần xác định chế độ sử dụng trước khi áp dụng lưu lượng, độ ồn và công suất điện.

Ba mức áp suất tĩnh cho tuyến ống gió
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF E2 áp suất cao.


Xử lý gió tươi chỉ trên hai model được chỉ định
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF E2 áp suất cao.

Xử lý gió tươi chỉ trên hai model được chỉ định

S-224ME2E5 và S-280ME2E5 có thể dùng cho xử lý không khí ngoài trời theo cấu hình hãng công bố; S-180ME2E5 không có phạm vi này. Bộ xử lý gió tươi đưa không khí ngoài trời về trạng thái gần điều kiện trong nhà, trong khi phòng vẫn cần dàn lạnh để điều chỉnh nhiệt độ. Công suất sưởi ở chế độ gió tươi là 21,2/26,5 kW, khác với 25,0/31,5 kW trong bảng chế độ thông thường.


Giữ đúng tỷ lệ công suất khi kết hợp dàn lạnh

Khi bộ E2 xử lý gió tươi dùng chung mạch với các dàn lạnh tiêu chuẩn, Panasonic yêu cầu tỷ lệ công suất E2/dàn nóng dưới 30% và tổng công suất dàn lạnh, bao gồm E2, trên công suất dàn nóng dưới 100%. Điều kiện thử gió tươi cũng riêng: ngoài trời 33°C DB/28°C WB khi làm lạnh và 0°C DB/−2,9°C WB khi sưởi. Cần giữ các điều kiện này khi lựa chọn tổ hợp và so sánh thông số.

Giữ đúng tỷ lệ công suất khi kết hợp dàn lạnh
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF E2 áp suất cao.


Kiểm soát gió cấp và so sánh điện năng có phạm vi

E2 theo dõi nhiệt độ gió cấp để hạn chế luồng gió lạnh trong lúc sưởi và cho phép cấu hình cách kiểm soát nhiệt độ không khí. Trang hãng nêu công suất đầu vào thấp hơn 45% khi so loại nối ống gió áp suất cao E2 với E1, hoặc loại xử lý gió tươi E2 với H1. Đây là so sánh giữa các dòng được chỉ định, không phải tỷ lệ giảm tiền điện đã xác nhận cho mọi hệ thống.


Bố trí lối tiếp cận và cửa thăm trước khi đóng trần

Trang Panasonic yêu cầu cửa thăm ở phía dưới thân máy từ 600 × 600 mm trở lên. Không gian tiếp cận này cần được đưa vào bản vẽ thi công để kiểm tra ống, quạt và các bộ phận bảo trì. Áp suất cao hỗ trợ tuyến ống dài, nhưng kích thước cửa thăm, đường hồi gió và lối tháo thiết bị vẫn phải được bố trí đồng bộ.

Bố trí lối tiếp cận và cửa thăm trước khi đóng trần
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF E2 áp suất cao.


Phụ kiện phụ thuộc chế độ và loại hệ VRF

Bảng phụ kiện phân biệt hệ hai ống chỉ làm lạnh, hệ hai ống làm lạnh hoặc sưởi, và hệ ba ống làm lạnh, sưởi đồng thời. Các bộ van, bo điều khiển, bộ chia và điều khiển từ xa phải chọn theo đúng hàng cấu hình; hãng ghi không cần lắp bộ van cho hệ chỉ làm lạnh. Không tự gộp bộ phụ kiện của chế độ gió tươi vào cấu hình E2 tuần hoàn, hoặc coi mọi bộ điều khiển được minh họa đều đi kèm.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định. Có chế độ xử lý gió tươi với điều kiện và công suất riêng; không thay thế dàn lạnh điều chỉnh nhiệt độ phòng.


Thông số kỹ thuật chi tiết của S-224ME2E5

Thông sốGiá trị công bố
Tên modelS-224ME2E5
Nguồn điện220/230/240V, 1 Pha-50 Hz, 220/230V, 1 Pha-60Hz
Công suất làm lạnh (kW)22.4
Công suất làm lạnh (BTU/h)76,400
Công suất sưởi ấm (kW)25.0
Công suất sưởi ấm (BTU/h)85,300
Công suất điện làm lạnh (kW)0.440
Công suất điện sưởi ấm (kW)0.440
Dòng điện làm lạnh (A)2.55 / 2.45 / 2.35
Dòng điện sưởi ấm (A)2.55 / 2.45 / 2.35
Loại quạtQuạt lồng sóc
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h)3,360 / 3,060 / 2,640
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (L/s)933 / 850 / 733
Cột áp quạt (Pa)140 (60/270)
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A))45 / 43 / 41
Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm)479 x 1,453 x 1,205
Ống lỏng (mm (inches))Ø9.52 (3/8)
Ống hơi (mm (inches))Ø19.05 (3/4)
Ống nước ngưngVP-25
Khối lượng (kg)102
Điều khiển và phụ kiện tùy chọnCZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RWRC3; CZ-RWS3


Thông số riêng ở chế độ xử lý gió tươi

Thông sốGiá trị công bố
Chế độ xử lý gió tươi — Công suất làm lạnh (kW)22.4
Chế độ xử lý gió tươi — Công suất làm lạnh (BTU/h)76,400
Chế độ xử lý gió tươi — Công suất sưởi ấm (kW)21.2
Chế độ xử lý gió tươi — Công suất sưởi ấm (BTU/h)72,300
Chế độ xử lý gió tươi — Công suất điện làm lạnh (kW)0.290
Chế độ xử lý gió tươi — Công suất điện sưởi ấm (kW)0.290
Chế độ xử lý gió tươi — Dòng điện làm lạnh (A)1.90/1.85/1.80
Chế độ xử lý gió tươi — Dòng điện sưởi ấm (A)1.90/1.85/1.80
Chế độ xử lý gió tươi — Loại quạtQuạt lồng sóc
Chế độ xử lý gió tươi — Lưu lượng gió (m³/h)1,700
Chế độ xử lý gió tươi — Lưu lượng gió (L/s)472
Chế độ xử lý gió tươi — Cột áp quạt (Pa)200
Chế độ xử lý gió tươi — Độ ồn áp (dB(A))43
Chế độ xử lý gió tươi — Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm)479 x 1,453 x 1,205
Chế độ xử lý gió tươi — Ống lỏng (mm (inches))Ø9.52 (Ø3/8)
Chế độ xử lý gió tươi — Ống hơi (mm (inches))Ø19.05 (Ø3/4)
Chế độ xử lý gió tươi — Ống xảVP-25
Chế độ xử lý gió tươi — Khối lượng (kg)102


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Thông số điện là của dàn lạnh thành phần; không phải công suất điện của toàn bộ hệ thống VRF.
  • Giữ nguyên thứ tự các dãy thông số có dấu / theo bảng nguồn. Lưu lượng gió và độ ồn có nhãn Cao/Trung bình/Thấp.
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước; phải chọn tổ hợp dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo tài liệu Panasonic.
  • Điều kiện công suất làm lạnh: nhiệt độ trong nhà 27°C DB / 19°C WB; ngoài trời 35°C DB / 24°C WB.
  • Điều kiện công suất sưởi: nhiệt độ trong nhà 20°C DB; ngoài trời 7°C DB / 6°C WB.
  • Bảng chính là chế độ máy lạnh tuần hoàn; thông số chế độ xử lý gió tươi, nếu có, được ghi riêng để không trộn hai cấu hình.
  • Chế độ xử lý gió tươi chỉ được công bố cho S-224ME2E5 và S-280ME2E5; chỉ xử lý không khí ngoài trời, trong phòng vẫn cần máy lạnh để điều chỉnh nhiệt độ.
  • Khi kết hợp với dàn lạnh khác: tỷ lệ công suất loại E2/dàn nóng <30%; tổng dàn lạnh (bao gồm E2)/dàn nóng <100% theo ghi chú nguồn.
  • Điều kiện chế độ gió tươi: ngoài trời khi làm lạnh 33°C DB / 28°C WB; khi sưởi 0°C DB / -2.9°C WB.
  • Các mã điều khiển và cảm biến trên được giới thiệu trong mục phụ kiện tùy chọn của trang catalog dòng máy; không mặc định đi kèm. Chọn mã phù hợp theo cấu hình điều khiển và tài liệu lắp đặt.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-224ME2E5
Dòng sản phẩm
VRF E2 áp suất caoThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn lạnh
S-224ME2E5Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
76400 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
22.4 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
85300 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
25 kW sưởiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
1 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
220–240 VNguồn công bố các mức 220/230/240 V; dải hiển thị lưu hai đầu mức điện áp.
Tần số
50 HzCấu hình 50 Hz; các phương án khác nếu có được giữ nguyên trong bảng nguồn.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.44 kW điệnCông suất điện của dàn lạnh riêng, không phải điện tiêu thụ toàn hệ thống.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
479 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Rộng
1453 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Sâu
1205 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Khối lượng
102 kgKhối lượng thân máy; khối lượng mặt nạ nếu có nằm trong ngoặc.
Đường kính ống lỏng
9.52 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
19.05 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn lạnh
45 dB(A)Mức cao trong dãy Cao/Trung bình/Thấp; các mức tăng áp trong ngoặc giữ ở bảng chi tiết.
Lưu lượng gió
3360 m³/hLưu lượng gió tốc độ cao; toàn bộ dãy H/M/L giữ trong phần chi tiết.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A)): 45 / 43 / 41Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h): 3,360 / 3,060 / 2,640Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Khoảng trống lắp đặt / bảo trì
Cửa thăm trần tối thiểu 600 × 600 mm theo trang dòng E2; cần đối chiếu bản vẽ khi lắp đặt.Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện mua thêm
CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RWRC3; CZ-RWS3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Thoát nước

Phương án thoát nước
VP-25Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Nối ống gió

Áp suất tĩnh danh định
140 PaGiá trị cài đặt/định mức đầu dãy; phạm vi và mức tăng áp giữ nguyên trong bảng chi tiết.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
VRF E2 áp suất caoThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467