
Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-56MM2EA 19.100 BTU/h
Dàn lạnh Panasonic S-56MM2EA, dòng VRF M2 nanoe X Mark3, công suất lạnh định mức 19.100 BTU/h (5,6 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Panasonic
Dàn lạnh Panasonic S-224ME2E5, dòng VRF E2 áp suất cao, công suất lạnh định mức 76.400 BTU/h (22,4 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Dòng sản phẩm: Panasonic VRF E2 áp suất cao (dàn lạnh)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn lạnh Panasonic S-224ME2E5, dòng VRF E2 áp suất cao, công suất lạnh định mức 76.400 BTU/h (22,4 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.
Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.
Ở cấu hình máy lạnh nối ống gió, E2 cho phép lựa chọn các mức áp suất tĩnh 60/140/270 Pa; cỡ 28 kW dùng 72 Pa ở mức thấp. Khả năng thay đổi cột áp hỗ trợ lựa chọn theo trở lực tuyến ống và yêu cầu phân phối không khí. Chế độ xử lý gió tươi có bảng thông số riêng, nên cần xác định chế độ sử dụng trước khi áp dụng lưu lượng, độ ồn và công suất điện.


S-224ME2E5 và S-280ME2E5 có thể dùng cho xử lý không khí ngoài trời theo cấu hình hãng công bố; S-180ME2E5 không có phạm vi này. Bộ xử lý gió tươi đưa không khí ngoài trời về trạng thái gần điều kiện trong nhà, trong khi phòng vẫn cần dàn lạnh để điều chỉnh nhiệt độ. Công suất sưởi ở chế độ gió tươi là 21,2/26,5 kW, khác với 25,0/31,5 kW trong bảng chế độ thông thường.
Khi bộ E2 xử lý gió tươi dùng chung mạch với các dàn lạnh tiêu chuẩn, Panasonic yêu cầu tỷ lệ công suất E2/dàn nóng dưới 30% và tổng công suất dàn lạnh, bao gồm E2, trên công suất dàn nóng dưới 100%. Điều kiện thử gió tươi cũng riêng: ngoài trời 33°C DB/28°C WB khi làm lạnh và 0°C DB/−2,9°C WB khi sưởi. Cần giữ các điều kiện này khi lựa chọn tổ hợp và so sánh thông số.

E2 theo dõi nhiệt độ gió cấp để hạn chế luồng gió lạnh trong lúc sưởi và cho phép cấu hình cách kiểm soát nhiệt độ không khí. Trang hãng nêu công suất đầu vào thấp hơn 45% khi so loại nối ống gió áp suất cao E2 với E1, hoặc loại xử lý gió tươi E2 với H1. Đây là so sánh giữa các dòng được chỉ định, không phải tỷ lệ giảm tiền điện đã xác nhận cho mọi hệ thống.
Trang Panasonic yêu cầu cửa thăm ở phía dưới thân máy từ 600 × 600 mm trở lên. Không gian tiếp cận này cần được đưa vào bản vẽ thi công để kiểm tra ống, quạt và các bộ phận bảo trì. Áp suất cao hỗ trợ tuyến ống dài, nhưng kích thước cửa thăm, đường hồi gió và lối tháo thiết bị vẫn phải được bố trí đồng bộ.

Bảng phụ kiện phân biệt hệ hai ống chỉ làm lạnh, hệ hai ống làm lạnh hoặc sưởi, và hệ ba ống làm lạnh, sưởi đồng thời. Các bộ van, bo điều khiển, bộ chia và điều khiển từ xa phải chọn theo đúng hàng cấu hình; hãng ghi không cần lắp bộ van cho hệ chỉ làm lạnh. Không tự gộp bộ phụ kiện của chế độ gió tươi vào cấu hình E2 tuần hoàn, hoặc coi mọi bộ điều khiển được minh họa đều đi kèm.
Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định. Có chế độ xử lý gió tươi với điều kiện và công suất riêng; không thay thế dàn lạnh điều chỉnh nhiệt độ phòng.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Tên model | S-224ME2E5 |
| Nguồn điện | 220/230/240V, 1 Pha-50 Hz, 220/230V, 1 Pha-60Hz |
| Công suất làm lạnh (kW) | 22.4 |
| Công suất làm lạnh (BTU/h) | 76,400 |
| Công suất sưởi ấm (kW) | 25.0 |
| Công suất sưởi ấm (BTU/h) | 85,300 |
| Công suất điện làm lạnh (kW) | 0.440 |
| Công suất điện sưởi ấm (kW) | 0.440 |
| Dòng điện làm lạnh (A) | 2.55 / 2.45 / 2.35 |
| Dòng điện sưởi ấm (A) | 2.55 / 2.45 / 2.35 |
| Loại quạt | Quạt lồng sóc |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h) | 3,360 / 3,060 / 2,640 |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (L/s) | 933 / 850 / 733 |
| Cột áp quạt (Pa) | 140 (60/270) |
| Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A)) | 45 / 43 / 41 |
| Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm) | 479 x 1,453 x 1,205 |
| Ống lỏng (mm (inches)) | Ø9.52 (3/8) |
| Ống hơi (mm (inches)) | Ø19.05 (3/4) |
| Ống nước ngưng | VP-25 |
| Khối lượng (kg) | 102 |
| Điều khiển và phụ kiện tùy chọn | CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RWRC3; CZ-RWS3 |
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Chế độ xử lý gió tươi — Công suất làm lạnh (kW) | 22.4 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Công suất làm lạnh (BTU/h) | 76,400 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Công suất sưởi ấm (kW) | 21.2 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Công suất sưởi ấm (BTU/h) | 72,300 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Công suất điện làm lạnh (kW) | 0.290 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Công suất điện sưởi ấm (kW) | 0.290 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Dòng điện làm lạnh (A) | 1.90/1.85/1.80 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Dòng điện sưởi ấm (A) | 1.90/1.85/1.80 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Loại quạt | Quạt lồng sóc |
| Chế độ xử lý gió tươi — Lưu lượng gió (m³/h) | 1,700 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Lưu lượng gió (L/s) | 472 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Cột áp quạt (Pa) | 200 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Độ ồn áp (dB(A)) | 43 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm) | 479 x 1,453 x 1,205 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Ống lỏng (mm (inches)) | Ø9.52 (Ø3/8) |
| Chế độ xử lý gió tươi — Ống hơi (mm (inches)) | Ø19.05 (Ø3/4) |
| Chế độ xử lý gió tươi — Ống xả | VP-25 |
| Chế độ xử lý gió tươi — Khối lượng (kg) | 102 |
Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model