Giải pháp máy lạnh cho không gian của bạnTư vấn: 0909 375 467

Panasonic

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-45MM1E5A 15.400 BTU/h

Dàn lạnh riêngSKU: S-45MM1E5AModel: S-45MM1E5A

Dàn lạnh Panasonic S-45MM1E5A, dòng VRF M1 áp suất thấp, công suất lạnh định mức 15.400 BTU/h (4,5 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Dòng sản phẩm: Panasonic VRF M1 áp suất thấp (dàn lạnh)

Chọn công suất lạnh

Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.

Liên hệ báo giá / cái

Giá cuối cùng được xác nhận theo nhu cầu và phạm vi lắp đặt.

Nhận báo giá
✓ Tư vấn theo nhu cầu✓ Thống nhất chi phí trước

Tính năng & mô tả sản phẩm

Dàn lạnh máy lạnh VRF Panasonic S-45MM1E5A 15.400 BTU/h

Dàn lạnh Panasonic S-45MM1E5A, dòng VRF M1 áp suất thấp, công suất lạnh định mức 15.400 BTU/h (4,5 kW). Dàn lạnh riêng cho hệ VRF; chọn dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo cấu hình.

Trang sản phẩm này mô tả dàn lạnh thành phần. Cần xác nhận phạm vi báo giá, nguồn điện, phụ kiện điều khiển và vật tư lắp đặt cho công trình trước khi đặt hàng.


Thiết kế mỏng cho trần giả hạn chế

Các model M1 đều cao 200 mm; catalog công bố kích thước thân 200 × 750 × 640 mm. Thân máy thấp hỗ trợ bố trí trong không gian trên trần của khách sạn hoặc văn phòng nhỏ. Khi bố trí, vẫn cần dành chỗ cho ống gió, đường thoát nước và thao tác tiếp cận bộ lọc, hộp điện.

Thiết kế mỏng cho trần giả hạn chế
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF M1 áp suất thấp.


Quạt DC và cấp tăng áp theo model

Động cơ quạt DC phục vụ nhiều cấp lưu lượng gió. Hai model 2,2 và 2,8 kW có mức tăng áp ghi đến 30 Pa; nhóm 3,6–5,6 kW ghi đến 40 Pa trong bảng nguồn. Chọn cấp áp suất phù hợp với tuyến ống giúp cân đối nhu cầu cấp gió và độ ồn. Giá trị điện đầu vào của dàn lạnh được công bố riêng cho làm lạnh và sưởi.


Đọc cả độ ồn thường và độ ồn khi tăng áp

Mức thấp nhất 25 dB(A) được Panasonic nêu cho loại 2,2 kW ở cấp gió thấp. Catalog còn đặt một dãy độ ồn trong ngoặc có dấu sao cho trường hợp tăng áp. Khi công trình cần áp suất cao hơn, cần dùng đúng dãy số này để đánh giá tiếng vận hành; không giữ mức ồn của cài đặt thường cho mọi điều kiện.

Đọc cả độ ồn thường và độ ồn khi tăng áp
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF M1 áp suất thấp.


Thuận tiện cho thoát nước và bảo trì

M1 có bơm nước ngưng và bộ lọc tích hợp. Hộp điện bố trí phía ngoài giúp tiếp cận khi bảo trì, phù hợp với cách lắp máy trong trần. Đường xả nước và vị trí cửa thăm cần được xác định theo tài liệu lắp đặt để việc kiểm tra, vệ sinh định kỳ không bị cản bởi các hạng mục hoàn thiện.


ECONAVI là lựa chọn cảm biến bổ sung

Khi dùng cảm biến ECONAVI tương thích, hệ thống có thể nhận biết người có mặt hay vắng mặt và mức độ hoạt động để hỗ trợ điều khiển khu vực. Cảm biến được bố trí từ xa giúp chọn vị trí theo dõi phù hợp. ECONAVI thuộc danh sách phụ kiện tùy chọn; cần tính trong cấu hình và báo giá nếu công trình yêu cầu tính năng này.

ECONAVI là lựa chọn cảm biến bổ sung
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF M1 áp suất thấp.


Chọn giao diện điều khiển cho người vận hành
Hình minh họa chính hãng Panasonic cho dòng VRF M1 áp suất thấp.

Chọn giao diện điều khiển cho người vận hành

Panasonic hỗ trợ các hướng điều khiển riêng lẻ, tập trung, Cloud hoặc WLAN tùy giải pháp hệ thống. Các bộ điều khiển và bộ thu tín hiệu được trình bày riêng trong catalog, cần lựa chọn đúng mã tương thích. Việc công bố khả năng kết nối không có nghĩa mọi phụ kiện mạng hoặc điều khiển đều có sẵn trong dàn lạnh.


Tương thích và cấu hình hệ thống

Cần đối chiếu hệ dàn nóng, dàn lạnh, bộ chia môi chất và bộ điều khiển theo bảng tương thích Panasonic FSV. Không tạo tổ hợp từ riêng công suất danh định.


Thông số kỹ thuật chi tiết của S-45MM1E5A

Thông sốGiá trị công bố
Tên modelS-45MM1E5A
Nguồn điện220/230/240 V, 1 pha - 50 / 60 Hz
Công suất làm lạnh (kW)4.5
Công suất làm lạnh (BTU/h)15,400
Công suất sưởi ấm (kW)5.0
Công suất sưởi ấm (BTU/h)17,100
Công suất điện làm lạnh (kW)0.049/0.049/0.049
Công suất điện sưởi ấm (kW)0.039/0.039/0.039
Dòng điện làm lạnh (A)0.37/0.37/0.37
Dòng điện sưởi ấm (A)0.34/0.34/0.34
Loại quạtQuạt lồng sóc
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h)630/570/480
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (L/s)175/158/133
Cột áp quạt (Pa)15 (40)
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A))34/32/30 (36/34/32)*
Kích thước Cao × Rộng × Sâu (mm)200 x 750 x 640
Ống lỏng (mm (inches))Ø6.35 (Ø1/4)
Ống hơi (mm (inches))Ø12.7 (Ø1/2)
Ống nước ngưngVP-20
Khối lượng (kg)19
Điều khiển và phụ kiện tùy chọnCZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RWRC3; CZ-RWS3


Điều kiện và lưu ý kỹ thuật

  • Thông số điện là của dàn lạnh thành phần; không phải công suất điện của toàn bộ hệ thống VRF.
  • Giữ nguyên thứ tự các dãy thông số có dấu / theo bảng nguồn. Lưu lượng gió và độ ồn có nhãn Cao/Trung bình/Thấp.
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước; phải chọn tổ hợp dàn nóng, điều khiển và phụ kiện theo tài liệu Panasonic.
  • Điều kiện công suất làm lạnh: nhiệt độ trong nhà 27°C DB / 19°C WB; ngoài trời 35°C DB / 24°C WB.
  • Điều kiện công suất sưởi: nhiệt độ trong nhà 20°C DB; ngoài trời 7°C DB / 6°C WB.
  • Dấu * ở độ ồn trong ngoặc: với cấp tăng áp theo chú thích nguồn.
  • Các mã điều khiển và cảm biến trên được giới thiệu trong mục phụ kiện tùy chọn của trang catalog dòng máy; không mặc định đi kèm. Chọn mã phù hợp theo cấu hình điều khiển và tài liệu lắp đặt.


Tài liệu Panasonic Việt Nam

Giới thiệu dòng sản phẩm · Catalogue và bảng thông số đúng model

Thông số kỹ thuật

Nhận diện

Thương hiệu
Panasonic
Model
S-45MM1E5A
Dòng sản phẩm
VRF M1 áp suất thấpThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Mã dàn lạnh
S-45MM1E5AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Công suất và vận hành

Công suất lạnh
15400 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất lạnh
4.5 kW lạnhThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
17100 BTU/hThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Công suất sưởi
5 kW sưởiThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Chế độ vận hành
Lạnh/sưởi (2 chiều)Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Môi chất lạnh
R410AThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Điện năng

Số pha
1 phaThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Điện áp
220–240 VNguồn công bố các mức 220/230/240 V; dải hiển thị lưu hai đầu mức điện áp.
Tần số
50 HzCấu hình 50 Hz; các phương án khác nếu có được giữ nguyên trong bảng nguồn.
Công suất điện tiêu thụ danh định
0.049 kW điệnCông suất điện của dàn lạnh riêng, không phải điện tiêu thụ toàn hệ thống.

Kích thước và lắp đặt

Dàn lạnh: Cao
200 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Rộng
750 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Sâu
640 mmKích thước thân dàn lạnh theo bảng; số trong ngoặc của mặt nạ giữ riêng trong phần chi tiết.
Dàn lạnh: Khối lượng
19 kgKhối lượng thân máy; khối lượng mặt nạ nếu có nằm trong ngoặc.
Đường kính ống lỏng
6.35 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Đường kính ống gas
12.7 mmThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Độ ồn dàn lạnh
34 dB(A)Mức cao trong dãy Cao/Trung bình/Thấp; các mức tăng áp trong ngoặc giữ ở bảng chi tiết.
Lưu lượng gió
630 m³/hLưu lượng gió tốc độ cao; toàn bộ dãy H/M/L giữ trong phần chi tiết.
Cấp vận hành / điều kiện đo độ ồn
Độ ồn áp (Cao/Trung bình/Thấp) (dB(A)): 34/32/30 (36/34/32)*Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Cấp vận hành / điều kiện lưu lượng gió
Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) (m³/h): 630/570/480Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Tính năng và bảo hành

Phụ kiện mua thêm
CZ-CENSC1; CZ-RTC4A; CZ-RTC5B; CZ-RTC6; CZ-RTC6BL; CZ-RTC6W; CZ-RTC6WBL; CZ-RWRC3; CZ-RWS3Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Thoát nước

Bơm nước ngưng
Có sẵnThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Phương án thoát nước
VP-20Thông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.

Nối ống gió

Áp suất tĩnh danh định
15 PaGiá trị cài đặt/định mức đầu dãy; phạm vi và mức tăng áp giữ nguyên trong bảng chi tiết.

Hệ thống Multi / VRV/VRF

Dòng hệ tương thích
VRF M1 áp suất thấpThông số đúng model theo catalogue Panasonic FSV 2026.
Gọi tư vấn · 0909 375 467