
Dàn nóng máy lạnh Multi Panasonic CU-5Z100WBH-8 34.100 BTU/h
Dàn nóng Multi Panasonic CU-5Z100WBH-8, công suất lạnh định mức 34.100 BTU/h (10,0 kW), thuộc dòng Multi R32 hai chiều WBH-8. Thiết bị dùng riêng với dàn lạnh tương thích.

Panasonic
Dàn nóng Multi Panasonic CU-3U27YBZ, công suất lạnh định mức 25.600 BTU/h (7,5 kW), thuộc dòng Multi R32 một chiều YBZ. Thiết bị dùng riêng với dàn lạnh tương thích.
Dòng sản phẩm: Panasonic Multi R32 một chiều YBZ (dàn nóng)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn nóng Multi Panasonic CU-3U27YBZ, công suất lạnh định mức 25.600 BTU/h (7,5 kW), thuộc dòng Multi R32 một chiều YBZ. Thiết bị dùng riêng với dàn lạnh tương thích.
Sản phẩm là dàn nóng riêng. Việc chọn số lượng thiết bị, tổ hợp công suất và vật tư lắp đặt cần được tính theo tải nhiệt thực tế và tài liệu kỹ thuật của hệ thống.
Dòng YBZ cho phép bố trí nhiều dàn lạnh trong các phòng khác nhau và quản lý từng khu vực theo nhu cầu. Số lượng dàn lạnh tối đa phải theo đúng model dàn nóng, đồng thời tổng công suất kết nối cần nằm trong bảng tổ hợp Panasonic. Cách bố trí này giúp giảm số lượng dàn nóng ngoài nhà.


Máy nén Inverter điều chỉnh hoạt động theo tải của hệ thống, giúp duy trì nhiệt độ khi nhu cầu làm lạnh thay đổi. Hệ dùng R32. Hiệu quả sử dụng điện còn phụ thuộc tổ hợp dàn lạnh, nhiệt độ cài đặt, mức tải và chất lượng lắp đặt; không áp dụng một tỷ lệ tiết kiệm chung cho mọi công trình.
Dàn nóng có thể kết hợp các dòng MXPU treo tường X-Cao Cấp, MPU treo tường tiêu chuẩn hoặc MU giấu trần theo tổ hợp cho phép. nanoe™ X và nanoe-G thuộc dàn lạnh MXPU; Wi-Fi của MXPU được tích hợp, còn MPU/MU cần bộ mạng tùy chọn để dùng Comfort Cloud. Đây không phải các bộ lọc nằm trong dàn nóng.


Panasonic thiết kế dàn nóng cho điều kiện ngoài trời. Để hệ thống hoạt động ổn định, vị trí máy cần thông thoáng, có đường thoát nước phù hợp và khoảng cách bảo trì theo tài liệu lắp đặt. Độ dài ống và chênh cao phải kiểm tra theo đúng model trước khi chốt cấu hình.
Kết nối các dàn lạnh MXPU, MPU hoặc MU theo bảng tổ hợp Panasonic Multi R32 một chiều.
Thông số công suất của từng dàn lạnh không có nghĩa mọi thiết bị đều đạt công suất định mức cùng lúc. Khi đặt hàng, hãy xác nhận dàn nóng, dàn lạnh, phụ kiện kết nối và vật tư được ghi trong báo giá.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Nguồn điện | 1 pha, 220–240 V, 50 Hz |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Chế độ | Một chiều làm lạnh |
| Công suất lạnh kW (nhỏ nhất–lớn nhất) | 7.50 (2.80 - 9.50) |
| Công suất lạnh BTU/h (nhỏ nhất–lớn nhất) | 25,600 (9,550 - 32,400) |
| Công suất kết nối dàn lạnh tối đa (kW) | 14.8 |
| Số dàn lạnh kết nối tối đa | 3 |
| Dòng điện hoạt động (A) | 9.2 - 8.4 |
| Công suất điện W (nhỏ nhất–lớn nhất) | 1,980 (540 - 2,740) |
| EER BTU/hW (nhỏ nhất–lớn nhất) | 12.93 (17.69 - 11.82) |
| EER W/W (nhỏ nhất–lớn nhất) | 3.79 (5.19 - 3.47) |
| Độ ồn H/D (dB(A)) | 49/44 |
| Dòng điện tối đa (A) | 16.2 |
| Dòng điện khởi động (A) | 9.2 |
| Công suất máy nén (W) | 1,500 |
| Chiều cao (mm) | 695 |
| Chiều rộng (mm) | 875 (+95) |
| Chiều sâu (mm) | 320 |
| Khối lượng (kg) | 48 |
| Ống lỏng (mm) | ø 6.35 x3 |
| Ống hơi (mm) | ø 9.52 x3 |
| Chiều dài ống tối đa mỗi phòng (m) | 30 |
| Tổng chiều dài ống tối đa (m) | 60 |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 15 |
| Nạp gas bổ sung (g/m) | - |
Thông số danh định được đo theo điều kiện của hãng. Công suất, điện năng và mức ồn thực tế có thể thay đổi theo tổ hợp và môi trường sử dụng.
Thông tin dòng sản phẩm Panasonic Việt Nam · Catalogue và bảng thông số đúng model