
Dàn nóng máy lạnh Multi Panasonic CU-5Z100WBH-8 34.100 BTU/h
Dàn nóng Multi Panasonic CU-5Z100WBH-8, công suất lạnh định mức 34.100 BTU/h (10,0 kW), thuộc dòng Multi R32 hai chiều WBH-8. Thiết bị dùng riêng với dàn lạnh tương thích.

Panasonic
Dàn nóng Multi Panasonic CU-4Z71WBH-8, công suất lạnh định mức 24.200 BTU/h (7,1 kW), thuộc dòng Multi R32 hai chiều WBH-8. Thiết bị dùng riêng với dàn lạnh tương thích.
Dòng sản phẩm: Panasonic Multi R32 hai chiều WBH-8 (dàn nóng)
Mỗi lựa chọn mở đúng model, giá, ảnh và thông số tương ứng.
Dàn nóng Multi Panasonic CU-4Z71WBH-8, công suất lạnh định mức 24.200 BTU/h (7,1 kW), thuộc dòng Multi R32 hai chiều WBH-8. Thiết bị dùng riêng với dàn lạnh tương thích.
Sản phẩm là dàn nóng riêng. Việc chọn số lượng thiết bị, tổ hợp công suất và vật tư lắp đặt cần được tính theo tải nhiệt thực tế và tài liệu kỹ thuật của hệ thống.
Một dàn nóng Multi WBH-8 phục vụ nhiều dàn lạnh tương thích với lựa chọn treo tường MRZ, giấu trần MZ hoặc mini cassette MZ. Mỗi model có giới hạn số dàn lạnh và tổng công suất kết nối riêng. Thông số danh định của dàn nóng không phải tổng công suất luôn được cấp đồng thời cho tất cả các phòng.


Hệ hai chiều hỗ trợ chuyển giữa làm lạnh và sưởi ấm để sử dụng theo mùa. Cấu hình và chế độ vận hành cần đồng bộ theo hướng dẫn hệ Multi của Panasonic; không mô tả đây là hệ thu hồi nhiệt làm lạnh và sưởi đồng thời.
Công nghệ Inverter điều chỉnh công suất của hệ thống thay vì chỉ chạy theo một mức cố định. R32 là môi chất lạnh được công bố cho dòng WBH-8. Các giá trị công suất nhỏ nhất, định mức và lớn nhất được giữ riêng trong bảng thông số để thuận tiện lựa chọn theo nhu cầu thực tế.


Dòng WBH-8 có dải nhiệt độ ngoài trời từ −10 đến +46 °C khi làm lạnh và −15 đến +24 °C khi sưởi. Đây là phạm vi vận hành, không phải cam kết giữ nguyên công suất ở mọi điểm nhiệt độ. Công suất thực tế còn liên quan đến tổ hợp, đường ống và điều kiện trong phòng.
Kết nối các dàn lạnh MRZ hoặc MZ theo bảng tổ hợp Panasonic Multi R32 hai chiều.
Thông số công suất của từng dàn lạnh không có nghĩa mọi thiết bị đều đạt công suất định mức cùng lúc. Khi đặt hàng, hãy xác nhận dàn nóng, dàn lạnh, phụ kiện kết nối và vật tư được ghi trong báo giá.
| Thông số | Giá trị công bố |
|---|---|
| Nguồn điện | 1 pha, 220–240 V, 50 Hz |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Chế độ | Làm lạnh hoặc sưởi ấm |
| Công suất lạnh kW (nhỏ nhất–lớn nhất) | 7.10 (1.90 - 8.80) |
| Công suất lạnh BTU/h (nhỏ nhất–lớn nhất) | 24,200 (6,480 - 30,000) |
| Công suất kết nối dàn lạnh tối đa (kW) | 11.5 |
| Số dàn lạnh kết nối tối đa | 4 |
| Dòng điện làm lạnh (A) | 7.9 - 7.4 |
| Công suất điện làm lạnh W (nhỏ nhất–lớn nhất) | 1,660 (340 - 2,470) |
| EER W/W (nhỏ nhất–lớn nhất) | 4.28 (5.59 - 3.56) |
| EER BTU/hW (nhỏ nhất–lớn nhất) | 14.60 (19.07 - 12.15) |
| Độ ồn làm lạnh cao (dB(A)) | 49 |
| Công suất sưởi kW (nhỏ nhất–lớn nhất) | 8.50 (3.00-10.70) |
| Công suất sưởi BTU/h (nhỏ nhất–lớn nhất) | 29,000(10,200-36,500) |
| Dòng điện sưởi (A) | 9.2 - 8.6 |
| Công suất điện sưởi W (nhỏ nhất–lớn nhất) | 1,950 (500 - 2,720) |
| COP W/W (nhỏ nhất–lớn nhất) | 4.36 (6.00 - 3.93) |
| COP BTU/hW (nhỏ nhất–lớn nhất) | 14.88 (20.47 - 13.41) |
| Độ ồn sưởi cao (dB(A)) | 51 |
| Dòng điện tối đa (A) | 15.6 |
| Dòng điện khởi động (A) | 9.2 |
| Công suất máy nén (W) | 1300 |
| Chiều cao (mm) | 795 |
| Chiều rộng (mm) | 875 (+95) |
| Chiều sâu (mm) | 320 |
| Khối lượng (kg) | 72 |
| Ống lỏng (mm) | ø 6.35 |
| Ống hơi (mm) | ø 9.52 |
| Chiều dài ống nạp sẵn môi chất (m) | 30 |
| Chiều dài ống tối đa mỗi phòng (m) | 25 |
| Tổng chiều dài ống tối đa (m) | 60 |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 15 |
| Nạp gas bổ sung (g/m) | 20 |
| Phạm vi hoạt động làm lạnh (°C) | -10 ~ +46 |
| Phạm vi hoạt động sưởi (°C) | -15 ~ +24 |
Thông số danh định được đo theo điều kiện của hãng. Công suất, điện năng và mức ồn thực tế có thể thay đổi theo tổ hợp và môi trường sử dụng.
Thông tin dòng sản phẩm Panasonic Việt Nam · Catalogue và bảng thông số đúng model